wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÔ THỊ HOÁ - TH 69

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố không đều mạng lưới đô thị của nước ta là

a)

quy mô dân số và trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

trình độ phát triển kinh tế và tính chất nền kinh tế.

c)

điều kiện cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kinh tế.

d)

quá trình công nghiệp hóa và phát triển nền kinh tế.

2.

Câu 2: Ở đô thị nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

b)

dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

c)

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

d)

mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

3.

Câu 3: Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế.

b)

dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao.

c)

lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề.

d)

trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu.

4.

Câu 4: Các đô thị lớn của nước ta tập trung ở các vùng kinh tế phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lịch sử định cư lâu đời, điều kiện tự nhiên rất thuận lợi.

b)

Quy mô dân số lớn, các đô thị đều có chức năng tổng hợp.

c)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú, cơ sở hạ tầng đồng bộ.

d)

Mật độ dân số cao, cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực.

5.

Câu 5: Trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp biểu hiện chủ yếu ở

a)

mức sống dân cư, tỉ lệ thất nghiệp, quy mô của các đô thị.

b)

tỉ lệ dân số thành thị, cơ sở hạ tầng, quy mô của các đô thị.

c)

các loại hình dịch vụ, chức năng, quy mô của các đô thị.

d)

chức năng, quy mô dân số, hệ thống giao thông vận tải.

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng dần.

b)

Phân bố đô thị không đều.

c)

Số dân thành thị tăng nhanh.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

7.

Câu 7: Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

b)

có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước.

c)

thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

d)

quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

8.

Câu 8: Phân bố đô thị ở nước ta không đều giữa các vùng chủ yếu do sự khác nhau về

a)

quá trình công nghiệp hóa, trình độ phát triển kinh tế.

b)

phát triển công nghiệp và dịch vụ, đặc điểm dân cư.

c)

trình độ dân trí, đặc điểm về tài nguyên thiên nhiên.

d)

mức độ tập trung dân cư, đặc điểm địa hình và khí hậu.

9.

Câu 9: Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa của nước ta là

a)

gia tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

b)

cản trở quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

gây lãng phí nguồn lao động có trình độ.  

d)

khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành phố và thị xã ở nước ta?

a)

Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, phát triển kinh tế.

b)

Là nơi sử dụng nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật.

c)

Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn, đa dạng.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu, sức hút vốn đầu tư kém.

11.

Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu làm cho số dân thành thị ở nước ta ngày càng tăng là

a)

phân bố lại dân cư giữa các vùng.

b)

quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa.

c)

ngành nông - lâm - ngư phát triển.

d)

đời sống dân thành thị được nâng cao.

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới xã hội nước ta?

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường.

c)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.  

d)

Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị.

13.

Câu 13: Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.

b)

có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

c)

có thị trường tiêu thụ đa dạng.

d)

tập trung đa số dân cư cả nước.

14.

Câu 14: Quá trình đô thị hóa ở nước ta trong giai đoạn 1965 đến 1972 bị chững lại vì

a)

chính sách thu hút dân cư về nông thôn.

b)

chính sách hạn chế di dân vào thành thị.

c)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhanh.

d)

các đô thị bị chiến tranh phá hoại.

15.

Câu 15: Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đô thị không có cơ sở để mở rộng.

b)

Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ.

c)

Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự.

d)

Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa.

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới kinh tế nước ta?

a)

An ninh trật tự xã hội diễn biến phức tạp.

b)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật không đảm bảo.

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

17.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Đông Nam Bộ có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất cả nước.

b)

Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.

d)

Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

18.

Câu 18: Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

b)

quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

c)

thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

d)

có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước.

19.

Câu 19: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

trình độ công nghiệp hóa của nước ta chưa cao.

b)

kinh tế chính là nông nghiệp thâm canh lúa nước.

c)

dân ta thích sống ở nông thôn vì chi phí thấp.

d)

nước ta không có nhiều thành phố lớn và rất lớn.

20.

Câu 20: Đô thị đã tác động như thế nào đến vấn đề xã hội ở nước ta?

a)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.  

b)

Tăng cường khả năng thu hút đầu tư.

c)

Tạo việc làm mới, nâng cao đời sống.   

d)

Thúc đẩy sự phát triển các vùng khác.

21.

Câu 21: Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta thể hiện ở

a)

tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.

b)

hình thành nhiều đô thị quy mô lớn.

c)

tỉ trọng khu vực I và II tăng nhanh.

d)

công nghiệp và dịch vụ phát triển.

22.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Số dân đô thị nhiều hơn nông thôn.

b)

Đô thị phân bố đồng đều ở các vùng.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

23.

Câu 23: Tỉ lệ dân đô thị nước ta chiếm chưa đến 1/3 dân số là biểu hiện của đặc điểm nào sau đây?

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

Điều kiện sống ở nông thôn cao.

c)

Trình độ đô thị hóa còn thấp.

d)

Điều kiện sống ở thành thị thấp.

24.

Câu 24: Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do

a)

hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

b)

tập trung số lượng lớn lao động có trình độ.

c)

có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.

25.

Câu 25: Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do

a)

gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.

b)

lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.

c)

công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.

d)

ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.

26.

Câu 26: Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra

a)

khá muộn nhưng trình độ rất cao.

b)

chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp.

c)

khá nhanh, trình độ đô thị hóa cao.

d)

rất nhanh và trình độ đô thị hóa cao.

27.

Câu 27: Tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

c)

Chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

d)

Chính sách phân bố lại dân cư, lao động.

28.

Câu 28: Quá trình đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm là

a)

tốc độ đô thị hóa chậm, trình độ đô thị hóa thấp.

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn, phân bố đồng đều.

c)

mạng lưới đô thị phân bố đều giữa các vùng.

d)

mạng lưới cơ sở hạ tầng kỹ thuật hiện đại.

29.

Câu 29: Tác động tiêu cực của đô thị hóa ở nước ta không thể hiện ở

a)

tăng nguy cơ thất nghiệp.

b)

gia tăng các tệ nạn xã hội.

c)

di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.

d)

đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa.

30.

Câu 30: Tác động của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta không thể hiện ở việc

a)

tăng cường đầu tư cho cơ sở vật chất kĩ thuật.

b)

tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

31.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật.

b)

Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động.

c)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương.

32.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.

b)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.

c)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.

d)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.

33.

Câu 33: Tác động tích cực của quá trình đô thị hóa ở nước ta không phải là

a)

tạo động lực tăng trưởng kinh tế.  

b)

làm gia tăng ô nhiễm môi trường.

c)

tạo ra thêm nhiều việc làm mới.

d)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

34.

Câu 34: Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

a)

dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao.

b)

kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế.

c)

lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề.

d)

trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu.

35.

Câu 35: Khu vực đô thị thu hút được nhiều vốn đầu tư dựa trên lợi thế chủ yếu về

a)

thị trường tiêu thụ rộng, giàu tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn lao động trình độ cao, cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

nguồn nguyên liệu cho sản xuất tại chỗ phong phú.

d)

hệ thống giao thông hiện đại, chính sách ưu đãi.

36.

Câu 36: Đô thị ở miền núi nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, chức năng đô thị là hành chính.

b)

Địa hình chia cắt mạnh, cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

c)

Quy mô dân số nhỏ, nền kinh tế còn chậm phát triển.

d)

Lịch sử định cư muộn, điều kiện tự nhiên khó khăn.

37.

Câu 37: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây là do

a)

kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thành thị cao hơn nông thôn.

c)

sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng các đô thị.

d)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển ở mức cao so với khu vực và thế giới.

38.

Câu 38: Các đô thị ở nước ta thường có chức năng là

a)

trung tâm kinh tế.

b)

trung tâm văn hóa.

c)

trung tâm tổng hợp.

d)

trung tâm hành chính.

39.

Câu 39: Vùng nào sau đây có mật độ đô thị dày đặc nhất ở nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

40.

Câu 40: Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các đô thị có quy mô khác nhau.

b)

Phân bố các độ thị có sự khác nhau.

c)

Diễn ra chậm nhưng trình độ cao.

d)

Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp.