wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối học kì 2

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

a)

có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn

b)

có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất

c)

có xu hướng giảm, kích thước mở rộng sản xuất

d)

có xu hướng tăng, sản xuất nguy cơ đình đốn

2.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến

a)

mức độ tập trung ngành dịch vụ

b)

tổ chức dịch vụ

c)

trình độ phát triển ngành dịch vụ

d)

hiệu quả ngành dịch vụ

3.

Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng

a)

xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

ngoại thương phát triển hơn nội thương

c)

nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

d)

xuất khẩu dịch vụ thương mại

4.

Xuất siêu là tình trạng

a)

khối lượng hàng xuất khẩu lớn hơn trong khi khối lượng hành nhập khẩu nhỏ

b)

xuất khẩu rất lớn của các nước phát triển tràn ngập trong thị trường

c)

khối lượng hàng xuất khẩu quá lớn làm cho hàng hóa bị ứ đọng

d)

giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu

5.

Ở nước ta loại hình giao thông vận tải nào đang chiếm ưu thế

a)

Đường ô tô

b)

Đường sông

c)

Đường biển

d)

Đường sắt

6.

Dịch vụ là ngành

a)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP của các nước trên thế giới

b)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP của các nước phát triển

c)

Chiếm tỉ trọng khá thấp trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

d)

Chiếm tỉ trọng khá thấp trong cơ cấu GDP của các nước phát triển

7.

Theo quy luật cung cầu, khi cung lớn hơn cầu thì

a)

giá cả có xu hướng tăng

b)

giá cả ổn định

c)

giá cả có xu hướng giảm

d)

giá cả lúc tăng, lúc giảm

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành giao thông vận tải ?

a)

Sản phẩm là sự chuyên chở và hàng hóa

b)

Chỉ tiêu đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyên chở, sự tiên nghi và an toàn

c)

Làm thay đổi giá trị của sản phẩm vận chuyển

d)

Chất lượng của sản phẩm được do bằng tốc độ chuyên chở, sự tiên nghi và an toàn

9.

Cảng biển lớn nhất của Đông Nam Á hiện nay là

a)

Xing-ga-po

b)

Thượng Hải

c)

Y-ô-kô-ha-ma

d)

Kô-bê

10.

Điểm giống nhau để nhận thấy trong ngành vận tải đường ống giữa các nước phát triển và đang phát triển là :

a)

Đây là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất

b)

Thường gắn liền với các cảng biển

c)

Đây là ngành có vai trò quan trọng nhất

d)

Tất cả đều được xây dựng ở nửa thế kỉ XIX

11.

Phần lớn các cảng biển đều nằm ở Đại Tây Dương vì :

a)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Bắc Mỹ và Tây Âu

b)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Hoa Kì và Nhật Bản

c)

Có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển

d)

Nối liền hao trung tâm kinh tế là Châu Âu và Hoa Kì

12.

Các kênh biển được xây dựng nhằm mục đích

a)

Nối liền các châu lục được dễ dàng

b)

Rút ngắn khoảng cách vận tải trên biển

c)

Dễ dàng nối các tủng tâm kinh tế lớn lại với nhau

d)

Hạn chế bớt tai nạn cho tàu thuyền vì kín gió hơn ngoài đại dương

13.

Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu tố đầu tiên phải chú ý đến là

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Vốn đầu tư

c)

Trình độ kỹ thuật

d)

Dân cư

14.

Ngành công nghiệp đòi hỏi không gian rộng là

a)

Giày da

b)

Điện tử, tin học

c)

Khai thác gỗ

d)

Hóa chất

15.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là :

a)

đường xá và phương tiện

b)

sự chuyên chở người và hàng hóa

c)

sự tiện nghi và an toàn cho hành khách và hàng hóa

d)

đường xá và xe cộ

16.

Những nước phát triển mạnh ngành vận tải đường sông hồ là

a)

Những nước ở Châu Âu nhờ vào hệ thống sông Đa-nuýp và Rai-nơ

b)

Các nước Châu Á và Châu Phi có nhiều sông lớn

c)

Hoa Kì, Canada và Nga

d)

Các nước ở vùng khí hậu lạnh có hiện tượng băng hà nên có nhiều hồ

17.

Tiền tệ đem ra trao đổi trên thị trường có thể xem là

a)

loại dịch vụ

b)

thị trường

c)

loại hàng hóa

d)

thước đo giá trị hàng hóa

18.

Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường thủy

d)

Đường hàng không

19.

Ngoại tệ mạnh được hiểu là

a)

Đồng tiền của những nước có tidnh trạng xuất siêu

b)

Đồng tiền có mệnh giá lớn

c)

Đồng tiền được nhiều sử dụng

d)

Đồng tiền của những nước có kinh tế phát triển, thông dụng trong giao dịch quốc tế và chi phối kinh tế thế giới

20.

Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì

a)

Tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa

b)

Phụ vụ nhu cầu đi lại của con người

c)

Gắn nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới

d)

Tạo mối quan hệ kinh tế xã hội giữa các vùng trong nước và giữa các nước thế giới

21.

Ý nào không đúng với vai trò của ngành nội thương

a)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

b)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa

c)

Gắn thị trường trong nước và thị trường thế giới rộng lớn

d)

Góp phần phân công lao động theo vùng và theo lãnh thổ

22.

Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là

a)

Quan hệ so sánh giữa xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Quan hệ so sánh giữa khối lượng hàng xuất khẩu và nhập khẩu với nhau

c)

Quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu với gia trị hàng nhập khẩu

d)

Quan hệ so sánh giữa tỉ lệ xuất khẩu và tỉ lệ nhập khẩu

23.

Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là :

a)

Đường ô tô

b)

Đường hàng không

c)

Đường ống

d)

Đường sắt

24.

Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

a)

Wha-shing-ton, Luân Đôn, Tokyo

b)

NewYork, Luân Đôn, Paris

c)

Xingapo, NewYork, Luân Đôn, Tokyo

d)

NewYork, Luân Đôn, Tokyo

25.

Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

a)

Phân bố dân cư

b)

Truyền thống văn hóa

c)

Quy mô dân số, lao động

d)

Trình độ phát triển kinh tế

26.

Ngành dịch vụ nào dưới đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

a)

Bảo hiểm

b)

Giao thông vận tải

c)

Các hoạt động đoàn thể

d)

Tài chính

27.

Tiềm năng dầu khí lớn nhất ở khu vực :

a)

Liên Bang Nga

b)

Tây Nam Á

c)

Châu Phi

d)

Bắc Mĩ

28.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ kinh tế - kĩ thuật mọi quốc gia trên thế giới là

a)

cơ khí

b)

điện tử, tin học

c)

năng lượng

d)

dệt may

29.

Đặc điểm đúng sản xuất công nghiệp

a)

Sản xuất công nghiệp phân tán trong gian

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc lớn vào điều kiện tự nhiên

c)

Sản xuất công nghiệp mang tính tập trung cao độ

d)

Sản xuất công nghiệp mang tính mùa vụ

30.

Nhận định không đúng về vai trò của ngành công nghiệp

a)

Là ngành sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn cho xã hội

b)

Có tác dụng thúc đẩy sự phát triển các ngành kinh tế khác

c)

Cho phép khia thác có hiệu quả các tài nguyên thiên nhiên

d)

Nối liền khâu sản xuất với tiêu dùng

31.

Để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải, người ta thường dựa vào

a)

Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển

b)

số lượng phương tiện của tất cả các ngành giao thông vận tải

c)

tổng chiều dài các loại đường

d)

trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sả

32.

Trong các điều kiện tự nhiên, yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vận tải nhất ?

a)

Khoáng sản

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Sinh vật

33.

Các hoạt động dịch vụ như: Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản thuộc cơ cấu ngành dịch vụ :

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ công

d)

Không thuộc loại dịch vụ nào

34.

Các cường quốc hàng không trên thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì, Anh, Pháp, CHLB Đức

b)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Liên Bang Nga

c)

Hoa Kì, Liên Bang Nga, Pháp, Nhật

d)

Hoa Kì, Liên Bang Nga, Anh, Nhật

35.

Hai ngành vận tải đường hàng không và đường biển tuy có nhiều các biệt nhưng cũng có chung một đặc

a)

Hiện đại

b)

Có khối lượng vận chuyển lớn

c)

Phương tiện lưu thông quốc tế

d)

An toàn

36.

Kênh đào Xuyê là kênh đào rút ngắn khoảng cách đi từ

a)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương sang Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương sang Bắc Băng Dương

d)

Đại Tây Dương sang Bắc Băng Dương

37.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là

a)

sắt thép và xi măng

b)

khoáng sản kim loại và nông sản

c)

hàng khác

d)

dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ

38.

" Maketing " được hiểu là

a)

Bán hàng cho người tiêu dùng và lời giới thiệu về sản phẩm

b)

Giới thiệu sản phẩm hàng hóa đến người tiêu dùng

c)

Điều tiết cung cầu cho phù hợp với thị trường

d)

Tìm hiểu phân tích thị trường để đáp ứng cho phù hợp