wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyễn Ánh

Total questions: 55

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đường canh sợi dọc có đặc điểm gì

a)

Độ co giãn tương đối lớn sau khi giặt co nhiều

b)

có độ co giãn nhưng không nhiều,sau khi giặt độ co ít

c)

hai hệ sợi tạo mới nhau tạo thành góc vuông

d)

có độ co giãn ở mức thấp nhất,sau giặt co nhiều

2.

Đường canh sợi ngang có đặc điểm gì

a)

Độ co giãn tương đối lớn sau khi giặt co nhiều

b)

có độ co giãn ở mức thấp nhất,sau giặt co nhiều

c)

có độ co giãn nhưng không nhiều,sau khi giặt độ co ít

d)

hai hệ sợi tạo mới nhau tạo thành góc vuông

3.

Đường canh sợi thiên có đặc điểm gì

a)

có độ co giãn ít nhất

b)

có độ co giãn tốt nhất

c)

không có độ co giãn

d)

cả 3 đáp án

4.

Đường dược vải có đặc điểm gì

a)

có độ co giãn thấp nhất hai hệ sợi tạo thành với nhau một góc vuông

b)

có độ bai giãn nhưng không nhiều sau khi giặt co ít

c)

không bai giãn sau giặt co nhiều

d)

đi lệch với phuong canh sợi dọc hoặc ngang và có độ co giãn tốt hơn canh sợi dọc hoặc ngang

5.

kn êm canh sợi,êm phẳng

a)

các chi tiết sau khi cắt những đường cắt sau khi liên kết với nhau mặc không nhăn vặn cả phía trong phía ngoài

b)

hình dáng của từng phần thậm chí đường nét cong hiện trên cơ thể phù hợp với các chi tiết

c)

tại vị chí đường may chắp các cạnh của chúng ăn khớp với nhau làm với nhau một đường thẳng vuông thành sắc cạnh không còn độ đọng của vải

d)

khi thực hiện đường may mép vải không ăn khớp cố tình gò chúng vào nhau tạo thành góc vuông góc nhọn

6.

kn ăn phom

a)

khi thực hiện đường may mép vải không ăn khớp cố tình gò chúng vào nhau tạo thành góc vuông góc nhọn

b)

các chi tiết sau khi cắt những đường cắt sau khi liên kết với nhau mặc không nhăn vặn cả phía trong phía ngoài

c)

hình dáng của từng phần thậm chí đường nét cong hiện trên cơ thể phù hợp với các chi tiết

d)

tại vị chí đường may chắp các cạnh của chúng ăn khớp với nhau làm với nhau một đường thẳng vuông thành sắc cạnh không còn độ đọng của vải

7.

kn bén sát

a)

các chi tiết sau khi cắt những đường cắt sau khi liên kết với nhau mặc không nhăn vặn cả phía trong phía ngoài

b)

khi thực hiện đường may mép vải không ăn khớp cố tình gò chúng vào nhau tạo thành góc vuông góc nhọn

c)

hình dáng của từng phần thậm chí đường nét cong hiện trên cơ thể phù hợp với các chi tiết

d)

tại vị chí đường may chắp các cạnh của chúng ăn khớp với nhau làm với nhau một đường thẳng vuông thành sắc cạnh không còn độ đọng của vải

8.

kn mỏ quạ

a)

hình dáng của từng phần thậm chí đường nét cong hiện trên cơ thể phù hợp với các chi tiết

b)

tại vị chí đường may chắp các cạnh của chúng ăn khớp với nhau làm với nhau một đường thẳng vuông thành sắc cạnh không còn độ đọng của vải

c)

các chi tiết sau khi cắt những đường cắt sau khi liên kết với nhau mặc không nhăn vặn cả phía trong phía ngoài

d)

khi thực hiện đường may mép vải không ăn khớp cố tình gò chúng vào nhau tạo thành góc vuông góc nhọn

9.

có mấy loại đường may ghép nối

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

10.

có mấy loại đường may liên kết biên

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

11.

có mấy loại đường may trang trí

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

có mấy đường may lộn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

có mấy đường may cuốn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

có mấy loại đường may can

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

mặt cắt cạp chun liền là gì

a)
b)
c)
d)
16.

mặt cắt cạp liền là gì

a)
b)
c)
d)
17.

khi may gọt lộn đường thảng gọt bớt mép vải để đường may là bao nhiêu

a)

0.4-0.5cm

b)

0,5-0,6cm

c)

0,6-0,7cm

d)

0,7-0,8cm

18.

khi may góc nhọn kim cách vị trí góc nhọn là bao nhiêu mũi thì đặt chỉ mồi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

canh sợi dược dọc là gì

a)

canh sợi lệch đi so phương sợi ngang

b)

canh sợi lệch đi so phương canh sợi dọc

c)

canh sợi trùng với sợi dọc của vải

d)

cả 3 đáp án trên

20.

canh sợi dược ngang là gì

a)

canh sợi lệch đi so phương sợi ngang

b)

anh sợi lệch đi so phương canh sợi dọc

c)

canh sợi trùng với sợi dọc của vải

d)

cả 3 đáp án trên

21.

mặt cắt chi tiết cạp quần thể thao

a)
b)
c)
d)
22.

nguyên tắc may đường may cong

a)

lồi ở trên lõm ở dưới

b)

lõm để trên lồi đặt dưới

c)

lồi lõm để cùng nhau

d)

cả 3 đáp án trên

23.

khi chắp chi tiết cùng canh sợi

a)

khi may bai lớp vải trên để êm lớp vải dưới

b)

không bai

c)

khi may bai lớp vải dưới để êm lớp vải trên

d)

cả 3 đáp án trên

24.

nguyên tắc khi may đường thẳng

a)

lớp vải có độ bai dãn nhiều nếu cần mo lé lớp nào thì lớp đó đặt trện

b)

lớp vải có độ bãi dãn ít nếu cần mo lé lớp nào thì lớp đó đặt dưới

c)

lớp vải có độ bai dãn nhiều nếu cần mo lé lớp nào thì lớp đó đặt dưới

d)

lớp vải có độ bai dãn ít nếu cần mo lé lớp nào thì lớp đó đặt trên

25.

khi may đường cong đến góc nhọn ta cần điều chỉnh

a)

mật độ mũi may thưa hơn,dừng máy

b)

mật độ mũi may dày hơn,dừng máy,nhấc kim,chân vịt

c)

mật độ mũi may thưa hơn,dừng máy,nhấc kim,chân vịt

d)

mật độ mũi may dày hơn,không dừng máy,nhấc kim,.chân vịt

26.

túi ốp ngoài là gì

a)

có phần thân túi được liên kết trực tiếp với thân sản phẩm ở mặt trái

b)

có phần thân túi được liên kết với thân sản phẩm ở mặt phải

c)

có phần túi được liên kết cả 2 mặt

d)

có phần thân túi liên kết trực tiếp ở cả mặt trái và mặt phải

27.

túi ốp trong có miệng túi nằm trên đường may

a)

là loại túi có miệng túi nằm trên đường kết cấu hoặc mép gập của các chi tiết chính ,thân túi một lớp được liên kết trực tiếp với thân sản phẩm mép thân để xỏa và được vắt sổ ở mặt phải chỉ nhìn thấy đường may xung quanh túi

b)

là loại túi có miệng túi nằm trên các đường kết cấu hoặc mép gập của các chi tiết chính thân túi một lớp được liên kết trực tiếp với thân sản phẩm

c)

là loại túi có miệng túi bổ qua thân sản phẩm ,thân túi một lớp được liên kết trực tiếp với thân sản phẩm mép thân để xỏa và được vắt sổ ở mặt phải chỉ nhìn thấy đường may xung quanh túi

d)

là loại túi có miệng túi nằm trên đường kết cấu hoặc mép gập của các chi tiết chính ,thân túi một lớp được liên kết trực tiếp với thân sản phẩm mép thân để xỏa và được vắt sổ ở mặt phải không nhìn thấy đường may xung quanh túi

28.

túi dọc thẳng kiểu dọc lật

a)

tại vị trí miệng túi lật về 2 phía

b)

tại vị trí miệng túi lật về 1 phía

c)

tại vị trí miệng túi không lật

d)

cả 3 đáp án trên

29.

túi dọc thẳng kiểu dọc rẽ

a)

may liên thân sản phẩm lật về 1 phía

b)

không may liền thân sản phẩm lật về 2 phía

c)

may liền thân sản phẩm lật 2 phía

d)

không may liền thân sản phẩm lật 1 phía

30.

túi chéo đáp liền là

a)

là họ túi dọc nhưng miệng túi được gấp chéo so với đường may ngang

b)

là họ túi dọc nhưng miệng túi được gấp chéo so với đường may dọc

c)

là họ túi ngang nhưng miệng túi được gấp chéo so với đường may thẳng

d)

là họ túi ngang nhưng miệng túi được gấp chéo so với đường may dọc

31.

đặc điểm túi cơi chìm

a)

thân túi rời nằm phía ngoài sản phẩm

b)

thân túi rời nằm phía trên sản phẩm

c)

thân túi rời nằm phía trong sản phẩm

d)

thân túi rời nằm phía dưới sản phẩm

32.

Đặc điểm túi hậu 1 sợi viền

a)

thân túi nằm phía trong sp,miệng túi được là từ 1 sợi viền,đầu sợi viền may lộn phía trong sp

b)

thân túi nằm phía ngoài sp,miệng túi được là từ 1 sợi viền,đầu sợi viền may lộn phía trong sp

c)

thân túi nằm phía trong sp,miệng túi được là từ 1 sợi viền,đầu sợi viền may lộn phía ngoài sp

d)

cả 3 đáp án

33.

đặc điểm túi hậu 2 viền

a)

thân túi nằm phía trong sp,miệng túi được là từ 2 sợi viền,đầu sợi viền may lộn phía trong sp

b)

thân túi nằm phía ngoài sp,miệng túi được là từ 2 sợi viền,đầu sợi viền may lộn phía trong sp

c)

thân túi nằm phía trong sp,miệng túi được là từ 1 sợi viền,đầu sợi viền may lộn phía trong sp

d)

thân túi nằm phía ngoài sp,miệng túi được là từ 2 sợi viền,đầu sợi viền may lộn phía trong sp

34.

cấu tạo túi hộp 1 lớp

a)

thân áo,thân túi,lót túi

b)

thân áo,thân túi,lót túi,súp túi

c)

thân áo,thân túi,súp túi

d)

thân túi,súp túi,lót túi

35.

cấu tạo túi hộp 2 lớp

a)

thân áo,thân túi,lót túi

b)

thân áo,thân túi,lót túi,súp túi

c)

thân áo,thân túi,lót túi

d)

thân túi,lót túi,súp túi

36.

cấu tạo túi ốp ngoài có nắp

a)

thân áo,thân túi,lót túi

b)

thân áo,thân túi,lót túi

c)

thân áo,thân túi,súp túi

d)

thân áo,thân túi,nắp túi

37.

cấu tạo túi ốp trong có miệng túi nằm trên đường may

a)

thân áo,thân túi,lót túi,đề cúp

b)

thân áo,thân túi,đề cúp

c)

thân áo,thân túi,lót túi

d)

thân áo,thân túi,nắp túi,đề cúp

38.

cấu tạo túi dọc thẳng kiểu dọc lật

a)

ts,đáp túi,lót túi,

b)

tt,ts,đáp túi,lót túi,đáp sau

c)

tt,ts,đáp túi

d)

tt,ts,đáp túi,lót túi

39.

cấu tạo túi dọc thẳng kiểu dọc rẽ

a)

TT,TS,lót túi

b)

tt,ts,đáp túi trước,sau

c)

tt,đáp túi,lót túi,thân quần

d)

tt,ts,đáp túi trước,sau,lót túi

40.

cấu tạo túi dọc chéo

a)

thân trước,thân sau,lót túi

b)

thân trước,sau,đáp túi sau,lót túi

c)

thân túi,đáp túi,lót túi,thân quần

d)

thân trước,thân sau,lót túi,đáp túi trước,sau

41.

cấu tạo túi dọc chéo đáp rời

a)

thân túi,đáp túi,lót túi,thân quần

b)

thân quần trước,thân sau,lót túi,đáp túi trước,sau,thân quần sau

c)

thân trước,thân sau,lót túi

d)

thân trước,thân sau,lót túi

42.

cấu tạo áo 1 cơi chìm trên áo jacket

a)

thân áo,cơi túi,đáp túi,lót túi

b)

thân áo,cơi túi,đáp túi

c)

thân áo,cơi túi,lót túi

d)

cả 3 đáp án trên

43.

cấu tạo của túi hậu 1 viền

a)

thân quần,lót túi,đáp túi trước,sau

b)

thân quần sau,sợi viền ,đáp túi,lót túi

c)

thân quần,đáp túi

d)

thân quần, lót túi,đáp túi

44.

cấu tạo cổ sen nằm

a)

chính,lót

b)

chính,viền

c)

chính,lót,viền

d)

chính,lót,viền,mex

45.

cấu tạo cổ đứng bẻ ve

a)

bản cổ chính,lót,thân áo

b)

bản cổ lót,chính

c)

bản cổ chính,ve áo

d)

bản cổ chính,lót,thân áo,ve áo

46.

cấu tạo nẹp áo kiểu chui đầu

a)

thân trước áo,viền nẹp trên,dưới,dựng nẹp

b)

thân trước,viền nẹp trê,dựng nẹp

c)

thân trước áo,viền nẹp dưới,dựng nẹp

d)

thân trước,viền nẹp trên,dưới

47.

cấu tạo nẹp áo chui đầu nẹp rời

a)

thân áo,viền nẹp,dựng nẹp

b)

thân áo,nẹp trên,dưới,dựng nẹp

c)

thân áo,viên nẹp

d)

cả 3 đáp án

48.

cấu tạo cửa quần có khóa đáp moi

a)

thân quần bên phải,trái,khóa,đáp khóa

b)

thân quần bên phải,khóa,đáp khóa

c)

thân quần bên trái,khóa,đáp khóa

d)

thân quần bên phải,trái,khóa,đáp khóa,mex

49.

cấu tạo tay áo sơ mi

a)

tay áo,bác tay chính,lót,dựng

b)

tay áo,bác tay chính,lót,

c)

tay áo,lót,dựng

d)

bác tay chính,lót,dựng

50.

cấu tạo cạp chun liền

a)

thân quần,lót cạp,dựng cạp

b)

thân quần,chun quần,dựng

c)

,chun quần,dựng

d)

thân quần,chun quần

51.

Có mấy loại nếp gấp chi tiết chính

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

52.

Đường may tạo gân trên vải có mấy dạng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Cấu tạp cạp chun rời

a)

Thân quần,chun quần,dựng

b)

Thân quần,chun quần,dựng,cạp quần

c)

Thân quần,chun quần

d)

Thân quần,chun quần,cạp quần

54.

Cấu tạo thép tay con vuốt đuôi chuột

a)

Tay áo,thép tay con

b)

Tay áo,thép tay to

c)

Tay áo,thép tay con,to

d)

Tay áo,thép tay

55.

Cấu tạo cạp quần âu nam

a)

Thân quần,bản cạp chính,lót,dựng cạp

b)

Thân quần,dựng cạp

c)

Thân quần,lót,dựng cạp

d)

Thân quần,bản cạp chính