wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

A. Lào và Thái Lan

b)

B. Campuchia và Trung Quốc.

c)

C. Lào và Campuchia

d)

D. Lào và Trung Quốc.

2.

Câu 2: Dạng địa hình chiếm phần lớn ở nước ta là

a)

A. đồng bằng và đồi núi thấp

b)

B. núi trung bình và đồng bằng.

c)

C. núi cao và đồng bằng.

d)

D. núi cao và địa hình cao nguyên.

3.

Câu 3: Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở

a)

A. Bắc bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C. Nam Trung Bộ.

d)

D. Nam Bộ.

4.

Câu 4: Đầu mùa ha, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

A. Bắc Ấn Độ Dương.

b)

B. Nam Ấn Độ Dương

c)

C. Bắc Thái Bình Dương

d)

D. Nam Thái Bình Dương.

5.

Câu 5: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

A. cận nhiệt đới gió mùa

b)

B. cận xích đạo gió mùa.

c)

C. nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

D. ôn đới gió mùa.

6.

Câu 6: Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. có hệ thống đê sông và đê biển.

b)

B. do phù sa các sông lớn tạo nên.

c)

C. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

d)

D. bị thủy triều tác động rất mạnh.

7.

Câu 7: Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật.

b)

B. Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á

c)

C. Tiếp giáp Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.

d)

D. Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.

8.

Câu 12. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

A. Kon Tum.

b)

B. Mơ Nông.

c)

C. Mộc Châu

d)

D. Di Linh.

9.

Câu 13. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

a)

A. Pu Si Lung

b)

B. Phu Hoạt

c)

C. Pu Xei Lai Leng

d)

D. Rào Cỏ.

10.

Câu 14. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy con Voi cùng hướng với dãy núi nào sau đây

a)

A. Tam Điệp

b)

B. Ngân Sơn.

c)

C. Bắc Sơn.

d)

D. Sông Gâm.

11.

Câu 15. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ở miền núi phía Bắc nước ta có sơn nguyên nào sau đây?

a)

A. Mộc Châu.

b)

B. Đồng Văn

c)

C. Sín Chải.

d)

D. Sơn La.

12.

Câu 16. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với hình thể nước ta?

a)

A. Đồng bằng Nam Bộ rộng hơn đồng bằng Bắc Bộ

b)

B. Dãy núi Trường Sơn có chiều dài lớn nhất nước ta.

c)

C. Cao nguyên tập trung nhiều ở Tây Nguyên, Tây Bắc.

d)

D. Địa hình đoạn bờ biển miền Trung ít có sự đa dạng.

13.

Câu 17. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với hình thể nước ta?

a)

A. Đồng bằng Nam Bộ hẹp hơn đồng bằng Bắc Bộ

b)

B. Diện tích của khu vực đồi núi nhỏ hơn đồng bằng.

c)

C. Dãy núi Hoàng Liên Sơn đồ sộ, cao nhất nước ta.

d)

D. Lãnh thổ chạy dài theo hướng bắc nam qua nhiều kinh độ.

14.

Câu 18. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?

a)

A. Sông Gâm

b)

B. Ngân Sơn

c)

C. Bắc Sơn.

d)

D. Hoàng Liên Sơn.

15.

Câu 19. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

A. Sín Chải.

b)

B. Lâm Viên.

c)

C. Di Linh.

d)

D. Mơ Nông.

16.

Câu 20. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ta thấy các cao nguyên rộng lớn chủ yếu tập trung ở vùng núi

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Trường Sơn Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam.

17.

Câu 21. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ta thấy đặc điểm địa hình nổi bật của vùng núi Đông bắc là

a)

A. các dãy núi đan xen và cắt nhau.

b)

B. có các dãy núi hướng vòng cung.

c)

C. nhiều dãy núi chạy theo hướng Tây - Đông

d)

D. nhiều dãy núi chạy theo hướng TB - ĐN.

18.

Câu 22. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và kiến thức đã học ta thấy địa hình nước ta chủ yếu là

a)

A. núi cao.

b)

B. đồng bằng.

c)

C. cao nguyên.

d)

D. đồi núi thấp.

19.

Câu 23. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết địa hình phía tây vùng núi Trường Sơn Nam chủ yếu là

a)

A. núi cao.

b)

B. núi thấp.

c)

C. cao nguyên.

d)

D. trung du

20.

Câu 24. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

A. Trường Sơn

b)

B. Hoàng Liên Sơn.

c)

C. Pu Sam Sao.

d)

D. Pu Đen Đinh.

21.

Câu 37: Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

A. hướng các dòng sông.

b)

B. hướng các dãy núi.

c)

C. chế độ nhiệt

d)

D. chế độ mưa.

22.

Câu 38: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình

a)

A. phong hóa.

b)

B. bồi tụ

c)

C. bóc mòn

d)

D. rửa trôi.

23.

Câu 39: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

A. tây nam.

b)

B. đông nam

c)

C. đông bắc.

d)

D. tây bắc.

24.

Câu 40: Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

A. biển Đông.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. áp cao Xibia.

d)

D. vùng núi

25.

Câu 41: Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

A. tây bắc

b)

B. đông bắc.

c)

C. đông nam.

d)

D. tây nam.

26.

Câu 42: Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

A. nóng, khô.

b)

B. nóng, ẩm.

c)

C. lạnh, ẩm.

d)

D. lạnh, khô.

27.

Câu 43: Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

A. miền Trung.

b)

B. miền Bắc.

c)

C. miền Nam

d)

D. Tây

28.

Câu 44: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

A. Tháng 6 đến 10.

b)

B. Tháng 8 đến 10.

c)

C. Tháng 1 đến 12.

d)

D. Tháng 5 đến 10

29.

Câu 46: Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là

a)

A. Sông Hồng và Trung Bộ.

b)

B. Cửu Long và Sông Hồng

c)

C. Nam Côn Sơn và Cửu Long.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

30.

Câu 47: Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

31.

Câu 48: Những tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta có 2 huyện đảo?

a)

A. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

b)

B. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

c)

C. Quảng Ninh, Đà Nẵng, Kiên Giang.

d)

D. Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang.

32.

Câu 49: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương

c)

C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.

d)

D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương

33.

Câu 50: Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?

a)

A. nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C.

b)

B. Độ mặn trung bình 32 - 33%o , thay đổi theo mùa.

c)

C. Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.

34.

Câu 51: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?

a)

A. Là biển tương đối kín.

b)

B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

c)

C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

d)

D. Phía bắc và phía tây là lục địa.

35.

Câu 52: Biển Đông là một vùng biển

a)

A. diện tích không rộng.

b)

B. có đặc tính nóng ẩm

c)

C. mở rộng ra Thái Bình Dương.

d)

D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.

36.

Câu 53: Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là

a)

A. Phi-lip-pin, Mi-an-ma.

b)

B. Phi-lip-pin, Bru-nây.

c)

C. Đông-ti-mo, Mi-an-ma.

d)

D. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin

37.

Câu 54: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.

b)

B. Á- Âu và Đại Tây Dương.

c)

C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.

d)

D. Á-Âu và Thái Bình Dương.

38.

Câu 55: Hệ tọa độ địa lí trên đất liền nước ta là

a)

A. 23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.

b)

B. 23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.

c)

C. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ.

d)

D. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ.

39.

Câu 56: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. địa hình nước ta thấp dần ra biển

c)

C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.

d)

D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.

40.

Câu 57: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng

a)

A. lãnh hải.

b)

B. tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. đặc quyền về kinh tế

d)

D. thềm lục địa.

41.

Câu 58: Lãnh hải của nước ta là

a)

A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

b)

B. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí

c)

C. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở

d)

D. vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.

42.

Câu 60: Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

a)

A. lãnh hải.

b)

B. đặc quyền kinh tế.

c)

C. thềm lục địa.

d)

D. tiếp giáp lãnh hải.

43.

Câu 36: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

A. Tây ôn đới.

b)

B. Tín phong.

c)

C. gió phơn.

d)

D. gió mùa.

44.

Câu 25. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết nơi nào có nhiều vịnh cửa sông đổ ra biển nhất nước ta?

a)

A. ĐB. sông Cửu Long

b)

B. ĐB. sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Nam Trung Bộ.

45.

Câu 26: Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Trường Sơn Bắc.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Trường Sơn Nam.

d)

D. Tây Bắc.

46.

Câu 27: Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

A. Trường Sơn Bắc

b)

B. Tây Bắc.

c)

.C. Đông Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam.

47.

Câu 29: Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?

a)

A. Trường Sơn Nam.

b)

B. Đông Bắc

c)

C. Trường Sơn Bắc

d)

D. Tây Bắc.

48.

Câu 30: Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

b)

B. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

c)

C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.

d)

D. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa

49.

Câu 31: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Trường Sơn Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam.

50.

Câu 32: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

b)

B. các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

C. có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.

d)

D. gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc ?

a)

A. Nằm ở phía Tây thung lũng sông Hồng

b)

B. Có 4 dãy núi lớn hướng vòng cung

c)

C. Thaaos dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

d)

D. Ở trung tâm là vùng đồi núi thấp

52.

Đặc điển nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc

a)

A. Gồm các khối núi và cao nguyên

b)

B. Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ

c)

C. Gồm 4 cánh cung lớn

d)

D. Địa hình thấp và hẹp ngang

53.

Người làm quizzz này có dễ thương kh

a)

b)

Rất là dễ thương

c)

Mê luôn á

d)

Cực kì xinhhh

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc

a)

A. Gồm các khối núi và cao nguyên

b)

B. Nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta

c)

C. Có 3 dải địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam

d)

D. Có các cao nguyên ba dan xếp tầng