wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 gkII

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

Nằm ở phía đông nam của châu Á.   

b)

Là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn.

c)

Cầu nối giữa lục địa Á – Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

2.

Địa hình của Đông Nam Á biển đảo không phải là

a)

khu vực tập trung đảo lớn nhất thế giới.                  

b)

ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.

c)

nhiều đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.             

d)

núi thường có độ cao dưới 3000m.

3.

Đông Nam Á biển đảo có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa và xích đạo.        

b)

     xích đạo và ôn đới gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa. 

d)

  ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao, phân bố không đều.

b)

Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng gia tăng.

c)

Dân số trẻ, số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%. 

d)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

5.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện.  

b)

Phát triển lâm nghiệp.  

c)

Phát triển kinh tế biển.  

d)

Phát triển chăn nuôi.

6.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt may, da dày.

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử. 

d)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

7.

Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

a)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác

b)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

c)

đầu tư phát triển các ngành công nghiệp nặng.

d)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển thủy lợi.

8.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu.

b)

năng suất có xu hướng ngày càng tăng lên.

c)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất, cơ cấu cây trồng.       

d)

nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm, dân số ngày càng tăng.

9.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.           

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.             

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

10.

Vùng trồng lúa nước chủ yếu của Đông Nam Á là

a)

đồng bằng sông Cửu Long, sông Hồng, sông Mê Nam.

b)

đồng bằng sông Hồng, sông Mê Nam, sông Mê Kông.

c)

đồng bằng sông Cửu Long, sông Hồng, sông Mê Kông.

d)

Đồng bằng sông Mê Nam, sông Hồng, sông Mê Kông.

11.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

C. thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

12.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

Trồng cây ăn quả.

b)

Trồng lúa nước.

c)

Chăn nuôi trâu, bò

d)

Trồng cây công nghiệp

13.

Những nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Lào, In-đô-nê-xi-a.    

b)

Thái Lan, Việt Nam.

c)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.    

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

14.

Cà phê và hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở

a)

Việt Nam.    

b)

Ma-lai-xi-a.     

c)

Thái Lan.    

d)

  Xin-ga-po.

15.

Thế mạnh tự nhiên để miền Tây Trung Quốc phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi là

a)

có nhiều đồng bằng lớn.

b)

có nhiều rừng, đồng cỏ.

c)

có khí hậu gió mùa.      

d)

có vùng biển rộng.

16.

Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Đông Bắc.               

b)

Hoa Bắc.           

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Trung.

17.

Tư tưởng trọng nam đã tác động tiêu cực tới cơ cấu giới tính và lâu dài sẽ ảnh hưởng tới

a)

nguồn lao động và một số vấn đề xã hội

b)

nguồn lao động và phát triển nông nghiệp

c)

nguồn lao động và phát triển công nghiệp

d)

nguồn lao động và phát triển dịch vụ

18.

Các trung tâm công nghiệp tập trung ở miền Đông Trung Quốc không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Địa hình bằng phẳng hơn.

b)

Khí hậu ôn đới lục địa.

c)

Nguồn lao động dồi dào. 

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

19.

Cây lương thực của Trung Quốc chiếm vị trí quan trọng nhất về

a)

diện tích và sản lượng

b)

diện tích và năng suất

c)

sản lượng và năng suất

d)

diện tích, năng suất, sản lượng

20.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng do

a)

có số dân đông, nhiều quốc gia.         

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

nằm giữa lục địa Á – Âu và Ô-xtrây-li-a. 

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

21.

Đông Nam Á có những loại khoáng sản chủ yếu nào dưới đây?

a)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng, vàng.

b)

Than, khí tự nhiên, dầu mỏ, sắt, đồng.              

c)

Dầu mỏ, khí đốt, than, kim cương, vàng.

d)

Than, dầu mỏ, khí đốt, thiếc, vàng

22.

Nguyên nhân làm cho sản lượng lúa gạo khu vực ĐNA trong những năm qua không ngừng tăng là

a)

diện tích gieo trồng có xu hướng ngày càng giảm.

b)

diện tích đất nông nghiệp ngày càng được mở rộng.

c)

áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp

d)

áp dụng thủy lợi vào canh tác, giao đất cho nông dân.

23.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

quỹ đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.

24.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?                                              

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

  Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

25.

Địa hình của Đông Nam Á biển đảo là

a)

đồng bằng châu thở rộng lớn

b)

núi và cao nguyên

c)

các thung lũng được mở rộng

d)

đồi, núi và núi lửa

26.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

xích đạo

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới

27.

Quốc gia nào có dân số đông nhất ở Đông Nam Á?

a)

Xin-ga-po

b)

Việt Nam

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

28.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.                    

b)

chăn nuôi bò, khai thác khoáng sản.

c)

khai thác và chế biến lâm sản.                              

d)

  nuôi cừu để lấy lông, chăn nuôi bò.

29.

Nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a

30.

Cây cao su được trồng nhiều ở

a)

Thái Lan, Việt Nam.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.

c)

Campuchia, In-đô-nê-xi-a.

d)

   Thái Lan, Campuchia.

31.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang

32.

Địa hình chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là

a)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.

b)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

c)

có nhiều hoang mạc, đất đai màu mỡ.

d)

nhiều đồng bằng châu thổ, bán hoang mạc.

33.

Miền Đông Trung Quốc có khí hậu

a)

cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.             

b)

nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.                          

d)

cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

34.

Bình quân lương thực theo đàu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là

a)

sản lượng lương thực thấp.                

b)

diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

c)

năng suất cây lương thực thấp.          

d)

dân số đông nhất thế giới.

35.

Trung Quốc tiến hành công cuộc hiện đại hoá đất nước vào năm nào?

a)

năm 1949

b)

năm 1968

c)

năm 1978

d)

năm 1986

36.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

khí hậu ổn định, nhiều sông. 

b)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

thương mại, du lịch phát triển.

d)

có nguồn vốn đầu tư không lớn.

37.

Đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc của Trung Quốc trồng nhiều

a)

lúa mì, ngô, củ cải đường

b)

lúa gạo, củ cải đường, bông

c)

lúa mì, lúa gạo, ngô

d)

lúa gạo, hướng dương, chè

38.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là thuận lợi ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Những cơn mưa mùa hạ gây lụt lội ở đồng bằng.

b)

Đường bờ biển dài, vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Tập trung nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn.     

d)

Đất phù sa màu mỡ, giàu tài nguyên khoáng sản.

39.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt do

a)

có nhiều đồi núi cao, đồng bằng

b)

có nhiều sơn nguyên xen lẫn bồn địa.

c)

nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.       

d)

nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.

40.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thuận lợi về dân cư – xã hội cho phát triển kinh tế của TQ?

a)

Lực lượng lao động dồi dào

b)

 Người lao động cần cù, sáng tạo.

c)

Lao động phân bố đều trong cả nước.                   

d)

Lao động có chất lượng cao.

41.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất trong công cuộc hiện đại hóa của Trung Quốc là

a)

thu nhập bình quân theo đầu người tăng

b)

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

c)

trở thành nước có GDP/người cao.

d)

không còn tình trạng đói nghèo.

42.

Các sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc có sản lượng cao nhất thế giới là

a)

than, ô tô, thép, vải, phân đạm.

b)

than, thép, xi măng, phân đạm.

c)

dầu thô, nhôm, xi măng, phân đạm.

d)

phân đạm, điện, than, hàng dệt may.

43.

Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu do

a)

nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới.  

b)

có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

c)

thu hút được nguồn vốn đầu tư vào nông nghiệp. 

d)

thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào công nghiệp.

44.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

c)

Tăng thuế nông nghiệp. 

d)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

45.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

46.

Địa hình chủ yếu của miền Tây Trung Quốc

a)

gồm toàn bộ các dãy núi cao đồ sộ, các đồng bằng nhỏ hẹp.      

b)

gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên xen lẫn các bồn địa.

c)

là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.   

d)

là vùng tương đối thấp với các bồn địa được mở rộng.

47.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu

        

a)

ôn đới lục địa.

b)

 cận nhiệt gió mùa. 

c)

ôn đới gió mùa.  

d)

ôn đới hải dương.

48.

Dân tộc nào chiếm đại đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Choang.

b)

Dân tộc Tạng

c)

Dân tộc Hán.

d)

Dân tộc Mông Cổ.

49.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

cách mạng văn hóa.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

các kế hoạch 5 năm.

50.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

tiến hành cải cách ruộng đất, xây dựng thủy lợi.  

b)

tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.  

d)

đẩy mạnh xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

51.

các ngành công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.  

b)

lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao. 

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

52.

Nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

lúa mì, khoai tây, củ cải đường.   

b)

lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

lúa mì, lúa gạo, khoai tây. 

d)

lúa gạo, ngô, hướng dương.

53.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán.   

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng.

d)

Dân tộc Hồi.

54.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây.   

b)

Miền Đông.  

c)

Ven biển.

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc