wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hên xui

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng dân số của quốc gia

b)

số người trện diện tích đất

c)

mật độ trung bình dân số

d)

số dân quốc gia ở các nước

2.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

Tỉ suất thô

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

3.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô sô dân

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

4.

Ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

Khu vực I

b)

Khu vực II

c)

Khu vực III

d)

Khu vực I và II

5.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động

b)

lao động và theo tuổi

c)

trình độ văn hóa và theo giới tính

d)

lao động và trình độ văn hóa

6.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn

b)

nguồn lao động và dân trí

c)

học vấn và nguồn lao động

d)

dân trí và người làm việc

7.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm

b)

vào giữa năm

c)

cùng thời điểm

d)

vào cuối năm

8.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính

b)

tuổi và theo giới tính

c)

lao động và theo tuổi

d)

tuổi và trình độ văn hóa

9.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính

b)

Mức độ ảnh hưởng

c)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

d)

Thời gian và công dụng

10.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

c)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ

d)

Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

11.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian

12.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia

b)

nước, sinh vật, đất

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

đường lối chính sách

13.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

cơ cấu ngành kinh tế

b)

cơ cấu thành phần kinh tế

c)

cơ cấu lãnh thổ

d)

cơ cấu lao động

14.

Nguồn lực ngoài nước là

a)

lịch sử-văn hóa

b)

đường lối chính sách

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

vốn đầu tư nước ngoài

15.

Nguồn lực kinh tế-xã hội là

a)

Vị trí địa lí

b)

Khí hậu, đất

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Nước, sinh vật

16.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

17.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Lao động

b)

Chính sách

c)

Văn hóa

d)

Kinh nghiệm

18.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Lao động

b)

Chính sách

c)

Tài nguyên

d)

Khoa học

19.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Lao động

b)

Nguồn vốn

c)

Khoa học

d)

Kinh nghiệm

20.

Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

a)

GDP lớn hơn GNI

b)

GNI lớn hơn GDP

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

21.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Đường lối chính sách

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư và lao động

22.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

Trình độ phân công lao động xã hội

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần

23.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

Tự nhiên

b)

Ngoại lực

c)

Vị trí địa lí

d)

Kinh tế-Xã hội

24.

Phản ánh sở hữu kinh tế và loại hình nền kinh tế là

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

Cơ cấu dân số theo lao động

25.

Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai khác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là

a)

Vốn đầu tư và thị trường

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Đường lối và chính sách

d)

Dân cư và nguồn lao động

26.

Phản ánh tính chất và trình độ phát triển kinh tế là

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Eroud 50/50

d)

Cone 50/50

27.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

b)

Nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp

c)

Trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản

d)

Chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

28.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủ công nghiệp

29.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngàng nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

Nguồn nước, khí hậu

b)

Đất đai, mặt nước

c)

Địa hình, cây trồng

d)

Sinh vật, địa hình

30.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

31.

Nhân tố kinh tế-Xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

Đất đai, địa hình

b)

Vốn đầu tư, thị trường

c)

Khi hậu, sinh vật

d)

Sinh vật, nguồn nước

32.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng

33.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

Lúa gạo, lúa mì, ngô , đậu

d)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

34.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

Ôn đới và cận nhiệt

b)

Cận nhiệt và nhiệt đới

c)

Ôn đới và hàn đới

d)

Nhiệt đới và ôn đới

35.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, đậu tương

b)

Củ cải đường, chè

c)

Chè, đậu tương

d)

Đậu tương, củ cải đường

36.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Châu Á gió mùa

b)

Quần đảo caribê

37.

Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Phù sa cổ

38.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Phù sa cổ

39.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

Trang trại

b)

Hợp tác xã

c)

Hộ gia đình

d)

Vùng nông nghiệp

40.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Chăn nuôi chăn thả

b)

Chăn nuôi chuồng trại

c)

Chăn nuôi công nghiệp

d)

Chăn nuôi nửa chuồng trại

41.

Vai trò của thể tổng hợp nông nghiệp là

a)

Khai khác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn

42.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hợp tác xã

d)

Nông trường quốc doanh

43.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

Cơ cấu vật nuôi

b)

Hình thức chăn nuôi

c)

Phân bố chăn nuôi

d)

Giống các vật nuôi

44.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường

45.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

Nâng cao năng xuất nông nghiệp

b)

Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

Nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản

d)

Cho phép áp dụng tiến bộ tiến bộ khoa học vào sản xuất

46.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên

47.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

Ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

48.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

Ẩm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

49.

Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão

50.

Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão

51.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão

52.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

Lá phổi xanh cân bằng sinh thái

c)

Cung cấp lâm, đặc sản, dược liệu

d)

Bảo vệ đất đai, chống xói mòn

53.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

Kinh nghiệm trong sản xuất

b)

Công nghiệp chế biến thức ăn

c)

Giống cây trồng năng suất cao

d)

Thuận lợi về khí hậu, nguồn nước

54.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

Đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước

b)

Nhóm cây lương thực và hoa màu

c)

Thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ

d)

Phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ

55.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Hoa màu, lương thực

d)

Chế biến tổng hợp

56.

Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là

a)

Thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

b)

Gắn với thị trường các địa phương và các vùng

c)

Tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động

d)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu