NEW
Font size
Worksheetshên xui
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Quy mô dân số của một quốc gia là
tổng dân số của quốc gia
số người trện diện tích đất
mật độ trung bình dân số
số dân quốc gia ở các nước
Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
Gia tăng cơ học
Gia tăng dân số tự nhiên
Tỉ suất thô
Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô sô dân
Mật độ dân số
Cơ cấu dân số
Loại quần cư
Ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu
Khu vực I
Khu vực II
Khu vực III
Khu vực I và II
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
giới tính và theo lao động
lao động và theo tuổi
trình độ văn hóa và theo giới tính
lao động và trình độ văn hóa
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn
nguồn lao động và dân trí
học vấn và nguồn lao động
dân trí và người làm việc
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm
vào giữa năm
cùng thời điểm
vào cuối năm
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính
tuổi và theo giới tính
lao động và theo tuổi
tuổi và trình độ văn hóa
Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?
Vai trò và thuộc tính
Mức độ ảnh hưởng
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ
Thời gian và công dụng
Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
Nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ
Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng
Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ
Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
Nguồn gốc
Phạm vi lãnh thổ
Mức độ ảnh hưởng
Thời gian
Nguồn lực tự nhiên là
thương hiệu quốc gia
nước, sinh vật, đất
nguồn vốn đầu tư
đường lối chính sách
Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
cơ cấu ngành kinh tế
cơ cấu thành phần kinh tế
cơ cấu lãnh thổ
cơ cấu lao động
Nguồn lực ngoài nước là
lịch sử-văn hóa
đường lối chính sách
nguồn vốn đầu tư
vốn đầu tư nước ngoài
Nguồn lực kinh tế-xã hội là
Vị trí địa lí
Khí hậu, đất
Nguồn vốn đầu tư
Nước, sinh vật
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
Cơ cấu lãnh thổ
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu thành phần kinh tế
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
Lao động
Chính sách
Văn hóa
Kinh nghiệm
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Lao động
Chính sách
Tài nguyên
Khoa học
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Lao động
Nguồn vốn
Khoa học
Kinh nghiệm
Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
GDP lớn hơn GNI
GNI lớn hơn GDP
GNI/người nhỏ hơn GDP/người
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Khoa học công nghệ
Đường lối chính sách
Tài nguyên thiên nhiên
Dân cư và lao động
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
Trình độ phân công lao động xã hội
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất
Việc sử dụng lao động theo ngành
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần
Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là
Tự nhiên
Ngoại lực
Vị trí địa lí
Kinh tế-Xã hội
Phản ánh sở hữu kinh tế và loại hình nền kinh tế là
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu lãnh thổ kinh tế
Cơ cấu dân số theo lao động
Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai khác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là
Vốn đầu tư và thị trường
Khoa học và công nghệ
Đường lối và chính sách
Dân cư và nguồn lao động
Phản ánh tính chất và trình độ phát triển kinh tế là
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu thành phần kinh tế
Eroud 50/50
Cone 50/50
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản
Nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp
Trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản
Chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Nông nghiệp
Công nghiệp
Thương mại
Thủ công nghiệp
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngàng nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
Nguồn nước, khí hậu
Đất đai, mặt nước
Địa hình, cây trồng
Sinh vật, địa hình
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
Đất đai
Khí hậu
Địa hình
Sinh vật
Nhân tố kinh tế-Xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
Đất đai, địa hình
Vốn đầu tư, thị trường
Khi hậu, sinh vật
Sinh vật, nguồn nước
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
máy móc và cây trồng
hàng tiêu dùng và vật nuôi
cây trồng và vật nuôi
cây trồng và hàng tiêu dùng
Cây lương thực bao gồm
Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê
Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc
Lúa gạo, lúa mì, ngô , đậu
Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
Ôn đới và cận nhiệt
Cận nhiệt và nhiệt đới
Ôn đới và hàn đới
Nhiệt đới và ôn đới
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía, đậu tương
Củ cải đường, chè
Chè, đậu tương
Đậu tương, củ cải đường
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
Châu Á gió mùa
Quần đảo caribê
Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?
Phù sa mới
Đất đen
Đất ba dan
Phù sa cổ
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
Phù sa mới
Đất đen
Đất ba dan
Phù sa cổ
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là
Trang trại
Hợp tác xã
Hộ gia đình
Vùng nông nghiệp
Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?
Chăn nuôi chăn thả
Chăn nuôi chuồng trại
Chăn nuôi công nghiệp
Chăn nuôi nửa chuồng trại
Vai trò của thể tổng hợp nông nghiệp là
Khai khác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa
Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ
Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn
Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
Trang trại
Vùng nông nghiệp
Hợp tác xã
Nông trường quốc doanh
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
Cơ cấu vật nuôi
Hình thức chăn nuôi
Phân bố chăn nuôi
Giống các vật nuôi
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
Quan hệ sở hữu ruộng đất
Dân cư lao động
Tiến bộ khoa học kỹ thuật
Thị trường
Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần
Nâng cao năng xuất nông nghiệp
Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp
Nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản
Cho phép áp dụng tiến bộ tiến bộ khoa học vào sản xuất
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
Ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón
Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa
Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
Ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón
Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa
Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều
Nhiệt ẩm cao, không gió bão
Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều
Nhiệt ẩm cao, không gió bão
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều
Nhiệt ẩm cao, không gió bão
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
Điều hòa lượng nước trên mặt đất
Lá phổi xanh cân bằng sinh thái
Cung cấp lâm, đặc sản, dược liệu
Bảo vệ đất đai, chống xói mòn
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
Kinh nghiệm trong sản xuất
Công nghiệp chế biến thức ăn
Giống cây trồng năng suất cao
Thuận lợi về khí hậu, nguồn nước
Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
Đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước
Nhóm cây lương thực và hoa màu
Thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ
Phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiên
Phụ phẩm thủy sản
Hoa màu, lương thực
Chế biến tổng hợp
Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là
Thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
Gắn với thị trường các địa phương và các vùng
Tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động
Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu
