wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VỊ TRÍ ĐỊA LÍ

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nước Việt Nam nằm ở

a)

A. bán đảo Trung Ân, khu vực nhiệt đới.

b)

B. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.

c)

C. rìa đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

d)

D. rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

2.

Câu 7: Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở

a)

A. khu vực miền núi.                                    

b)

      B. khu vực đồng bằng.

c)

C. khu vực cao nguyên.                                    

d)

D. khu vực trung du.

3.

Câu 8: Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm

a)

A. vùng đất, vùng biển, vùng trời.             

b)

        B. vùng đất, vùng biển, vùng sông.

c)

C. vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.         

d)

D. vùng đất, vùng biển, vùng núi.

4.

Câu 9: Vùng đất là

a)

A. phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.

b)

B. phần đất liền giáp biển.

c)

C. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.                                                 

d)

D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

5.

Câu 10: Lãnh thổ nước ta có

a)

A. nhiều đảo lớn nhỏ ven bờ.                          

b)

B. vùng đất rộng hơn vùng biển.

c)

C. vị trí nằm ở vùng xích đạo.                       

d)

 D. hình dạng rất rộng và kéo dài.

6.

Câu 11: Lãnh thổ nước ta

a)

A. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.           

b)

B. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

c)

C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.          .

d)

D. có đường bờ biển dài từ bắc vào nam

7.

Câu 17. Điều nào sau đây không phải là hệ quả do vị trí địa lí mang lại cho nước ta?

a)

A.Thiên nhiên phân hoá theo độ cao.                            

b)

   B. Khoáng sản phong phú chủng loại.

c)

C. Giao lưu thuận lợi với nhiều nước.                              

d)

D. Khí hậu phân hoá theo Bắc- Nam.

8.

Câu 12: Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

A. hải đảo.

b)

B. đảo ven bờ.

c)

C. đảo xa bờ.

d)

D. quần đảo.

9.

Câu 17: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng

a)

A. lãnh hải.              

b)

B. tiếp giáp lãnh hải.    

c)

C. đặc quyền về kinh tế.                  

d)

D. thềm lục địa.

10.

Câu 18: Lãnh hải của nước ta là

a)

A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

b)

B. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.

c)

C. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

d)

D. vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.

11.

Câu 32:  Thứ tự các vùng biển của nước ta từ bờ ra như sau (không kể thềm lục địa)

a)

A. Nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kỉnh tế.

b)

B. Nội thuỷ, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C. Nội thuỷ, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

D. Nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải.

12.

Câu 38: Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí được gọi là

a)

A. nội thuỷ.                   

b)

B. lãnh hải.            

c)

C. tiếp giáp lãnh hải.     .

d)

D. đặc quyền kinh tế

13.

Câu 46: Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới do

 

a)

A. nằm hoàn toàn ở trong vùng nội chí tuyến.             

b)

B. chịu tác động thường xuyên của Tín phong.

 

c)

C. ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.          

d)

     D. giáp Biển Đông thông ra Thái Bình Dương.

14.

Câu 45: Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tín phong và gió mùa châu Á, nên

a)

A. khí hậu có hai mùa rõ rệt.                        

b)

B. chan hoà ánh nắng,

c)

C. nền nhiệt độ cao.                                      

d)

D. thảm thực vật đa dạng.

15.

Câu 5: Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

a)

A. nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.        

b)

   B. có hoạt động của gió mùa và Tín phong.

c)

C. nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.        

d)

D. giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.

16.

Câu 6: Lãnh thổ nước ta

a)

A. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.           

b)

      B. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

c)

C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.           

d)

    D. có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.

17.

Câu 8: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

A. hoạt động của gió phơn.                                    

b)

B. vị trí trong vùng nội chí tuyến.

c)

C. địa hình nhiều đồi núi.                                      

d)

  D. địa hình thấp dần ra biển.

18.

Câu 9: Vị trí địa lí mang lại nét tương đồng rõ rệt nhất về tự nhiên giữa nước ta với các nước Đông Nam Á là

a)

A. dân số đông, tăng nhanh.                                   

b)

B. tôn giáo chính là đạo phật.

c)

C. khoáng sản dồi dào.                                           

d)

D. có khí hậu nhiệt đới.

19.

Câu 11: Vị trí địa lí giáp biển Đông nên nước ta chịu ảnh hưởng lớn nhất của thiên tai nào sau đây?

a)

A. Cát bay và cát chảy lấn sâu đất liền.               

b)

    B. Đất bị nhiễm phèn và nhiễm mặn.

c)

C.Bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.           

d)

D. Xói mòn, sạt lở nhiều đoạn bờ biển.

20.

Câu 17: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

A. có các quần đảo ở xa bờ.                                   

b)

B. mưa tập trung theo mùa.

c)

C. giàu có các loại khoáng sản.                              

d)

D. nhiệt độ trung bình năm cao.

21.

Câu 29: Vị trí địa lí của nước ta

a)

A. nằm trên vành đai sinh khoáng.                   

b)

       B. ở trong vùng có nhiều thiên tai.

c)

C. ở giữa trung tâm Đông Nam Á.                         

d)

D. hoàn toàn nằm ở vùng xích đạo.

22.

Câu 34: Lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

A. Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo chiều Bắc - Nam.

b)

B. Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo chiều Đông - Tây.

c)

C. Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

D. Có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

23.

Câu 36: Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất của nước ta là

a)

A. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.                         

b)

B. vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.

c)

C. vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang,                       

d)

D. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.

24.

Câu 38: Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

b)

B. Sự phong phú và phân hóa đa dạng của các nhóm đất.

c)

C. Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

25.

Câu 37: Ảnh hưởng của vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ đến sông ngòi Việt Nam là

a)

A. phần lớn sông nhỏ, nhiều nước, thủy chế theo mùa.

b)

B. sông ngắn, dốc, phần lớn hướng tây bắc - đông nam.

c)

C. thủy chế theo mùa, diễn biến thất thường, độ dốc lớn.

d)

D. phần lớn lưu vực nằm ngoài lãnh thổ, nhiều sông lớn.

26.

Câu 49: Do chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển nên thảm thực vật ở nước ta

a)

A. xanh tốt quanh năm.                                

b)

B. đa dạng về loài.

c)

C. đa dạng về gen.                                        

d)

D. có nhiều tầng cây.

27.

Câu 64: vị trí địa lí nước ta  nằm ở

   

a)

A. nơi có các khối khí hoạt động ổn định.           

b)

B. trên vành đai sinh khoáng của thế giới.

   .

c)

C. Nơi tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.           

d)

D. vùng nội chí tuyến bán cầu Nam

28.

Câu 65: Vị trí năm ở vùng nôi chí tuyến bắc bán cầu quy định nước ta có?

a)

A. sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế. 

b)

B. khí hậu có 2 mùa nóng và lạnh 

c)

C. lãnh thổ nằm trong múi giờ số 7

d)

D. địa hình bị chia cắt, và phân bậc.

29.

Câu 66:  Thềm lục địa ở ngoài biển nước ta

   

a)

A. mở rộng đến bờ ngoài rìa lục địa.                                                          

b)

B. nằm ngầm dưới biển và lòng đất.

   

c)

C. gồm các quần đảo nằm ở ven bờ.                                                   

d)

         D.  được xem là bộ phận của đất liền

30.

Câu 67: Hệ thống đảo của nước ta

   

a)

A. có một số đảo đông dân. 

b)

B. hầu hết là đảo lớn xa bờ.       

c)

  C.  sản xuất muối phát triển. 

d)

D. có nhiều lợi khoáng sản.

31.

Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta?

  

a)

  A. Nằm ở gần trung tâm bán đảo Đông Dương.                                     

b)

B. Kéo dài và hẹp ngang theo chiều kinh tuyến.

   

c)

C. Biên giới trên đất liền dài hơn đường bờ biển.                                 

d)

    D. Lãnh thổ gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời.

32.

Câu 69: vùng biển nước ta

   

a)

A. Có diện tích lớn hơn đất liền.

b)

B. chủ yếu có các đảo xa bờ  

c)

C. Chỉ tiếp giáp Ấn độ Dương   

d)

D. Nằm hoàn toàn ở vùng xích đạo

33.

Câu 70: Các đảo ven bở nước ta có nhiều tiểm năng đề phát triển

a)

A. khai khoáng và hàng hải.          

b)

B. đánh bắt cá và du lịch.  

c)

C. chăn nuôi gia cầm và thuỷ sản.        

d)

 D. trồng rừng và rau quả.

34.

Câu 71: Vị trí giáp biển Đông nên nước ta có

a)

A.  độ ẩm cao thời tiết bớt khắc nghiệt.                                          

b)

B. mùa mưa, khí hậu mang tính lục địa.

c)

C. lượng mưa trong năm lớn, biến động.                                            

d)

D.nhiều thiên tai vùng biển, nhiệt độ cao

35.

Câu 72: lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ đã làm cho nướ ta có

a)

A. hai lần mặt trời lên thiên đỉnh trong năm.         

b)

B. sinh vật và đất phân hoá rõ rệt theo vĩ độ.

c)

C. biên độ nhiệt năm thay đổi theo các ví tuyến.  

d)

D. địa hình phân hoá theo chiều Bắc - Nam.

36.

Câu 73: Vùng đất ở nước ta bao gồm

a)

A. đất liền, thêm lục địa, đảo xa bờ.                                                       

b)

 B. toàn bộ phần đất liền và hải đảo.

c)

C. toàn bộ phần đất liền và thềm lục địa.                                               

d)

 D. toàn bộ vùng đồi núi và đồng bằng.

37.

Câu 74:  phần đất liên ở nước ta

a)

A. có đường bờ biển đơn điệu. 

b)

B.  Có đường biên giới kéo dài. 

c)

C. gồm hàng nghìn đảo xa bờ.    

d)

D. trài rất dài từ tây sang đông.

38.

Câu 75: Vị trí hình thể của nước ta đã tạo nên

 

a)

  A. tính phân bậc rõ rệt của địa hình. 

b)

B. sự phân hoá đa dạng cua tự nhiên. 

c)

C. nhiều khoáng sản khác nhau. 

d)

D. sự phức tạp của thiên tai.

39.

Câu 76:  Nước ta có vị trí

a)

A. trung tâm bán đảo Đông dương. 

b)

B.  phía Đông Nam châu Á. 

c)

C. trên vành đai sinh khoáng.   

d)

  D. ở phía đông của Đông Nam Á

40.

Câu 77:  hình dạng lãnh thổ hẹp ngang nên nước ta có

a)

A. thời gian mặt trời lên thiên đỉnh dống đều.                                      

b)

   B.  phần lớn sông ngắn và diện tích lưu vực nhỏi. 

c)

C. khí hậu mang tính hải dương theo mùa.                                                

d)

D. đường bờ biển dài, địa hình ven biển đa dạng

41.

Câu 1 : Vị trí địa lí nước ta

a)

A. nằm ngoài rìa khu vực Đông Nam Á.             

b)

  B. ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.

c)

C. nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.                

d)

 D. chỉ tiếp giáp với các nước trên lục địa.

42.

Câu 70. Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

  

a)

   A. lượng mưa trung bình năm lớn.                                

b)

B. gió mùa Đông Bắc hoạt động.

    

c)

C. số giờ nắng trong năm nhiều.                                   

d)

D. khí hậu phân mùa sâu sắc.