wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra sinh

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

ngành nào sau đây có vai trò bảo vệ môi trường?

a)

A. Thuỷ sản

b)

B. Y học

c)

C. Lâm nghiệp

d)

D. Công nghệ thực phẩm

2.

cấp độ nhỏ nhất có đầy đủ các đặc điểm của sự sống?

a)

A. Nguyên tử

b)

B. phân tử

c)

C. Tế bào

d)

D. mô

3.

phát biểu nào không phải là một phần của học thuyết

tế bào?

a)

A. Tế bào mới có nhân giống với nhân của tế có từ trc

b)

B. Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể sống

c)

C. Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống

d)

D. Các tế bào mới đến từ các tế bào đã có từ trước

4.

‘’ tổ chức cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên

tổ chức sống cấp cao hơn’’ giải thích cho nguyên tắt

nào của thế giới sống?

a)

A. Nguyên tắt bổ sung

b)

B. Nguyên tắc mở

c)

C. Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

D. Nguyên tắc thứ bậc

5.

Đâu không phải lãnh vực nghiên cứu của sinh học?

a)

A. Di truyền học

b)

B. Giải phẩu học

c)

C. Sinh lí học

d)

D. Vật lí học

6.

Cấp độ tổ chức sống cơ bản bao gồm:

a)

A. Tế bào

b)

B. Cơ thể

c)

C. Cơ quan

d)

D. Quần thể

7.

Lĩnh vực nào của ngành sinh học nghiên cứu về tính duy truyền và biến dị ở các loài sinh học?

a)

A. Di truyền học

b)

B. Sinh học phân tử

c)

C. Sinh học tế bào

d)

D. Sinh lí học

8.

Phát biểu nào không đúng khi nói về học thuyết tế bào?

a)

A. Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống

b)

B. Tất cả các tế bào đều chứa nhân trong đó có vật chất di truyền

c)

C. Sinh vật có cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào

d)

D. Tế bào hình thành từ tế bào đã có

9.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

A. Số lượng tế bào tạo thành

b)

B. Kích thước

c)

C. màu sắc

d)

D. Hình dạng

10.

Thành phần hoá học của tế bào bao gồm:

a)

A. Chất vô cơ và chất hữu cơ

b)

B. Chất vô cơ glucide

c)

C. Chất hữu cơ glucide

d)

D. protein , glucide

11.

Trong các nguyên tố sau nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người?

a)

A. Oxigen

b)

B Cacbon diocide

c)

C. Hydrogen

d)

D. Nitrogen

12.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

A. Trao chất nhanh nhưng sinh sản và sinh trưởng kém

b)

B. Trao đổi chất sinh trưởng và sinh sản nhanh

c)

C. Trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém

d)

D. Trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

13.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

A. Nấm

b)

B. virus

c)

C. Vi khuẩn

d)

D. Động vật

14.

Bào quan nào có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

A. Ti thể

b)

B. Nhân con

c)

C. Không bào

d)

D. Lưới nội chất

15.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là

a)

A. vùng nhân

b)

B. ribosome

c)

C. Màng sinh chất

d)

D. Nhân tế bào

16.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn gram dương và vi khuần gram âm dựa vào

a)

A. Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn

b)

B. Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

c)

C. Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

d)

D. Cấu trúc của nhân tế bào

17.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực

a)

A. Vì có hệ thống nội màn

b)

B. Vì vật chất di chuyển là DNA và protein

c)

C. Vì nhân có kích thước lớn

d)

D. Vì vật chất di truyền có màn nhân bao bọc

18.

Đâu là nhóm ngành thuộc nhóm ngành sinh học cơ bản?

a)

A. Thuỷ sản

b)

B. Y học

c)

C. Lâm nghiệp

d)

D. Nông nghiệp

19.

Bào quan ribosome không có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Bên ngoài được bao bọc bởi một lớp màng Phospholipid kép

b)

B. Làm nhiệm vụ sinh tổng hợp protein cho tế bào

c)

C. Có cấu tạo gồm 1 tiểu phần lớn và 1 tiểu phần bé

d)

D. Được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là RNA và protein

20.

Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành sinh học

a)

A. Di truyền học

b)

B. Hoá học

c)

C. Toán học

d)

D. Thiên văn học

21.

Phương pháp quan sát là:

a)

A. Phương pháp sử dụng cảm giác để thu thập thông tin

b)

B. Phương pháp sử dụng tri giác để xử lí thông tin về đối tượng quan sát

c)

C. Phương pháp sử dụng tri giác để xử lí thu thập thông tin về đối tượng quan sát

d)

D. Phương pháp sử dụng cảm giác để xử lí thông tin

22.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

A. Chúng có cấu tạo phức tạp

b)

B. Chúng có cấu tạo đơn giản

c)

C. Chúng có cấu tạo bởi nhiều bào quan

d)

D. Chúng có biểu hiện đầy đủ các đặc tính của cơ thể sống

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

A. Tổ chức sống là hệ mở , không tự điều chỉnh

b)

B. Tổ chức sống là hệ mở tự điều chỉnh

c)

C. Tổ chức sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất

d)

D. Sinh vật Góp phần làm thay đổi môi trường

24.

Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào là

a)

A. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó

b)

B. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Té bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

c)

C. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sóing trước đó . Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản

d)

D. Mọi sinh vật đều dc cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản

25.

Sinh vật nào được cấu tạo từ nhiều tế bào

a)

A. Cây hoa mai

b)

B. Con gà

c)

C. Cây lúa

d)

D. Trùng roi

26.

Vật chất di truyền của tế bào là

a)

A. DNA

b)

B. RNA

c)

C. Acid nuclic

d)

D. Nhân

27.

Trong sinh học virus dc coi là gì

a)

A. Sinh học đơn bào

b)

B. Sinh vật đa bào

c)

C. Động vật kí sinh

d)

D. Dạng sống đặc biệt

28.

Trong số khoản 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (96%) là gì?

a)

A. Fe , C , H

b)

B. C, N, B

c)

C. C, N, H, O

d)

D. K, S, Mg, Cu

29.

Thiếu một lượng nhỏ Yodine chúng ta có thể mắc bệnh gì?

a)

A. Viêm amidam

b)

B. Bước cổ

c)

C. Đau họng

d)

D. Còi xương

30.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành 3 loại đường đơn, đường đôi và đường đa

a)

A. Khối lượng phân tử

b)

B. Độ tan trong nước

c)

C. Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

D. Số lượng đơn phân có trong phân tử

31.

Đặc tính nào dưới đây của vi khuẩn là sai

a)

A. Có nhân

b)

B. Có DNA

c)

C. Có RNA

d)

D. Có roi

32.

Nơi diễn ra các phản ứng sinh hoá của tế bào là

a)

A. Tế bào chất

b)

B. Nhân

c)

C. Thành tế bào

d)

D. Màng tế bào

33.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram vi khuẩn Gram dương có màu gì ?

a)

A. Đỏ

b)

B. Xanh

c)

C. Tím

d)

D. Vàng

34.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào

a)

A. Vi khuẩn

b)

B. Nấm

c)

C. Động vật

d)

D. Thực vật

35.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là

a)

A. Vùng nhân

b)

B. ribosome

c)

C. Màng sinh chất

d)

D. Nhân tế bào

36.

Bào quan nào được ví như 'một nhà máy điện' cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP và chứa nhiều enzyme hô hấp?

a)

A. Ribosome

b)

B. Lisosome

c)

C. Lục lạp

d)

D. Ti thể

37.

Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?

a)

A. Tế bào được hình thành 1 cách ngẫu nhiên:

b)

B. Tế bào là đơn vị chức năng của sự sống

c)

C. Tất cả những loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

d)

D. Hầu hết các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

38.

Carbohydrate được chia thành đường đơn, đường đôi và đường đa dựa vào

a)

A. Số lượng nguyên tử carbon có trong phân tử đường đó

b)

B. Số liên kết glycosidic giữa các đơn phân

c)

C. Số lượng đơn phân có trong phân tử đường đó

d)

D. Số lượng phân tử glucose có trong phân tử đường đó

39.

Galactose có nhiều ở đâu?

a)

A. Mật ong

b)

B. Quả chín

c)

C. Sữa động vật

d)

D. Động vật

40.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc (2) Liên tục tiến hoá (3) Có khả năng cảm ứng và vận động trường (4) Là hệ kín, có tính ổn định và bền (5) Là hệ mờ, có khả năng tự điều chỉnh (6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

a)

(1) ; (2) ; (4) ; (5)

b)

(1) ; (2) ; (5) ; (6)

c)

(1) ; (5) ; (2) ; (3)

d)

(3) ; (4) ; (6) ; (2)