wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DiaTracNghiem

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tài nguyên dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Tây Nam Á?

a)

A. ven biển Đỏ   

b)

B. ven biển Ca-xpi        

c)

    C. ven Địa Trung Hải   

d)

    D. ven vịnh Péc-xich

2.

Câu 2. Tôn giáo chính ở khu vực Tây Nam Á và khu vực Trung Á là

a)

A. Phật giáo.  

b)

B. Thiên chúa giáo.

c)

C. Ấn Độ giáo.

d)

D. Hồi giáo.

3.

Câu 3. Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

A. đại bộ phận dân cư

b)

B. người da den nhập cư

c)

C. các nhà tư bản, các chủ trang trại

d)

D. người dân bản địa (người Anh - điêng)

4.

Câu 4. Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan

a)

A. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô

b)

B. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô

c)

C. hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan

d)

D. rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan

5.

Câu 5. Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

A. Vùng núi An-đét

b)

B. Đồng bằng A-ma-dôn

c)

C. Đồng bằng La Pla-ta

d)

D. Đồng bằng Pam-pa

6.

Câu 6. Khu vực Trung Á khí hậu có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mưa lớn

b)

B. Khô hạn

c)

C. Hải dương

d)

D.Ẩm ướt

7.

Câu 7. Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là gì?

a)

A. Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh

b)

B. Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt

c)

C. Tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn

d)

D. Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn

8.

Câu 8. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

A. chính trị không ổn định.

b)

B. cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

C. thiếu lực lượng lao động.

d)

D. thiên tai xảy ra nhiều.

9.

Câu 9. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho khu vực Tây Nam Á và Trung Á mất ổn định và đói nghèo gia tăng?

a)

A. Tranh giành đất đai, tài nguyên dầu mỏ, nguồn nước.

b)

B. Sự can thiệp của các thế lực nước ngoài.

c)

C. Sự xung đột tôn giáo, sắc tộc, đảng phái.

d)

D. Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.

10.

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á?

a)

A. Giàu dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồng.

b)

B. Điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao (trừ Mông Cổ).

d)

D. Từng có “con đường tơ lụa” đi qua, tiếp thu nhiều giá trị văn hóa cả phương Đông và phương Tây

11.

Câu 11. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nền kinh tế của Mĩ La - tinh phát triển chậm, thiếu ổn định và phụ thuộc vào nước ngoài?

a)

A. Thiếu đường lối phát triển độc lập, tự chủ.

b)

B. Sự biến động mạnh của thị trường thế giới.

c)

C. Cuộc khủng hoảng năng lượng toàn cầu.

d)

D. Tác động của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.

12.

Câu 12. Tại sao khí hậu châu Phi nóng?

a)

A. Đại bộ phận lãnh thổ nằm giữa 2 chí tuyến.

b)

B. Có dòng biển lạnh chảy qua.

c)

    C. Có 2 chí tuyến đi qua phía Bắc và Nam châu Phi.

d)

D. Đường bờ biển ít bị cắt xẻ.

13.

Câu 1. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

A. Bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii.

b)

B. Quần đảo Hawaii và quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

C. Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ

d)

D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo Alaska.

14.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

A. Nằm ở bán cầu Tây.

b)

B. Nằm giữa 2 đại dương lớn.

c)

C. Lãnh thổ nằm hoàn toàn trong lục địa Bắc Mỹ.

d)

D. Tiếp giáp Canada và khu vực Mỹ Latinh.

15.

Câu 3. Lãnh thổ Hoa Kì nằm giữa hai đại dương nào?

a)

A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

16.

Câu 4 Vùng phía Tây Hoa Kì có đặc điểm địa hình bao gồm

a)

A. Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn dịa và cao nguyên.

b)

B. Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng.

c)

C. Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và vùng đồi thấp.

d)

D. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat.

17.

Câu 5 Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì là

a)

A. Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

B. Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

C. Cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

D. Cận nhiệt đới và cận xích đạo.

18.

Câu 6 Các loại khoáng sản: vàng, đồng, bôxit, chì của Hoa Kì tập trung củ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Vùng phía Đông

b)

B. Vùng phía Tây

c)

C. Vùng Trung tâm

d)

D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

19.

Câu 7 Lãnh thổ Hoa Kì vùng có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc tập trung chủ yếu ở nơi nào?

a)

A. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

B. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

C. Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki

d)

D. Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca.

20.

Câu 8. Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

A. Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

b)

B. Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

c)

C. Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

d)

D. Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương

21.

Câu 9. Dân nhập cư chiếm tỉ trọng cao nhất trong dân số Hoa Kì đến từ đâu?

a)

A. Châu Á

b)

B. Châu Âu

c)

C. Châu Phi

d)

D. Khu vực Mỹ Latinh

22.

Câu 10. Dân số Hoa Kì phân bố không đồng đều, tập trung với mật độ cao nhất ở vùng nào?

a)

A. Ven Thái Bình Dương

b)

B. Vùng núi Cooc-đi-e

c)

C. Phía nam ven vịnh Mê-hi-cô

d)

D. Vùng Đông Bắc ven Đại Tây Dương

23.

Câu 11.Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

A. Số dân đứng thứ ba thế giới

b)

B. Dân số tăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư

c)

C. Dân nhập cư đa số là người châu Úc

d)

D. Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì

24.

Câu 12.Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

A. Nguồn lao động có trình độ cao

b)

B. Nguồn đầu tư vốn lớn

c)

C. Làm phong phú thêm nền văn hóa

d)

D. Làm đa dạng về chủng tộc

25.

Câu 13.Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở

a)

A. Nông thôn

b)

B. Các thành phố vừa và nhỏ

c)

C. Các siêu đô thị

d)

D. Ven các thành phố lớn

26.

Câu 14. Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ có xu hướng thay đổi như thế nào?

a)

A. Mở rộng về phía Bắc với các ngành hiện đại như hóa dầu, viễn thông.

b)

B. Mở rộng về phía Nam và ven Thái Bình Dương với các ngành hiện đại như hóa dầu, cơ khí, điện tử.

c)

C. Mở rộng về phía Nam và ven TBD với các ngành hiện đại như hóa dầu, cơ khí, điện tử.

d)

D. Tập trung cao ở vùng Đông Bắc với các ngành truyền thống: luyện kim, chế tạo ô tô.

27.

Câu 15 . Nhóm ngành công nghiệp nào tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp Hoa Kì?

a)

A. Công nghiệp khai khoáng

b)

B. Công nghiệp điện lực.

c)

C. Công nghiệp chế biến

d)

D. Công nghiệp cơ khí chế tạo

28.

Câu 16. Ngành dịch vụ của Hoa Kì không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đối tác xuất nhập khẩu chủ yếu là các nước đang phát triển.

b)

B. Hệ thống tài chính ngân hàng phát triển mạnh, ảnh hưởng đến thị trường thế giới.

c)

C. Hoạt động du lịch tạo doanh thu lớn và giải quyết nhiều lao động cho đất nước.

d)

D. Hoa Kì là nước xuất siêu trong hoạt động thương mại.

29.

Câu 17 Nền kinh tế Hoa Kì mang đặc điểm:

a)

A. Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.

b)

B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.

c)

C. Nền kinh tế bị phụ huộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

d)

D. Nền kinh tế có quy mô nhỏ.

30.

Câu 18 Ngành dịch vụ giao thông vận tải Hoa Kì mang đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

b)

B. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.

c)

C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

D. Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.

31.

Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

A. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

b)

B. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

c)

C. Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.

d)

D. Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương

32.

Câu 20  Tìm ý đúng nhất khi nói về nền nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

A. Hình thức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.

b)

B. Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn, nhưng phát triển mạnh.

c)

C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

d)

D. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

33.

Câu 1. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về

a)

A. tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

b)

B. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

c)

C. hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

d)

D. con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

34.

Câu 2. Người dân của các nước thành viên EU có thể dễ dàng mở tài khoản tại các nước khác trong khối là biểu hiện của mặt tự do lưu thông nào?

a)

A. lưu thông tiền vốn.

b)

B. lưu thông dịch vụ.

c)

C. lưu thông hàng hóa.

d)

D. di chuyển.

35.

Câu 3. Bốn mặt tự do lưu thông trong liên minh châu Âu là

a)

A. tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn.

b)

B. tự do trao đổi thông tin, đi lại, hàng hóa, tiền vốn.

c)

C. tự do trao đổi người, hàng, vốn, tri thức.

d)

D. tự do di chuyển, giao thông vận tải, thông tin, buôn bán.

36.

Câu 4. Từ sau năm 2004, Liên minh châu Âu chủ yếu được mở rộng sang hướng nào?

a)

A. Xuống phía Nam.

b)

B. Sang phía Đông.

c)

C. Sang phía Tây. 

d)

D. Lên phía Bắc.

37.

Câu 5. Đến đầu năm 2007, EU đã có số nước thành viên là                                                                                             

a)

A.  15 nước.

b)

B.  25 nước.

c)

C.  20 nước.

d)

D.  27 nước.

38.

Câu 6. Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus gồm các nước nào?

a)

A.  Đức, Pháp, Tây Ban Nha.

b)

B.  Đức, Pháp, Đan Mạch.

c)

C.  Đức, Pháp, Anh.

d)

D.  Đức, Pháp, Thụy Điển.

39.

Câu 7. Ba tổ chức, gồm Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu hợp nhất thành Cộng đồng châu Âu vào năm nào?

a)

A. 1951.

b)

B. 1957.

c)

C. 1958.

d)

D. 1967.

40.

Câu 8. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào?

a)

A. 1993.

b)

B. 1957.

c)

C. 1958.

d)

D. 1967.

41.

Câu 9. Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu?

a)

A. Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.

b)

B. Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

C. Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

D. Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.

42.

Câu 10. Hiệp ước nào sau đây đánh dấu sự kiện Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu (Eu)?

a)

A. Măng-sơ

b)

B. Mac-xơ Rai-nơ

c)

C. Ma-xtrich

d)

D. Pa-ri

43.

Câu 11. Mục đích của việc thành lập Liên minh châu Âu- EU là?

a)

A. Hàng hóa, con người tị nạn, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

B. Dịch vụ, vũ khí, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

C. Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

D. Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

44.

Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

45.

Câu 13. Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Luật pháp.

c)

C. Nội vụ.

d)

 D.Chính trị.

46.

Câu 14. Đồng tiền chung được Liên Minh Châu Âu đưa vào sử dụng là

a)

A. Ơ - rô.

b)

B. Đôla.

c)

C. Rúp.

d)

D. Bảng.

47.

Câu 15. Khó khăn gặp phải trong quá trình hợp tác và phát triển kinh tế giữa các nước trong khối EU?

a)

A. Các quốc gia tranh giành ảnh hưởng về kinh tế

b)

B. Sự chênh lệch trình độ phát triển giữa một số nước thành viên

c)

C. Các nước EU có chính sách thương mại không thống nhất còn rời rạc

d)

D. Hàng hóa bị ứ đọng khó xuất khẩu ở một số nước

48.

Câu 16. Sản phẩm công nghiệp hợp tác có quy mô lớn nhất hiện nay ở EU là

a)

A. Xe ô tô Audi

b)

B. Máy bay Air bus

c)

C. Máy bay Boing.

d)

D. Xe ô tô Mercedes

49.

Câu 17. Trụ cột của Liên Minh Châu Âu không phải là

a)

A. Hội đồng Bộ trưởng châu Âu.

b)

B. Cộng đồng châu Âu.

c)

C. Chính sách đối ngoại và an ninh chung.

d)

D. Hợp tác về tư pháp và nội vụ.

50.

Câu 18. Các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa trong thị trường chung châu Âu là?

a)

A. được bán phá giá các mặt hàng nông sản.

b)

B. không chịu áp lực cạnh tranh.

c)

C. không phải chịu thuế giá trị gia tăng.

d)

D. có thị trường tiêu thụ nội địa lớn.