wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10 - ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

A. sản xuất hàng tiêu dùng

b)

B. dệt, may

c)

C. chế biến thực phẩm

d)

D. khai khoáng

2.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

C. làm thay đổi phân công lao động.

d)

D. khai thác hiệu quả các tài nguyên

3.

 Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

A.sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

B.đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

C.tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

D.cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

4.

 Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

A.khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

B.khai thác tan, khai thác dầu khí, thuỷ điện

c)

C.khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

D.khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

5.

Than đá không dùng để làm

a)

A.nhiên liệu cho nhiệt điện

b)

B.cốc hoá cho luyện kim đen

c)

C.nguyên liệu cho hoá than

d)

D.vật liệu dùng để xây dựng

6.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

A.Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

b)

B.Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật

c)

C.Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người

d)

D. Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến

7.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

A.năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá

c)

C.năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí

d)

D.năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

A.Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B.Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

C.Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

d)

D.Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

A.Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

.

c)

C. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

D. Gắn với đô thị vừa và lớn

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

A.Có ranh giới không rõ.

b)

B. Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

C. Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

D. Chi phí sản xuất thấp.

11.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

 

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

12.

Các dịch vụ kinh doanh gồm:

a)

A.bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

B.vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

C.vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

D.bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

13.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

A. Tài chính, du lịch.

b)

B. Giáo dục, y tế.

c)

C.Tài chính, tín dụng

d)

D.Giáo dục, bảo hiểm.

14.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

A.Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

B.Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

C.Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D.Góp phần phân bố lại dân cư và sản xuất cả nước.

15.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

A.cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất.

b)

B. vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

c)

C.giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện.

d)

D.giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

16.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

A.Điều kiện tự nhiên

b)

B.Các ngành sản xuất

c)

C.Phân bố dân cư

d)

D.Phát triển đô thị

17.

Hyundai, KIA... là thương hiệu xe hơi nổi tiếng của quốc gia nào dưới đây

a)

A.Nhật Bản

b)

B. Hoa Kì

c)

C.Hàn Quốc

d)

D. Đức

18.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

A.vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B.tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C.rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D.trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

A.Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

b)

B.Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

c)

C.Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

d)

D.Phối hợp được với các phương tiện khác.

20.

Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

A. Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

B.Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

C.Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

D.Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

21.

 Điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp là

a)

A. Điểm công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư, khu công nghiệp không có dân cư sinh sống.

.

b)

B. Điểm công nghiệp không có dân cư sinh sống, khu công nghiệp gắn với đô thị.

c)

C. Điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, khu công nghiệp có 1 – 2 xí nghiệp

d)

D. Điểm công nghiệp phân bố ở nơi có vị trí thuận lợi, khu công nghiệp phân bố gần các vùng nguyên liệu.

22.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

A. Địa hình hiểm trở.

b)

B. Khí hậu khắc nghiệt.

c)

C. Dân cư thưa thớt.

d)

D. Khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

23.

 Tỉnh/thành phố nào dưới đây là đầu mối giao thông vận tải của nước ta hiện nay?

a)

A. Hà Nội, Hải Phòng.

b)

B. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

c)

C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

d)

D. Hà Nội, Huế, Cần Thơ.

24.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dân cư.

d)

giao thông.

25.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hoá ở vùng xa.

26.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Khối lượng luân chuyển

c)

Cự li vận chuyển trung bình

d)

Sự an toàn cho hành khách.

27.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô.

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển

28.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

29.

Toyota, Nissan, Mitsubishi... là thương hiệu xe hơi nổi tiếng của quốc gia nào dưới đây?

a)

Hàn Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Hoa Kì

d)

Pháp

30.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

d)

làm thay đổi sự phân công lao động.

31.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất nhiều.

b)

thời gian xây dựng tương đối ngắn.

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

d)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

32.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

trồng trọt.

b)

công nghiệp.

c)

chăn nuôi.

d)

thuỷ sản.

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

34.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là

a)

bảo hiểm.

b)

thông tin liên lạc.

c)

tài chính.

d)

du lịch.

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hoá

b)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn

c)

Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình

d)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị tấn.km