wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

 cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

 thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

. D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

2.

Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

a)

 đều sản xuất bằng thủ công.

b)

đều sản xuất bằng máy móc

c)

cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.

d)

cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.

3.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

4.

 Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế.

b)

. nông nghiệp.

c)

. giao thông vận tải.

d)

thương mại

5.

 Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do

a)

 trình độ sản xuất.

b)

 đối tượng lao động.

c)

máy móc, thiết bị.  

d)

 trình độ lao động

6.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động..

b)

B. Thị trường.

c)

C. Đường lối chính sách.

d)

 Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

7.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

vị trí địa lí.

c)

dân cư và nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

8.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

c)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

d)

. Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

9.

Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Dệt - may, da giày, nhựa.

b)

 Thịt, cá hộp và đông lạnh

c)

Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

 Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

10.

 Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

11.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ.

b)

 Châu Âu.

c)

 Trung Đông

d)

Châu Đại Dương.

12.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

13.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

Than

b)

Dầu mỏ.

c)

 Sắt

d)

Mangan.

14.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

hóa phẩm, dược phẩm.

b)

hóa phẩm, thực phẩm.

c)

dược phẩm, thực phẩm.

d)

 thực phẩm, mỹ phẩm.

15.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

b)

dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.

c)

nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.      

d)

dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.

16.

 Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

 khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

17.

. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp.

c)

trung Tâm công nghiệp.

d)

 khu công nghiệp tập trung.

18.

 Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

b)

 nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

c)

nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

19.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

. Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau.

c)

Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

20.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?

a)

Thị trường lao động rẻ.

b)

Giao thông thuận lợi

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú

d)

ANhững thành phố lớn.

21.

 Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp

d)

 khu công nghiệp.

22.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

c)

 Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

23.

 Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp

c)

 trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

24.

 Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp?

a)

 Là một điểm dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp

b)

 Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta.

c)

Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn.

d)

 Không gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau.

25.

Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm

a)

máy tính.

b)

thiết bị điện tử.

c)

điện tử tiêu dùng.

d)

 thiết bị viễn thông.

26.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng.

b)

. điện tử - tin học

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

công nghiệp thực phẩm

27.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

c)

 Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

28.

Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng?

a)

 Khai thác bô xit.

b)

 Khai thác than.

c)

Khai thác thủy sản.

d)

Chế biến cà phê.

29.

 Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành 2 nhóm ngành

a)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

b)

công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ.

c)

công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng

d)

 công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

30.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

luyện kim.

b)

dệt may.

c)

 cơ khí.

d)

điện lực.

31.

Căn cứ để phân loại các ngành công nghiệp thành hai nhóm: công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến là

a)

nguồn gốc của sản phẩm

b)

 tính chất sở hữu của sản phẩm.

c)

công dụng kinh tế của sản phẩm.

d)

 tính chất tác động đến đối tượng lao động.

32.

 Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Điện lực.

b)

Thực phẩm.

c)

Điện tử - tin học.

d)

 Sản xuất hàng tiêu dùng.

33.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Khu công nghiệp.

34.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

c)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

35.

Ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than

b)

. Khai thác dầu khí.

c)

Điện lực.  

d)

Điện tử tin học.

36.

Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào

a)

công dụng kinh tế của sản phẩm.

b)

tính chất tác động đến đối tượng lao động.

c)

nguồn gốc sản phẩm công nghiệp.

d)

tính chất sở hữu của sản phẩm

37.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.  

b)

xí nghiệp công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp.

38.

Công nghiệp được chia làm hai nhóm A, B dựa vào

a)

công dụng kinh tế của sản phẩm.

b)

lịch sử phát triển của các ngành.

c)

tính chất và đặc điểm của công nghiệp.

d)

A. trình độ phát triển của công nghiệp.

39.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?

a)

 Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

d)

 Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên, nhiên liệu.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành công nghiệp dệt?

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

b)

Lao động dồi dào, nhu cầu lớn về nhân công

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông

d)

Đòi hỏi trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

41.

. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

a)

Dệt - may

b)

Giày - da.

c)

Thủy điện

d)

Thực phẩm.

42.

Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ

b)

 than đá.

c)

dầu khí

d)

năng lượng mới

43.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

Thị trường

d)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật

44.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

b)

 Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ

c)

 Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

d)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành

45.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

 Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

b)

 Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.

c)

 Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

 Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế

46.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?

a)

Tập trung tư liệu sản xuất.

b)

Thu hút nhiều lao động

c)

Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm

d)

Cần không gian rộng lớn.

47.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

 làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

 phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

 tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm

d)

 tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

48.

Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ.

b)

Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.

c)

 Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

49.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

d)

A.  ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

50.

 Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

b)

Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người

d)

 Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

51.

 Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiêp cơ khí.

b)

công nghiệp điện tử - tin học

c)

công nghiệp năng lượng.

d)

. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

52.

. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

 Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

. Không chiếm diện tích rộng.

c)

Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

d)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

53.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

 thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

c)

lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

A.  nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

54.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Giải quyết việc làm cho lao động.

b)

 Nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Phục vụ cho nhu cầu con người.

d)

Không có khả năng xuất khẩu.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

 Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản.

d)

Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.