wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiếu ngu x2

Total questions: 59

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

THEO EM,TRONG CÁC LOẠI CÂY TRỒNG CHỦ YẾU CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ NÚI BẮC BỘ THÌ LOẠI CÂY TRỒNG NÀO CÓ DIỆN TÍCH TRỒNG VÀ LƯỢNG LỚN SAO VỚI CẢ NƯỚC

a)

CHÈ

b)

NGÔ

c)

ĐẬU TƯƠNG

d)

CÂY ĂN QUẢ

2.

DI SẢN THIÊN NHIÊN THẾ GIỚI ĐƯỢC UNESCO CÔNG NHẬN Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

a)

ĐỀN HÙNG

b)

TAM ĐẢO

c)

SAPA

d)

VỊNH HẠ LONG

3.

CĂN CỨ VÀO TẬP BẢN ĐỒ TRANG 17,HÃY SẮP XẾP CÁC BÃI BIỂN Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ THEO THỨ TỰ TỪ BẮC VÀO NAM

a)

NON NƯỚC, QUY NHƠN, MŨI NÉ,NHA TRANG

b)

QUY NHƠN,NON NƯỚC,MŨI NÉ,NHA TRANG

c)

NON NƯỚC,NHA TRANG,MŨI NÉ,QUY NHƠN

d)

NON NƯỚC,QUY NHƠN,NHA TRANG,MŨI NÉ

4.

BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG THẤP HƠN NHIỀU SO VỚI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG CHỦ YẾU DO

a)

DÂN SỐ QUÁ ĐÔNG

b)

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC ÍT

c)

NĂNG SUẤT LÚA THẤP

d)

DIỆN TÍCH LÚA BỊ THU HẸP

5.

NHỮNG THẾ MẠNH KINH TẾ QUAN TRỌNG HÀNG ĐẦU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

a)

CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC-THỰC PHẨM VÀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN

b)

GIAO THÔNG VẬN TẢI BIỂN VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

c)

KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ PHÁT TRIỂN THỦY ĐIỆN

d)

TRỒNG CÂY LƯƠNG THỰC,CÂY ĂN QUẢ VÀ KHAI THÁC LÂM SẢN

6.

NHẬN ĐỊNH NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG VỚI ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

a)

ĐỒNG BẰNG LỚN NHẤT

b)

NĂNG SUẤT LÚA CAO NHẤT

c)

MẬT ĐỘ DÂN SỐ CAO NHẤT

d)

LÀ MỘT TRUNG TÂM KINH TẾ

7.

KHÓ KHĂN NÀO GÂY TRỞ NGẠI LỚN NHẤT ĐẾN VIỆC PHÁT TRIỂN KINH TẾ -XÃ HỘI Ở ĐB SÔNG HỒNG

a)

DIỆN TÍCH ĐẤT CANH TÁC GIẢM

b)

Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

c)

TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN HẠN CHẾ

d)

DÂN SỐ ĐÔNG

8.

VỤ ĐÔNG TRỞ THÀNH VỤ SẢN XUẤT CHÍNH Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG LÀ DO

a)

CÓ KHI HẬU NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA VỚI MÙA ĐÔNG LẠNH

b)

TÀI NGUYÊN ĐẤT PHÙ SA MÀU MỠ

c)

HỆ THỐNG SÔNG DÀY ĐẶC,NƯỚC DỒI DÀO

d)

SINH VẬT THÍCH NGHI TỐT VỚI CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

9.

CÁC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA,HÒA BÌNH NẰM TRÊN DÒNG SÔNG

a)

ĐÀ

b)

c)

GÂM

d)

CHÀY

10.

CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM QUAN TRỌNG NHẤT Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

a)

CHÈ

b)

CAO SU

c)

CÀ PHÊ

d)

ĐIỀU

11.

VIỆC TRỒNG RỪNG VEN BIỂN Ở BẮC TRUNG BỘ CÓ TÁC DỤNG

a)

CHẮN GIÓ,BÃO

b)

HẠN CHẾ LŨ LỤT

c)

CHỐNG LŨ QUÉT

d)

ĐIỀU HÒA NGUỒN NƯỚC

12.

NHỮNG VẤN ĐỀ ĐANG ĐẶT RA ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN NGÀNH LÂM NGHIỆP Ở BẮC TRUNG BỘ

a)

BẢO VỆ RỪNG ĐẦU NGUỒN VẢ VEN BIỂN

b)

ĐẨY MẠNH KHÂU CHẾ BIẾN GỒ VÀ LÂM SẢN

c)

PHÁT TRIỂN MÔ HÌNH NÔNG-LÂM-NGƯ NGHIỆP KẾT HỢP

d)

KẾT HỢP GIỮA KHÂU KHAI THÁC,CHẾ BIẾN,TU BỐ,TRỒNG RỪNG

13.

THẾ MẠNH VƯỢT TRỘI CÓ KHẢ NĂNG LÀM BIẾN ĐỔI NHANH CHÓNG NỀN KINH TẾ CỦA VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ LÀ

a)

HÌNH THÀNH CƠ CẤU NÔNG-LÂM-NGƯ

b)

PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ BIỂN

c)

PHÁT TRIỂN VÙNG CHUYÊN CANH CÂY CÔNG NGHIỆP

d)

KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÙNG THỀM LỤC ĐỊA

14.

PHÁT BIỂU NÀO KHÔNG ĐÚNG VỚI DU LỊCH BIỂN Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

a)

CÓ NHIỀU BÃI BIỂN NỔI TIẾNG

b)

PHÁT TRIỂN DU LỊCH BIỂN KHÔNG GẮN VỚI DU LỊCH ĐẢO

c)

CÁC HOẠT ĐỘNG DU LỊCH ĐA DẠNG

d)

NHA TRNAG LÀ TRUNG TÂM DU LỊCH LỚN CỦA NƯỚC TA

15.

GIAO THÔNG VẬN TẢI CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI CỦA BẮC TRUNG BỘ DO

a)

LÀ ĐỊA BÀN TRUNG CHUYỂN HÀNG HÓA BẮC-NAM VÀ ĐÔNG-TÂY

b)

NẰM TRÊN CON ĐƯỜNG XUYẾN Á KẾT THÚC Ở CÁC CẢNG BIỂN CỦA VIỆT NAM

c)

CÓ NHIỀU TUYẾN GIAO THÔNG QUAN TRỌNG ĐI QUA

d)

CÓ NHIỀU TUYẾN ĐƯỜNG NỐI CÁC CẢNG BIỂN CỦA VN VỚI LÀO

16.

ĐỊNH HƯỚNG CHUNG TRONG CHUYẾN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

a)

GIẢM TỈ TRỌNG KHU VỰC 3,TĂNG NHANH TỈ TRỌNG KHU VỰC 2 VÀ KHU VỰC 1

b)

GIẢM TỈ TRỌNG KHU VỰC 2,TĂNG NHANH TỈ TRỌNG KHU VỰC 1 VÀ KHU VỰC 3

c)

GIẢM TỈ TRỌNG KHU VỰC 1,TĂNG DẦN TỈ TRỌNG KHU VỰC 2 VÀ 3

d)

TĂNG TỈ TRỌNG KHU VỰC 1,TĂNG NHANH TỈ TRỌNG KHU VỰC 2 VÀ KHU VỰC 3

17.

VẤN ĐỀ KINH TẾ-XÃ HỘI ĐANG ĐƯỢC QUAN TÂM HÀNG ĐẦU Ở ĐB SÔNG HỒNG TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY

a)

DÂN SỐ ĐÔNG,DIỆN TÍCH ĐẤT CANH TÁC HẠN CHẾ

b)

TRÌNH ĐỘ THÂM CANH CAO

c)

NƠI TẬP TRUNG NHIỀU TRUNG TÂM KINH TẾ ,VĂN HÓA,CHÍNH TRỊ LỚN CỦA CẢ NƯỚC

d)

VÙNG TRỌNG ĐIỂM VỀ SẢN XUẤT LƯƠNG THỰC,THỰC PHẨM

18.

THẾ MẠNH PHÁT TRIỂN NGÀNH TRỒNG TRỌT Ở VÙNG GÒ ĐỒI PHÍA TÂY CỦA BẮC TRUNG BỘ

a)

CÂY ĂN QUẢ VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM

b)

CÂY CÔNG NGHIỆP HẰNG NĂM VÀ LÚA

c)

CÂY ĂN QUẢ VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP HẰNG NĂM

d)

CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM VÀ HOA MÀU

19.

VÙNG ĐÁT CÁT PHA DUYÊN HẢI Ở BẮC TRUNG BỘ THÍCH HỢP ĐỂ TRỒNG NHỮNG LOẠI CÂY NÀO SAU ĐÂY

a)

CÂY LÚA VÀ HOA MÀU

b)

CÂY CAO SU VÀ CÀ PHÊ

c)

CÂY LẠC VÀ VỪNG

d)

CÂY THỰC PHẨM VÀ CÂY ĂN QUẢ

20.

Ở VÙNG VEN BIỂN BẮC TRUNG BỘ CÓ NHỮNG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CHỦ YẾU NÀO SAU ĐÂY

a)

TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM

b)

TRỒNG CÂY HÀNG NĂM,SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

c)

TRỒNG RỪNG,CANH TÁC NƯƠNG RẪY

d)

CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN(TRÂU,BÒ)

21.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

22.

Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở

a)

Đồi núi, trung du

b)

Ven biển, hải đảo

c)

Trung du, đồng bằng

d)

Đồng bằng, trung du, ven biển

23.

Số dân của nước ta vào năm 2019 khoảng

a)

86,2 triệu người

b)

90,2 triệu người

c)

96,2 triệu người

d)

98,2 triệu người

24.

Dân số nước ta tăng nhanh, trung bình mỗi năm tăng khoảng

a)

500 000 người

b)

1 triệu người

c)

2 triệu người

d)

3 triệu người

25.

Hãy chọn các đáp án đúng

Dân số đông có những thuận lợi là

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Phát triển giáo dục, y tế

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Khai thác tài nguyên tăng lên

e)

Thiếu việc làm

26.

Nguyên nhân nào làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm

a)

Do kinh tế ngày càng phát triển

b)

Do y tế phát triển

c)

Do thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Do dân số già đi nhanh chóng

27.

Dân tộc ít người cư trú chủ yếu ở Tây Nguyên

a)

Thái, Mường, Mông

b)

Ba na, Ê đê, Cơ ho

c)

Khơ mú, Chăm, Châu mạ

d)

Khơ me, Hoa, Sán dìu

28.

Hãy lựa chọn trang phục của dân tộc Kinh

a)
b)
c)
d)
29.

Nơi có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

30.

Cơ cấu sử dụng lao động ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm dịch vụ

b)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm công nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ, giảm nông nghiệp

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, giảm dịch vụ

31.

Nơi có chất lượng cuộc sống cao ở nước ta là

a)

Nông thôn

b)

Thành thị

c)

Vùng núi

d)

Hải đảo

32.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc ?

a)

52 dân tộc

b)

50 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

55 dân tộc

33.

Dân tộc Kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số ?

a)

85%

b)

88,5%

c)

86,2%

d)

80%

34.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu ?

a)

Đồng bằng, trung du, duyên hải

b)

Miền núi

c)

Hải đảo

d)

Nước ngoài

35.

Đồng bằng Nam Bộ do các hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Công và sông Sài Gòn

d)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai

36.

Địa danh nào sau đây được công nhận là Di sản Thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Cố đô Huế

c)

Bến Nhà Rồng

d)

Phố cổ Hội An

37.

Đảo nào sau đây nằm ở phía nam nước ta?

a)

Cát Bà

b)

Phú Quý

c)

Phú Quốc

d)

Sơn Trà

38.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 2007 – 2018 ?

a)

Dân số tăng liên tục, nhưng không đều qua các năm.

b)

Dân số tăng liên tục và đều đặn qua các năm.

c)

Dân số tăng không ổn định, có năm giảm.

d)

Càng về sau, số dân tăng thêm càng ít.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Sơn La

d)

Hòa Bình

40.

Đàn trâu của vùng Trung du và miền Bắc Bộ chiếm tỉ trọng so với cả nước là

a)

50%

b)

57,3%

c)

60%

d)

65%

41.

Tỉnh nào sau đây của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển

a)

Hà Giang

b)

Quảng Ninh

c)

Sơn La

d)

Lạng Sơn

42.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thác Bà

d)

Trị An

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác

b)

Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng: Đông Bắc và Tây Bắc

c)

Có dân số đông nhất cả nước

d)

Giáp với Trung Quốc và Lào

44.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Đá vôi

45.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Gió mùa và địa hình

b)

Núi cao, nhiều sông.

c)

Thảm thực vật, gió mùa.

d)

Vị trí ven biển và đất.

46.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Bắc Kạn.

b)

Bắc Giang.

c)

Lạng Sơn.

d)

Quảng Ninh

47.

Tỉnh nào sau đây của vùng giáp với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Sơn La.

b)

Hà Giang

c)

Lào Cai

d)

Lai Châu

48.

Thế mạnh kinh tế chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Khai thác khoáng sản, thủy điện.

b)

Nghề rừng, cây công nghiệp lâu năm.

c)

Rau quả cận nhiệt và ôn đới

d)

Tất cả đáp án trên

49.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Việt Trì, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Hạ Long

b)

Lào Cai, Hòa Bình, Điện Biên, Hà Giang.

c)

Yên Bái, Tuyên Quang, Sơn La, Bắc Kạn.

d)

Móng Cái, Bắc Giang, Thác Bà, Lai Châu.

50.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất của vùng Trung Du và Miền núi Bắc Bộ là:

a)

Cơ khí, điện tử

b)

Hoá chất, chế biến lâm sản

c)

Vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng.

d)

Khai khoáng, năng lượng

51.

Nhóm cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều tại Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Chè, cao su, cà phê

b)

Cà phê, hồ tiêu, cao su

c)

Bông, đay, chè

d)

Chè, hồi, quế

52.

Đồng bằng sông Hồng gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

53.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

c)

Apatit, mangan, than nâu, đồng.

d)

Thiếc, vàng, chì, kẽm.

54.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước mặt phong phú.

c)

Có một mùa đông lạnh.

d)

Địa hình bằng phẳng.

55.

Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp những vùng kinh tế nào?

a)

Trung du và Miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên, Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ

56.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống:

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông Hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

57.

Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Đất feralit

b)

Đất phù sa sông Hồng

c)

Than nâu và đá vôi

d)

Đất xám, đất mặn

58.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do:

a)

lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.

b)

nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

c)

mạng lưới đô thị dày đặc.

d)

Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.

59.

Các tỉnh không thuộc Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Bắc Giang, Lạng Sơn, Quảng Ninh

b)

Thái Bình, Nam Định, Hải Phòng

c)

Hà Nam, Ninh Bình,, Hải Dương

d)

Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên