wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TDMNBB& ĐBSH

Total questions: 50

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

a)

Lạng Sơn.

b)

Bắc Giang .

c)

Quảng Ninh.

d)

Thái Nguyên.

2.

Loại khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất ở Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Quặng sắt.

b)

Man-gan.

c)

Dầu khí

d)

Than đá.

3.

Trung tâm kinh tế lớn của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Sơn La, Yên Bái, Hạ Long.

b)

Sơn La, Thái Nguyên, Hòa Bình.

c)

Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long.

d)

Việt Trì, Yên Bái, Hạ Long.

4.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tự nhiên để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm có một mùa đông lạnh.

b)

có nhiều giống cây công nghiệp tốt.

c)

các cao nguyên tương đối bằng phẳng.

d)

diện tích đất feralit rộng lớn.

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với khu vực nào?

a)

Vùng Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Lào

d)

Đông Bắc Campuchia.

6.

Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác trong cả nước là

a)

đất trồng và rừng.

b)

dân cư và nguồn lao động.

c)

khí hậu và thủy văn.

d)

khoáng sản và thủy điện.

7.

Nhận định nào sau đây không đúng về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

Tiềm năng thủy điện lớn nhất.

b)

Tài nguyên khoáng sản nhiều nhất.

c)

Mật độ dân số thấp cả nước.

d)

Diện tích đất tự nhiên lớn nhất.

8.

Công nghiệp điện lực phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ dựa trên thế mạnh:

a)

nguồn lao động dồi dào và chất lượng cao.

b)

cơ sở hạ tầng của vùng đồng bộ và hoàn thiện.

c)

nguồn thủy năng và nguồn than phong phú.

d)

mạng dưới công nghiệp dày đặc, rộng khắp.

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Trình độ dân trí chênh lệch giữa Đông và Tây Bắc.

b)

Dân cư có kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước.

c)

Người kinh cư trú ở hầu hết các địa phương.

d)

Địa bàn cư trú xen kẽ của nhiều dân tộc ít người.

10.

Tiểu vùng Tây Bắc có thế mạnh về ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Chăn nuôi lợn

b)

Kinh tế biển.

c)

Trồng rừng.

d)

Thủy điện.

11.

Tiểu vùng Đông Bắc có thế mạnh về ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Chăn nuôi lợn

b)

Khai thác khoáng sản

c)

trồng rừng

d)

thủy điện

12.

Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

13.

Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

đất phù sa.

b)

lâm sản.

c)

thủy sản.

d)

khoáng sản.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26 cho biết tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Ninh Bình

b)

Thái Bình.

c)

Nam Định.

d)

Hưng Yên.

15.

Ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

chế biến lương thực thực phẩm

b)

khai thác khoáng sản

c)

khai thác thủy sản

d)

công nghiệp hóa chất

16.

Hiện nay Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu cả nước về

a)

đàn gia cầm.

b)

đàn lợn.

c)

đàn bò.

d)

đàn trâu.

17.

Đồng bằng sông Hồng do phù sa của hệ thống sông nào bồi đắp?

a)

Sông Hồng và Sông Cả.

b)

Sông Hồng và Sông Thái Bình.

c)

Sông Hồng và Sông Mã.

d)

Sông Hồng và Sông Đà.

18.

Khó khăn lớn nhất của của Đồng bằng Sông Hồng hiện nay là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

b)

thiếu nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

nhiều thiên tai xảy ra.

d)

kinh tế chậm phát triển

19.

Tỉnh nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Ninh Bình

b)

Hưng Yên.

c)

Thái Nguyên.

d)

Vĩnh Phúc.

20.

Đồng bằng sông Hồng đứng đầu cả nước về

a)

sản lượng lương thực.

b)

diện tích trồng lúa.

c)

xuất khẩu gạo.

d)

năng suất lúa.

21.

Thế mạnh tự nhiên tạo cho Đồng bằng sông Hồng phát triển cây vụ đông là

a)

vùng ít có thiên tai.

b)

một mùa đông lạnh.

c)

nguồn nước phong phú.

d)

đất đai màu mỡ.

22.

Vì sao ở vùng ĐBSH, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt?

a)

Cơ cấu dân số theo ngành và lãnh thổ còn chậm chuyển dịch.

b)

Nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển.

c)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động chưa cao.

d)

Vùng có dân số đông, mật độ dân số cao nhất nước ta.

23.

Thành phố nào sau đây là cửa ngõ hướng ra vịnh Bắc Bộ của Đồng bằng sông Hồng

a)

Ninh Bình

b)

Hạ Long.

c)

Hà Nội.

d)

Hải Phòng.

24.

Nguyên nhân chính khiến Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

trình độ thâm canh cao.

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

c)

khí hậu ổn định.

d)

đất đai mầu mỡ .

25.

Nguyên nhân cơ bản khiến Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn.

b)

có đất đai phì nhiêu , mãu mỡ hơn.

c)

có khí hậu thuận lợi hơn.

d)

có cơ sở hạ tầng tốt hơn.

26.

Bình quân lương thực trên đầu người ở Đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức bình quân của cả nước vì

a)

thời tiết thường biến động.

b)

diện tích đất canh tác ít.

c)

sản lượng lúa thấp.

d)

dân số quá đông.

27.

Tam giác kinh kế Bắc Bộ bao gồm các thành phố nào?

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Vĩnh Yên

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

c)

Hà Nội, Hưng Yên, Bắc Ninh

d)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Phòng

28.

Vùng có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất trong nước là:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

29.

Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Hà Nội và Nam Định

b)

Hà Nội và Hải Phòng

c)

Hà Nội và Hải Dương

d)

Hà Nội và Vĩnh Yên

30.

Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh:

a)

chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản.

b)

chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm.

c)

chăn nuôi gà, vịt, ngan, cừu.

d)

chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa.

31.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Là trung tâm kinh tế lớn

b)

Đồng bằng rộng lớn nhất

c)

Năng suất lúa cao nhất

d)

Mật độ dân số cao nhất

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không có ở trung tâm công nghiệp Hà Nội?

a)

Nhiệt điện.

b)

Hóa chất.

c)

Cơ khí

d)

Dệt

33.

Đời sống nhân dân ở Đồng bằng sông Hồng còn nhiều khó khăn do

a)

vùng biển bị ô nhiễm.

b)

mật độ dân số quá cao.

c)

có nhiều thiên tai, bão lũ.

d)

khí hậu có mùa đông lạnh.

34.

Ngành nào dưới đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

Công nghiệp khai thác chế biến dầu khí.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

35.

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ gồm mấy tỉnh, thành?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

36.

Các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc nước ta là

a)

Điện Biên, Thái Nguyên, Sơn La, Hòa Bình.

b)

Điện Biên, Thái Nguyên, Sơn La, Quảng Ninh.

c)

Điện Biên, Lai Châu, Yên Bái, Hòa Bình.

d)

Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.

37.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc ít người nào?

a)

Tày, Thái, Nùng, Ba Na

b)

Tày, Thái, Mường, Nùng.

c)

Tày, Thái, Nùng, Chăm

d)

Tày,Thái, Nùng, Hoa.

38.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Tập trung nhiều đồng bào dân tộc.

b)

Thiếu tài nguyên khoáng sản.

c)

Thiếu nguồn năng lượng.

d)

Địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn.

39.

Địa hình đặc trưng của khu vực Đông Bắc là

a)

Cao nguyên

b)

Trung du

c)

Núi thấp và núi trung bình

d)

Núi cao hiểm trở

40.

Địa hình đặc trưng của khu vực Tây Bắc là

a)

Cao nguyên

b)

Trung du

c)

Núi thấp và núi trung bình

d)

Núi cao hiểm trở

41.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Xói mòn, sạt lở đất

b)

Cát bay, cát chảy

c)

Núi cao, chia cắt mạnh

d)

Rét đậm, rét hại.

42.

Các dân tộc ít người ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có kinh nghiệm trong

a)

Trồng cây lương thực, canh tác trên đất dốc

b)

Nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi gia súc lớn

c)

Trồng rừng, khai thác lâm sản, trồng cây công nghiệp.

d)

Chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp, dược liệu

43.

Ý nào sau đây không phải là vấn đề quan trọng hàng đầu trong phát triển kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thu hút vốn đầu tư

b)

Xóa đói giảm nghèo

c)

Nước sạch nông thôn

d)

Phát triển cơ sở hạ tầng

44.

Yếu tố nào thuận lợi cho việc thâm canh tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất và nước

b)

Địa hình và khí hậu

c)

Khí hậu và thủy văn

d)

Khí hậu và đất

45.

Những khoáng sản có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông Hồng là?

a)

Đá vôi, than nâu, sắt, thiếc, dầu khí

b)

Than bùn, than nâu, cát thủy tinh, cao lanh.

c)

Đá vôi, sét, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

d)

Đá vôi, sét, cao lanh, than nâu, than đá

46.

Nét độc đáo của văn minh sông Hồng được thể hiện ở

a)

Mạng lưới Giao thông đường bộ phủ kín khắp vùng

b)

Giao thông thủy trên sông Hồng phát triển mạnh

c)

Hệ thống đê điều được xây dựng và bảo vệ lâu đời

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, kênh rạch chằng chịt

47.

Nguyên nhân chủ yếu khiến đời sống nhân dân vùng Đồng bằng Sông Hồng còn nhiều khó khăn do

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm

b)

thiếu đất canh tác

c)

nghèo tài nguyên khoáng sản

d)

kinh tế chưa phát triển

48.

Ý nào sau đây không đúng về tình hình phát triển nông nghiệp vùng Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất cả nước

b)

Sản lượng lương thực đứng thứ hai cả nước

c)

Năng suất lương thực cao nhất cả nước

d)

Diện tích lương thực đứng thứ hai cả nước

49.

Các sản phẩm công nghiệp quan trọng của vùng Đồng bằng Sông Hồng là?

a)

Hàng tiêu dùng, thiết bị điện tử, dầu khí

b)

Động cơ điện, thiết bị điện tử, dầu khí

c)

Máy công cụ, phương tiện giao thông, hàng tiêu dùng

d)

Máy công cụ, động cơ điện, dầu khí

50.

Hai trung tâm kinh tế lớn nhất Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội và Hải Dương

b)

Hà Nội và Hải Phòng

c)

Vĩnh Yên và Nam Định

d)

Hà Nội và Hưng Yên