wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

JAPAN - 11

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào ?

a)

Nam Á   

b)

Đông Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hokkaido

b)

Honshu

c)

Shikoku

d)

Kyushu

3.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là.....

a)

Kyushu

b)

Hokkaido

c)

Shikoku

d)

Honshu

4.

Biểu hiện Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng T2 thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.

d)

Có tới 80% lao động hoạt động trong ngànhcông nghiệp.

5.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là

a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

6.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào.

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

7.

Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

c)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

d)

Nghèo khoáng sản.

8.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Thay đổi từ bắc xuống nam

b)

Lượng mưa tương đối cao.

c)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

d)

Có sự khác nhau theo mùa.

9.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

10.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Honshu

b)

Các đảo nhỏ phía Bắc Nhật Bản

c)

Kuyshu

d)

Hokkaido

11.

Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

Kĩ thuật cao

b)

Tận dụng tối đa sức lao động

c)

Tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước

12.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Honshu

b)

Kyushu

c)

Hokkaido

d)

Shikoku

13.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Than đá và Cu

c)

Bôxit và apatit

d)

Fe và Mn

14.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có các dòng biển hot n cold gặp nhau

b)

Có nhiều bão, sóng thần

c)

Có diện tích rộng nhất

d)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao

15.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950-1973 ?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư

b)

Tập rung cao độ,phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công

d)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công

16.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Honshu

b)

Hokkaido

c)

Kyushu

d)

Shikoku

17.

Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách và vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế chủ yếu là do

a)

Người lao động Nhật Bản đông đảo, cần cù, chịu khó

b)

Không nhập công nghệ mới từ bên ngoài

c)

Tích cực nhập khẩu công nghệ, kĩ thuật của nước ngoài, tận dụng những thành tựu KH-KT và vốn đầu tư của các nước

d)

Không nhập công nghệ mới từ bên ngoài

18.

Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Lúa mì, lúa gạo, hải sản

b)

Lúa mì, dầu mỏ, quặng.

c)

Sản phẩm nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, sản phẩm công nghiệp

d)

Sản phẩm nông nghiệp, năng lượng, nguyên liệu công nghiệp

19.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Sản phẩm nông nghiệp

b)

Năng lượng và nguyên liệu

c)

Sản phẩm thô chưa qua chế biến

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

20.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Honshu, ven Thái Bình Dương vì

a)

Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm

b)

Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào

c)

Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền

21.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

b)

Chiếm tỉ trọng GDP lớn

c)

NHẬT BẢN đứng hàng đầu thế giới về thương mại

d)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

22.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

b)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

c)

Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển

23.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

a)

Kobe, Tokyo,Yokohama,

Nagasaki

b)

Kobe, Tokyo,Yokohama,

Osaka

c)

Kobe, Tokyo,Yokohama,

Kochi

d)

Kobe, Tokyo,Yokohama,

Hachinohe

24.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng

b)

Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng

c)

Sản xuất thâm canh có chi phí cao

d)

Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh

25.

Trong hoạt động kinh tế đối ngoại, Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về

a)

Tổng giá trị xuất, nhập khẩu và giá trị xuất siêu

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và viện trợ phát triển chính thức (ODA)

c)

Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII) và viện trợ phát triển chính thức (ODA)

d)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII)

26.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á

b)

Các nước ASEAN

c)

Các nước châu Phi

d)

Các nước Mĩ Latinh

27.

Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

Nhật Bản chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao

b)

Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống

c)

Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu

d)

Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trwongf xuất khẩu ổn định

28.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là

a)

US , EU

b)

US , Germany

c)

US , British

d)

US , France

29.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Thuốc lá

d)

Chè

30.

Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

a)

Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản

b)

Chiếm 50% diện tích đất canh tác.

c)

Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.

d)

Một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác.

31.

Vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

Trâu, cừu, ngựa

b)

Bò, lợn, gà

c)

Trâu, bò, lợn

d)

Bò, dê, lợn

32.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

Tự cung, tự cấp

b)

Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng

c)

Quy mô lớn

d)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

33.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

Gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ

34.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kyushu là

a)

Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.

b)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng

c)

Có thành phố lớn là Osaka và Kobe

d)

Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu

35.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Có nhiều thiên tai.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản

36.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Honshu

b)

Kyushu

c)

Shikoku

d)

Hokkaido

37.

Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là

a)

Honshu

b)

Hokkaido

c)

Shikoku

d)

Kyushu

38.

Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Honshu ?

a)

Osaka, Kobe, Nagasaki

b)

Osaka, Kobe,

Kyoto

c)

Osaka, Kobe,

Muroran

d)

Osaka, Kobe,

Sapporo