NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCHINH PHỤC KÌ THI CUỐI KÌ I
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng
a)
phân bố theo những điểm cụ thể.
b)
di chuyển theo các hướng bất kì.
c)
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
d)
tập trung thành vùng rộng lớn.
2.
Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng
a)
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
b)
tập trung thành vùng rộng lớn.
c)
phân bố theo những điểm cụ thể.
d)
di chuyển theo các hướng bất kì.
3.
Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí
a)
trên một đơn vị lãnh thổ hành chính.
b)
trong một khoảng thời gian nhất định.
c)
được phân bố ở các vùng khác nhau.
d)
được sắp xếp thứ tự theo thời gian.
4.
Phương pháp bản đồ - biểu đồ thường được dùng để thể hiện
a)
chất lượng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
b)
giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
c)
tính chất của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
d)
động lực phát triển của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
5.
Thạch quyển là lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất bao gồm phần trên của lớp Manti và
a)
vỏ lục địa.
b)
vỏ Trái Đất.
c)
Manti dưới.
d)
vỏ đại dương.
6.
Mảng kiến tạo nào sao đây toàn là vỏ đại dương?
a)
Mảng Ấn Độ, Ô-xtrây-li-a.
b)
Mảng Thái Bình Dương.
c)
Mảng Phi.
d)
Mảng Nam Mĩ.
7.
Nội lực là lực phát sinh từ
a)
bên trong Trái Đất.
b)
bên ngoài Trái Đất.
c)
bức xạ của Mặt Trời.
d)
nhân của Trái Đất.
8.
Ngoại lực có nguồn gốc từ
a)
bên trong Trái Đất.
b)
lực hút của Trái Đất.
c)
bức xạ của Mặt Trời.
d)
nhân của Trái Đất.
9.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực
a)
xích đạo.
b)
chí tuyến.
c)
vòng cực.
d)
cực.
10.
Từ xích đạo về cực có
a)
nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.
b)
biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.
c)
góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.
d)
nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.
11.
Khí áp giảm khi nhiệt độ
a)
tăng lên.
b)
giảm đi.
c)
không tăng.
d)
giảm nhanh.
12.
Gió mùa là loại gió
a)
thổi theo mùa.
b)
thổi quanh năm.
c)
thổi trên cao.
d)
thổi ở mặt đất.
13.
Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?
a)
Gió Tây ôn đới.
b)
Gió Mậu dịch.
c)
Gió đất, gió biển.
d)
Gió fơn.
14.
Gió Mậu dịch có tính chất
a)
khô, ít mưa.
b)
ẩm, mưa nhiều.
c)
lạnh, ít mưa.
d)
nóng, mưa nhiều.
15.
Khí áp tăng khi
a)
nhiệt độ giảm.
b)
nhiệt độ tăng.
c)
độ cao tăng.
d)
khô hạn giảm.
16.
Tính chất của gió Tây ôn đới là
a)
nóng ẩm.
b)
lạnh khô.
c)
khô.
d)
ẩm.
17.
Đặc điểm của gió mùa là
a)
hướng gió thay đổi theo mùa.
b)
tính chất không đổi theo mùa.
c)
nhiệt độ các mùa giống nhau.
d)
độ ẩm các mùa tương tự nhau.
18.
Nơi nào sau đây có mưa nhiều?
a)
Khu khí áp thấp.
b)
Khu khí áp cao.
c)
Miền có gió Mậu dịch.
d)
Miền có gió Đông cực.
19.
Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng
a)
xích đạo.
b)
ôn đới.
c)
chí tuyến.
d)
cực.
20.
Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
a)
xích đạo.
b)
ôn đới.
c)
chí tuyến.
d)
cực.
21.
Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
a)
biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
b)
biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.
c)
sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
d)
sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
22.
Nước trên lục địa gồm nước ở
a)
trên mặt, nước ngầm.
b)
trên mặt, hơi nước.
c)
nước ngầm, hơi nước.
d)
băng tuyết, sông, hồ.
23.
Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?
a)
Rắn.
b)
Lỏng.
c)
Hơi.
d)
Khí.
24.
Nguồn gốc hình thành băng là do
a)
nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.
b)
tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.
c)
tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.
d)
nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.
25.
Băng hà có tác dụng chính trong việc
a)
dự trữ nguồn nước ngọt.
b)
điều hoà khí hậu.
c)
hạ thấp mực nước biển.
d)
nâng độ cao địa hình.
26.
Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
a)
nguồn cung cấp nước mặt.
b)
độ mặn của nước biển.
c)
đặc điểm bề mặt địa hình.
d)
sự thấm nước của đất đá.
27.
Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
a)
Nước ngầm.
b)
Băng tuyết.
c)
Địa hình.
d)
Thực vật.
28.
Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
a)
Chế độ mưa.
b)
Băng tuyết.
c)
Địa thế.
d)
Dòng biển.
29.
Độ muối trung bình của nước biển là
a)
33 ‰.
b)
34 ‰.
c)
35‰.
d)
36‰.
30.
Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do
a)
sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
b)
sức hút của hành tinh ở thiên hà.
c)
hoạt động của các dòng biển lớn.
d)
hoạt động của núi lửa, động đất.
31.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
a)
xích đạo.
b)
chí tuyến.
c)
cực.
d)
ôn đới.
32.
Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ của
a)
không khí.
b)
đất liền.
c)
đáy biển.
d)
bờ biển.
33.
Đặc trưng cơ bản của đất (thổ nhưỡng) là
a)
tơi xốp.
b)
độ phì.
c)
độ ẩm.
d)
vụn bở.
34.
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
a)
sinh vật.
b)
động vật.
c)
thực vật.
d)
vi sinh vật.
35.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
a)
toàn bộ sinh vật sinh sống.
b)
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
c)
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
d)
toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
36.
Giới hạn của sinh quyển bao gồm
a)
toàn bộ khí quyển, thủy quyển và phần trên của thạch quyển.
b)
toàn bộ thủy quyển, phần thấp của khí quyển và phần trên của thạch quyển.
c)
toàn bộ thạch quyển, thủy quyển và phần thấp của khí quyển.
d)
toàn bộ thủy quyển, phần trên của thạch quyển và phần trên của khí quyển.
37.
Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của
a)
lớp phủ thổ nhưỡng.
b)
lớp vỏ phong hoá.
c)
lớp dưới của đá gốc.
d)
lớp vỏ lục địa.
38.
Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật
a)
địa đới.
b)
địa ô.
c)
thống nhất và hoàn chỉnh.
d)
đai cao.
39.
Vỏ địa lí là
a)
vỏ của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển thành phần (khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển).
b)
vỏ của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển thành phần (khí quyển, thạch quyển, sinh quyển).
c)
vỏ của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển.
d)
vỏ của Trái Đất, ở đó có sinh quyển, khí quyển và thủy quyển.
40.
Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là
a)
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần và mỗi bộ phận lãnh thổ trong vỏ địa lí.
b)
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần và mỗi bộ phận trong lớp vỏ Trái Đất.
c)
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật.
d)
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển.
Reset
