wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa lí 9

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam, chiếm số dân đông nhất là dân tộc

a)

A. Kinh

b)

B. Tày.

c)

C. Thái

d)

D. Chăm.

2.

Năm 2019 dân số nước ta là bao nhiêu? Xếp vị trí thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?

a)

97 triệu

Thứ 2

b)

97 triệu

Thứ 3

c)

98 triệu

Thứ 2

d)

98 triệu

Thứ 3

3.

Cho biết nhận xét nào chính xác khi nói về trình độ người lao động của nước ta?

a)

Tỉ lệ lao động không qua đào tạo ngày càng tăng.

b)

Tỉ lệ lao động qua đào tạo ngày càng giảm nhanh.

c)

Trình độ của người lao động của Việt Nam ngày càng được cải thiện.

d)

Trình độ của người lao động đã qua đào tạo của nước ta luôn chiếm ưu thế.

4.

Đâu không phải với thời cơ của đặc điểm cơ cấu “dân số vàng” nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Tạo ra nhiều của cải vật chất.

c)

Mất cân bằng tiêu thụ năng lượng.

d)

Tỉ lệ phụ thuộc thấp.

5.

Kết cấu dân số của nước ta đang chuyển sang già hóa, thể hiện rõ nét qua điểm nào?

a)

Cơ cấu dân số theo giới tính.

b)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

c)

Cơ cấu dân số theo ngành nghề.

d)

Cơ cấu dân số theo lãnh thổ.

6.

Nước ta có cơ cấu dân số

a)

Vàng

b)

Già

c)

Ổn định

d)

Trẻ

7.

Đâu là nguyên nhân khiến cho tỉ suất sinh của nước ta giảm xuống sau thời gian bùng nổ dân số?

a)

Xuất khẩu lao động.

b)

Quá trình đô thị hóa.

c)

Dịch bệnh kéo dài.

d)

Chính sách dân số.

8.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về lao động nước ta

a)

Đông, dồi dào

b)

Tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh

c)

Trình độ lao động cao

d)

Có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

9.

Đâu không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở nước ta

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh chóng

b)

Đô thị hóa từ lâu đời

c)

Trình độ đô thị hóa thấp

d)

Số lượng dân thành thị ngày càng tăng

10.

Nhân tố nào có vai trò quyết định trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Tự nhiên

b)

Kinh tế - xã hội

11.

Nhân tố kinh tế - xã hội KHÔNG bao gồm

a)

Dân cư lao động

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Chính sách

d)

Tài nguyên đất, nước

12.

Nhân tố nào là tư liệu sản xuất không thể thay thế trong nông nghiệp

a)

Đất

b)

Nước

c)

Khí hậu

d)

Địa hình

13.

Dân số nước ta năm 2020 theo thống kê Việt Nam ước tính khoảng bao nhiêu?

a)

98,5 triệu người

b)

97,6 triệu người

c)

90 triệu người

d)

100 triệu người

14.

Câu 1: Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

A.52 dân tộc

b)

B.53 dân tộc

c)

C.54 dân tộc

d)

D.55 dân tộc

15.

Câu 3: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

A. Gần cửa sông

b)

B. Trung du

c)

C. Cao nguyên và vùng núi

d)

D. Đồng bằng

16.

Câu 4:Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:

a)

A. Đã qua đào tạo

b)

B. Lao động trình độ cao

c)

C. Lao động đơn giản

d)

D. Chưa qua đào tạo

17.

Câu 5:Theo điều kiện phát triển hiện nay, dân số nước ta đông, sẽ tạo nên:

a)

A. Một thị trường tiêu thụ mạnh, rộng.

b)

B. Nguồn cung cấp lao động lớn

c)

C. Trợ lực cho việc phát triển sản xuất và nâng cao mức sống.

d)

D. Tất cả đều đúng

18.

Câu 9:Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ:

a)

A. Rất thấp

b)

B. Thấp

c)

C. Trung bình

d)

D. Cao

19.

Câu 10:Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:

a)

A. Vừa và nhỏ

b)

B. Vừa

c)

C. Lớn

d)

D. Rất Lớn

20.

Mỗi dân tộc ở nước ta có những nét văn hóa riêng thể hiện ở....

a)

trang phục, ngôn ngữ.

b)

ngôn ngữ, phong tục tập quán

c)

ngôn ngữ, hình thức quần cư

d)

ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán, hình thức quần cư.

21.

: Dân số nước ta hiện nay đứng thứ bao nhiêu trên thế giới ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

22.

Sự khác biệt về gia tăng dân số tự nhiên giữa các vùng là do:

a)

kinh tế, nhận thức, phong tục

b)

kinh tế, trình độ dân trí, phong tục

c)

kinh tế, trình độ dân trí, nhận thức, mức sống, phong tục

d)

kinh tế, mức sống, trình độ dân trí và phong tục.

23.

Câu 3: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng

a)

1 triệu người

b)

1,5 triệu người

c)

2 triệu người

d)

2,5 triệu người

24.

Câu 7: Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

b)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

c)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.

d)

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

25.

Câu 9: Dựa vào Atlat trang 15, hãy cho biết những đô thị nào có quy mô dân số trên 1 triệu người

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố HCM

b)

Hà Nội, Đà Nẵng, Thành Phố Hồ Chí Minh

c)

Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ

d)

Thành Phố HCM, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu

26.

Câu 14: Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta

a)

Tăng Chậm

b)

Dồi dào, tăng nhanh

c)

Hầu như không tăng

d)

Dồi dào, tăng chậm

27.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỷ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ

c)

Giảm tỷ trọng trong tất cả các ngành

d)

Tăng tỷ trọng trong tất cả các ngành

28.

Dân tộc Việt Kinh chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

14,7%

b)

85,3%

c)

64,9%

d)

43%

29.

Dân tộc ít người chiếm bao nhiêu phầm trăm?

a)

14,3%

b)

78%

c)

14,7%

d)

23%

30.

Dân tộc Việt Kinh Phân bố ở đâu?

a)

Duyên Hải

b)

Đồng Bằng

c)

Trung Du

d)

Cả 3 đáp án

31.

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giữa các vùng:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Không đồng đều

d)

Tương đối

32.

Hậu quả của dân số đông và tăng nhanh:

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Tệ nạn xã hội

c)

Thiếu việc làm

d)

Tất cả 3 đáp án

33.

Từ cuối những năm 50 đến những năm cuối thế kỉ 20, xảy ra:

a)

Nạn đói nghèo

b)

Bùng nổ dân số

c)

Dịch bệnh

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Theo em giải pháp nào để giải quyết việc làm:

(Hãy chọn những đáp án cho là đúng)

a)

Thực hiện tốt chính sách dân số

b)

Tăng cường xuất khẩu lao động

c)

Xây dựng bộ máy chính quyền nhà nước

d)

Rèn tính cách kỉ luật

35.

Chuyển dịch cơ cấu nước ta gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Lúc trước nền kinh tế chủ yếu là:

a)

Nhà nước

b)

Tập thể

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

37.

Nền kinh tế chủ yếu mới là

a)

Nhà nước

b)

Nhiều thành phần

c)

Tập thể

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Có bao nhiêu nhân tố tự nhiên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Nước ta đa dạng mấy loại đất là chủ yếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Đất phù sa khoảng:

a)

3 triệu ha

b)

16 triệu ha

c)

27 triệu ha

d)

Tất cả đáp án đều sai

41.

Tài nguyên khí hậu nước ta là gì?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Nhiệt đới khô

c)

Mùa hè

d)

Mùa mưa

42.

Với tài nguyên khí hậu như thế thì khó như gì?

a)

Hạn hán

b)

Thiên tai

c)

Đói khát

d)

Dịch bệnh

43.

Câu nào nói không đúng về tài nguyên nước của nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngoài dày đặc

b)

Nguồn nước ngầm khá phong phú.

c)

Ngày càng hoàn thiện

d)

Khô hạn vào mùa khô, ngập úng vào mùa mưa.

44.

Thị trường trong và ngoài nước như thế nào?

a)

Ngày càng hoàn thiện

b)

Ngày càng được mở rộng

c)

Nhiều chính sách nhằm khuyến khích phát triển nông nghiệp.

d)

Nguồn lao động đông.

45.

Tài nguyên sinh vật đa dạng là:

a)

cơ sở để thuần dưỡng

b)

lai tạo các giống cây trồng

c)

sinh vật nuôi cho năng suất cao

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Tỉ trọng thành phần nào đứng đầu?

a)

KInh tế ngoài nhà nước

b)

kinh tế tập thể

c)

kinh tế cá thể

d)

kinh tế tư nhân

47.

Dân tộc ít người phân bố ở đâu?

a)

Miền núi Nam Bộ

b)

Trường Sơn - Cao Nguyên

c)

Duyên Hải

d)

Cả 3 đáp án trên