wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giua ki 1 lo 11

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại diễn ra trong giai đoạn nào?

a)

Cuối thế kỉ XVII – đầu thế kỉ XVIII.

b)

Cuối thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX.

c)

Cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX.

d)

Cuối thế kỉ XX – đầu thế kỉ XXI.

2.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

thúc đẩy mở cửa thị trường các nước.

b)

bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước.

c)

thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.

d)

thương mại thế giới phát triển mạnh.

3.

Tác động tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa là

a)

tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

b)

tăng cường sự hợp tác quốc tế.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển.

d)

gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

4.

Ý nào không phải là thời cơ cho Việt Nam khi là thành viên của tổ chức thương mại thế giới?

a)

Mở rộng thị trường thu hút đầu tư.

b)

Được bảo vệ độc lập chủ quyền.

c)

Tiếp nhận công nghệ trang thiết bị hiện đại.

d)

Phát huy được tiềm năng đất nước.

5.

Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra chủ yếu ở

a)

các nước đang phát triển.

b)

các nước công nghiệp mới.

c)

các nước phát triển.

d)

khu vực châu Phi.

6.

Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do

a)

con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ.

b)

con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển.

c)

các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu.

d)

các thảm họa như núi lửa, cháy rừng.

7.

Tác động trực tiếp của hiện tượng hiệu ứng nhà kính là

a)

tan băng ở hai cực Trái Đất.

b)

nhiệt độ toàn cầu nóng lên.

c)

mực nước biển dâng cao hơn.

d)

xâm nhập mặn vào sâu nội địa hơn.

8.

Khu vực tập trung nhiều người cao tuổi nhất thế giới hiện nay là

a)

Bắc Mĩ.

b)

Tây Âu.

c)

Tây Á.

d)

Châu Đại Dương.

9.

Khu vực tập trung nhiều người cao tuổi nhất thế giới hiện nay là

a)

Bắc Mĩ.

b)

Tây Âu.

c)

Tây Á.

d)

Châu Đại Dương.

10.

Nguyên nhân nào sau đây không làm ô nhiễm biển và đại dương?

a)

Chất thải công nghiệp.

b)

Sự cố đắm tàu.

c)

Rửa tàu, tràn dầu.

d)

Sự khan hiếm nước ngọt.

11.

Dân số già gây ra hậu quả lớn nhất về mặt kinh tế - xã hội là

a)

nạn thất nghiệp tăng lên.

b)

chi phí phúc lợi xã hội tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ thu hẹp

d)

thiếu nhân lực thay thế.

12.

Hoang mạc lớn nhất thế giới là:

a)

Hoang mạc Ả - rập

b)

Hoang mạc Syria

c)

Hoang mạc Gô - bi

d)

Hoang mạc Xa - ha - ra

13.

Châu Phi giáp với những châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Đại Dương

e)

Châu Nam Cực

14.

Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

a)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt

b)

quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

c)

có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền Kinh tế-Xã hội thế giới

d)

toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học

15.

Nhiệt độ Trái Đất tăng lên sẽ gây ra hậu quả:

a)

Thảm thực vật bị thiêu đốt

b)

Mực nước sông ngoài hạ thấp.

c)

Hạ thấp mực nước ngầm

d)

Nước biển sẽ tăng lên.

16.

Châu lục có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất trên thế giới là:


a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Đại Dương

17.

Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan

a)

rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ổm và nhiệt đới khô

b)

hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô

c)

hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan

d)

Rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan

18.

Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi


a)

khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn

b)

khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh

c)

khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.

d)

trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.

19.

Biểu hiện nào sao đây được xem là quan trọng nhất phản ánh tình hình già hóa dân số thế giới?

a)

Tỉ lệ dưới 15 tuổi ngày càng thấp

b)

Số người trên 60 tuổi ngày càng nhiều

c)

Tuổi thọ của dân số thế giới ngày càng cao

d)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp và tuổi thọ của dân số thế giới ngày càng cao.

20.

Khó khăn nặng nề mà các nước Mĩ La Tinh đang phải đối đầu là:

a)

tạo sự ổn định chính trị

b)

nợ nước ngoài ngày càng nhiều

c)

tiến hành cải cách kinh tế

d)

cải thiện cơ chế quản lí

21.

Vấn đề nổi cộm hiện nay của Mĩ La Tinh là :

a)

chênh lệch giàu nghèo giữa các nhóm dân cư lớn.

b)

khoảng 30% dân đô thị sống trong điều kiện khó khăn

c)

GDP/người thấp

d)

phần lớn đất canh tác nằm trong tay chủ trang trại

22.

Hiện tượng đô thị hóa ở châu Mĩ La Tinh gắn với

a)

Cơ cấu xã hội phong kiến được duy trì trong thời gian dài

b)

Các thế lược của Thiên Chúa giáo cản trở sự phát triển của xã hội

c)

Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm

d)

Công nghiệp hóa sớm phát triển ở nhiều nước.

23.

Xu hướng toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?

a)

thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

đầu tư nước ngoài tăng nhanh

c)

thị trường tài chính quốc tế thu hẹp

d)

các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

24.

Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là

a)

nắm trong tay nguồn của cái vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

b)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế

c)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng

d)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự Phát triển của một số ngành kinh tế quan trọng

25.

Châu Phi là khu vực có:


a)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao hơn thế giới

b)

Điều kiện sống của người dân được cải thiện nhanh chóng.

c)

phần lớn các nước trong tình trạng kém phát triển

26.

Vấn đề nào sau đây chưa phải là trầm trọng ở các nước đang phát triển?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Gìa hóa dân số

c)

Xung đột tôn giáo

d)

Bùng nổ dân số

27.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều

b)

Dân số đông và tăng nhanh

c)

GDP bình quân đầu người cao

d)

Chỉ số phát triển ccon người ở mức cao

28.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là:

a)

Tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

Tỉ trọng khu vực II rất thấp

c)

Tỉ trọng khu vực I còn cao

d)

Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực

29.

Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Sự phong phú về tài nguyên

c)

Sự đa dạng về thành phần chủng tộc

d)

Sự phong phú về nguồn lao động

30.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

Môi trường sống thích hợp

b)

Chất lượng cuộc sống cao

c)

Nguồn gốc gen di truyền

d)

Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

31.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền

b)

Kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền

c)

Công cụ lao động cổ truyền

d)

Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao

32.

Khoáng sản dầu mỏ của châu Phi phân bố tập trung ở đâu?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Đông

d)

Phía Tây

33.

Đây là cảnh quan gì?

a)

Hoang mạc

b)

Rừng nhiệt đới

c)

Xa van

d)

Thảo nguyên

34.

Châu Phi là khu vực có:


a)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao hơn thế giới

b)

Điều kiện sống của người dân được cải thiện nhanh chóng.

c)

phần lớn các nước trong tình trạng kém phát triển

35.

Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi


a)

khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn

b)

khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh

c)

khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.

d)

trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.

36.

Nhận xét đúng nhất về nguyên nhân làm cho Châu Phi còn nghèo là


a)

sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân

b)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao, dân trí thấp

c)

xung đột sắc tộc triền miên, còn nhiều hủ tục

d)

Các ý trên

37.

Hiện tượng đô thị hóa ở châu Mĩ La Tinh gắn với

a)

Cơ cấu xã hội phong kiến được duy trì trong thời gian dài

b)

Các thế lược của Thiên Chúa giáo cản trở sự phát triển của xã hội

c)

Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm

d)

Công nghiệp hóa sớm phát triển ở nhiều nước.

38.

Vấn đề nổi cộm hiện nay của Mĩ La Tinh là :

a)

chênh lệch giàu nghèo giữa các nhóm dân cư lớn.

b)

khoảng 30% dân đô thị sống trong điều kiện khó khăn

c)

GDP/người thấp

d)

phần lớn đất canh tác nằm trong tay chủ trang trại

39.

Khó khăn nặng nề mà các nước Mĩ La Tinh đang phải đối đầu là:

a)

tạo sự ổn định chính trị

b)

nợ nước ngoài ngày càng nhiều

c)

tiến hành cải cách kinh tế

d)

cải thiện cơ chế quản lí

40.

Nguyên nhân sâu xa làm phần lớn các nước Châu Phi nghèo là

a)

nhiều hoang mạc và côn trùng độc hại

b)

chịu sự thống trị lâu dài của thực dân

c)

dịch bệnh hoành hành tràn lan

d)

Tự nhiên khắc nghiệt, xung đột sắc tộc

41.

Sự phân hóa giàu – nghèo ở Mĩ La tinh là nguyên nhân dẫn đến

a)

Tình hình chính trị - xã hội bất ổn định

b)

mức độ đô thị hóa quá mức

c)

Nợ nước ngoài trầm trọng

d)

Chất lượng cuộc sống dân cư giảm

42.

Nguyên nhân làm cho kinh tế của Mĩ La Tinh phát triển không ổn định là

a)

Đô thị hóa quá mức, nợ nước ngoài tăng nhanh

b)

Phân hóa giàu nghèo gia tăng và nợ nước ngoài lớn

c)

đường lối phát triển thiếu độc lập và nợ nước ngoài lớn trầm trọng

d)

đường lối thiếu độc lập và phụ thuộc bên ngoài, chính trị thiếu ổn định

43.

Quá trình đô thị hóa phát ở khu vực Mĩ La Tinh dẫn đến hệ quả là

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn trung bình của thế

b)

phần lớn dân cư đô thị sống trong điều kiện nghèo khổ

c)

Gây bất ổn xã hội

d)

nông thôn mất đất

44.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự mất ổn định của khu vực Tây nam Á và Trung Á là

a)

xung đột sắc tộc và tôn giáo, khủng bố

b)

xung đột sắc tộc, tôn giáo, nạn khủng bố gia tăng

c)

sự can thiệp và tranh giành ảnh hưởng của các thế lực bên ngoài

d)

nguồn dầu mỏ và vị trí địa chính trị của khu vực , xung đột sắc tộc và tôn giáo

45.

Tài nguyên khoáng sản của Mĩ La Tinh có đặc điểm

a)

Phân bố đều khắp ở các nước trong khu vực.

b)

Tập trung với trữ lượng lớn ở vùng Trung Mỹ.

c)

Đa dạng với đầy đủ các loại và trữ lượng lớn

d)

Chủ yếu là kim loại màu, kim loại quí và nhiên liệu.

46.

Quá trình đô thị hóa ở khu vực Mĩ La Tinh có đặc điểm

a)

Chủ yếu là đô thị hóa tự phát.

b)

Kinh tế phát triển kéo theo đô thị phát triển.

c)

Song song cùng quá trình công nghiệp hóa.

d)

Các đô thị hình thành chủ yếu do đầu tư nước ngoài.

47.

Việc khai thác tài nguyên của Mỹ La Tinh có hạn chế là

a)

Việc khai thác tài nguyên bừa bãi gây ô nhiễm nặng môi trường.

b)

Tài nguyên được khai thác mới chủ yếu là tài nguyên khoáng sản.

c)

Hầu như tài nguyên còn chưa được khai thác do trình độ thấp.

d)

Phần lớn do các chủ tư bản và chủ đầu tư nước ngoài nắm giữ.

48.

Nguyên nhân làm cho kinh tế của Mĩ La Tinh phát triển không ổn định là

a)

Đô thị hóa quá mức, nợ nước ngoài tăng nhanh.

b)

Phân hóa giàu nghèo gia tăng và nợ nước ngoài lớn.

c)

đường lối phát triển thiếu độc lập và nợ nước ngoài lớn trầm trọng.

d)

đường lối thiếu độc lập và phụ thuộc bên ngoài, chính trị thiếu ổn định.

49.

Nguyên nhân làm cho đầu tư từ nước ngoài vào Mĩ La Tinh sụt giảm là

a)

Tình hình chính trị thiếu ổn định.

b)

Phân hóa giàu nghèo gia tăng.

c)

Đô thị hóa quá mức.

d)

Nợ nước ngoài không có khả năng chi trả.

50.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào đúng về tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước Mĩ La Tinh?

a)

kinh tế tăng trưởng chậm.

b)

Tăng trưởng kinh tế không đều.

c)

tốc độ tăng trưởng thấp.

d)

Kinh tế không tăng trưởng.

51.

Tôn giáo có ảnh hưởng sâu sắc nhất đến sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực Tây Nam Á và trung á là

a)

Đạo Hồi

b)

Đạo Phật

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Đạo Do Thái

52.

Trung Á là khu vực từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên có đặc điểm

a)

Đa dân tộc, mật độ dân số thấp, phần lớn dân cư theo đao Phật.

b)

Mật độ dân số cao, có nhiều tôn giáo khác nhau.

c)

Phần lớn dân cư theo đạo hồi và thương mại rất phát triển.

d)

được tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của cả phương đông và phương tây.

53.

Tây nam Á và Trung Á có vai trò lớn trong việc cung cấp dầu mỏ cho thế giới vì

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong trữ lượng và sản lượng khai thác dầu của toàn thế giới.

b)

Các nước trong khu vực đều có sản lượng dầu được khai thác rất lớn.

c)

Khả năng cung cấp dầu mỏ của khu vực cho thế giới ngày càng tăng.

d)

có trữ lượng dầu mỏ lớn và giá dầu ngày càng tăng .

54.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự mất ổn định của khu vực Tây nam Á và Trung Á là

a)

. xung đột sắc tộc và tôn giáo, khủng bố

b)

xung đột sắc tộc, tôn giáo, nạn khủng bố gia tăng.

c)

sự can thiệp và tranh giành ảnh hưởng của các thế lực bên ngoài .

d)

nguồn dầu mỏ và vị trí địa chính trị của khu vực , xung đột sắc tộc và tôn giáo.

55.

Nguyên nhân sâu xa làm phần lớn các nước Châu Phi nghèo là

a)

nhiều hoang mạc và côn trùng độc hại

b)

chịu sự thống trị lâu dài của thực dân.

c)

dịch bệnh hoành hành tràn lan.

d)

Tự nhiên khắc nghiệt, xung đột sắc tộc