wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để một vật đặc, không thấm nước, chỉ chìm một phần trong nước là. Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của nước

a)

Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của nước

b)

Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước

c)

Lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn trọng lượng của vật

d)

Lực đẩy Ác-si-mét nhỏ hơn trọng lượng của vật

2.

Một cục nước đá đang nổi trong bình nước. Mực nước trong bình thay đổi như thế nào khi cục nước đá tan hết?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

3.

Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét là:

a)

FA = D.V

b)

FA = Pvật

c)

FA = d.V

d)

FA = d.h

4.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Ác-si-mét cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Ác-si-mét có điểm đặt ở vật.

d)

Lực đẩy Ác-si-mét luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

5.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

6.

Thể tích của một miếng sắt là 2dm3. Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước sẽ nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

F = 15N

b)

F = 20N

c)

F = 25N

d)

F = 10N

7.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng:

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực.

c)

chỉ phụ thuộc vào khoảng cách từ giá của lực đến trục quay.

d)

càng lớn nếu khoảng cách từ giá của lực đến trục quay càng nhỏ.

8.

Chọn câu sai.

a)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Momen lực phụ thuộc vào độ lớn của lực với cánh tay đòn của lực đó.

c)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

9.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

10.

Thanh nhẹ OB có thể quay quanh trục O. Tác dụng lên thanh các lực F1 và F2 đặt tại A và B. Biết lực F1 =F2 = 20 N, OA = 10 cm, AB = 40 cm. Biết các góc α =  900. Hỏi thanh quay theo chiều của lực nào?

a)

Lực F1

b)

Lực F2

c)

Thanh nằm cân bằng

d)

Không xác định được

11.

Lực tác dụng vào vật phải có điều kiện gì mới làm quay vật?

a)

Chỉ cần vật có trục quay.

b)

Lực tác dụng vào trục quay sẽ làm quay vật.

c)

Lực tác dụng vào vật có giá song song với trục quay của vật.

d)

Lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay của vật.

12.

Trong các công việc sau, công việc nào là ứng dụng của trường hợp lực tác dụng làm quay vật?

a)

Dùng kéo cắt giấy

b)

Dùng ròng rọc để kéo lá cờ lên cao

c)

Dùng tay vặn nắp chai nước

d)

A, B, C đều đúng

13.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

b)

Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

14.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Quyển sách nằm trên bàn

15.

Điều kiện nào sau đây giúp người sử dụng đòn bẩy để nâng vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật?

a)

Khi OO2 < OO1 thì F2 < F1

b)

Khi OO2 = OO1 thì F2 = F1

c)

Khi OO2 > OO1 thì F2 < F1

d)

Khi OO2 > OO1 thì F2 > F1

16.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Robecvan

b)

Cân đồng hồ

c)

Cần đòn

d)

Cân tạ

17.

Một người gánh một gánh nước. Thùng thứ nhất nặng 20 kg, thùng thứ hai nặng 30 kg. Gọi điểm tiếp xúc giữa vai với đòn gánh là O, điểm treo thùng thứ nhất vào đòn gánh là O1, điểm treo thùng thứ hai vào đòn gánh là O2. Hỏi OO1 và OO2 có giá trị nào sau đây thì gánh nước cân bằng?

a)

OO1 = 90 cm, OO2 = 90 cm

b)

OO1 = 90 cm, OO2 = 60 cm

c)

OO1 = 60 cm, OO2 = 90 cm

d)

OO1 = 60 cm, OO2 = 120 cm

18.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy

a)

Dụng cụ khui nắp chai

b)

Bấm giấy

c)

Tua vít

d)

Bập bênh

19.

Muốn đẩy một tảng đá lớn từ mặt đường xuống hố đất lớn nằm ở bên cạnh, ta thường sử dụng:

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Ròng rọc động

c)

Ròng rọc cố định

d)

Đòn bẩy

20.

Đòn bẩy là:

a)

Một thanh cứng có thể quay quanh trục xác định gọi là điểm tựa

b)

Một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa

c)

Một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng

d)

Một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động

21.

Trường hợp nào sau đây chúng ta sử dụng đòn bẩy?

a)

Trong xây dựng, người công nhân cần đưa các vật lên cao

b)

Khi treo hoặc tháo cờ

c)

Cắt một mảnh vải

d)

Kéo ô tô

22.

Một chất có khối lượng riêng là 2700 kg/m3 thì có giá trị là:

a)

2,7 g/m3

b)

27 g/m3

c)

0,27 g/m3

d)

0,027 g/m3

23.

Một chất có khối lượng riêng là 7900 kg/m3 thì trọng lượng riêng có giá trị là:

a)

79000 N/ m3

b)

7900 N/ m3

c)

79 N/ m3

d)

7900 N/ m3

24.

Khối lượng riêng của dầu ăn vào khoảng 800 kg/m3. Do đó, 2 lít dầu ăn sẽ có trọng lượng khoảng bao nhiêu?

a)

16N

b)

8N

c)

4N

d)

1600N

25.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy tinh?

a)

Khối lượng riêng của nước tăng.

b)

Khối lượng riêng của nước giảm.

c)

Khối lượng riêng của nước không thay đổi.

d)

Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.

26.

Một vật bằng sắt có khối lượng riêng là 7800kg/m3; thể tích 50dm3. Khối lượng của vật là:

a)

390kg

b)

312kg

c)

390000kg

d)

156kg

27.

Trong các lực sau đây lực nào gây được áp lực ?

a)

Trọng lượng của một vật treo trên lò xo.

b)

Lực của lò xo giữ vật nặng được treo vào nó.

c)

Trọng lượng của xe lăn ép lên mặt đường.

d)

Một nam châm hút chặt cái đinh sắt.

28.

Đơn vị đo áp suất là:

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N

29.

Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào. Tại sao vậy?

a)

Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.

b)

Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn.

c)

Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.

d)

Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được.

30.

Biết thầy Giang có khối lượng 60 kg, diện tích một bàn chân là 30 cm2. Tính áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng cả hai chân

a)

1Pa

b)

2 Pa

c)

10Pa

d)

100.000Pa

31.

Một người tác dụng áp suất 18000 N / m2 lên mặt đất. Biết diện tích mà chân người đó tiếp xúc với đất là 250cm2. Khối lượng của người đó là:

a)

m = 45kg

b)

m = 72 kg

c)

m= 450 kg

d)

Một kết quả khác.

32.

Càng lên cao thì áp suất khí quyển:

a)

Không thay đổi

b)

Có thể tăng và có thể giảm

c)

Càng tăng

d)

Càng giảm

33.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

34.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại M

b)

Tại N

c)

Tại P

d)

Tại Q

35.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như dưới. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Hình 3

d)

Bình 4

36.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng lên như cũ

b)

Săm xe đạp bơm căn để ngoài nắng có thể bị nổ

c)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

d)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên

37.

Câu nào sau đây nói về áp suất của chất lỏng là đúng?

a)

Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.

b)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất chất lỏng.

c)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

d)

Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.

38.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 750000 N/m2, một lúc sau áp kế chỉ 1452000 N/m2. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tàu đang lặn sâu xuống.

b)

Tàu đang nổi lên từ từ.

c)

Tàu đang chuyển động theo phương ngang.

d)

Tàu không di chuyển.

39.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ?

a)

Do lỗi của nhà sản xuất

b)

Để nước trà trong ấm có thể bay hơi

c)

Để lợi dụng áp suất khí quyển

d)

Một lí do khác

40.

Trong các ống nhỏ giọt (hở cả hai đầu) có chứa nước bên trong, nếu lấy ngón tay bịt kín đầu phía trên thì nước không chảy ra khỏi ống được. Câu giải thích nào sau đây đúng nhất?

a)

Do áp suất khí quyển chỉ tác dụng từ phía dưới lên trên

b)

Do phần nước trong ống quá nhẹ

c)

Do ống nhỏ giọt có đường kính rất bé

d)

Do áp suất khí quyển mà áp lực của không khí tác dụng vào nước từ phía dưới lên lớn hơn trọng lượng của cột nước.

41.

Trong các ví dụ sau đây ví dụ nào liên quan đến áp suất khí quyển?

a)

Các ống thuốc tiêm nếu chỉ bẻ một đầu rồi dốc ngược lên thì nước thuốc trong ống không bị chảy ra ngoài.

b)

Các bình pha trà thường có một lỗ nhỏ trên nắp để thông với khí quyển, như thế sẽ rót nước dễ hơn.

c)

Trên các nắp bình xăng xe máy hay ô tô thường có lỗ nhỏ thông với không khí.

d)

Các ví dụ trên đều liên quan đến áp suất khí quyển.

42.

Cho khối lượng riêng của thuỷ ngân là 13600kg/m3. Trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Ở cùng 1 độ sâu, áp suất của thuỷ ngân lớn hơn áp suất của nước bao nhiêu lần?

a)

13,6 lần

b)

1,36 lần

c)

136 lần

d)

Không xác định được vì thiếu yếu tố.

43.

Một ống chứa đầy nước đặt nằm ngang như hình vẽ. Tiết diện ngang của phầnrộng là 60cm2, của phần hẹp là 20cm2. Hỏi lực ép lên pít tông nhỏ là bao nhiêu để hệ thống cân bằng lực nếu lực tác dụng lên pittông lớn là 3600N.

a)

F = 3600N

b)

F = 3200N

c)

F = 2400N

d)

F = 1200N.

44.

Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào.

a)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và vật

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

Trọng lượng riêng và thể tích của vật

d)

Trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

45.

Thả một viên bi sắt vào một cốc nước. Viên bi càng xuống sâu thì.

a)

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng tăng, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng

b)

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó càng giảm, áp suất nước tác dụng lên nó càng t

c)

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên nó không đổi, áp suất nước tác dụng lên nó càng tăng

d)

Do áp suất khí quyển tác dụng lên nó càng giảm