wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy hướng chính trên bản đồ?

a)

4

b)

10

c)

6

d)

8

2.

Theo quy ước, phía trên của kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây

d)

Đông

3.

Theo qui ước, bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

4.

Theo qui ước, bên trái của vĩ tuyến chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

5.

Theo qui ước, phía dưới của kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

6.

Đối với bản đồ không thể hiện lưới kinh tuyến, vĩ tuyến chúng ta cần dựa vào đâu để xác định hướng?

a)

Dựa vào quán tính

b)

Dựa vào kim chỉ nam

c)

Dựa vào mũi tên

d)

Dựa vào kim chỉ nam và mũi tên

7.

Nằm giữa hướng Bắc và hướng Đông ta có hướng gì?

a)

Đông Đông Bắc

b)

Bắc Bắc Đông

c)

Bắc Đông

d)

Đông Bắc

8.

Nằm giữa hướng Nam và hướng Đông ta có hướng gì?

a)

Đông Đông Nam

b)

Nam Đông

c)

Đông Nam

d)

Đông Bắc

9.

Hướng Tây Bắc đối diện với hướng nào?

a)

Đông Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Tây Tây Bắc

10.

Tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ.....của khoảng cách trên bản đồ so với khoảng cách trên......

a)

thu nhỏ- thực địa

b)

phóng to- thực địa

c)

thực địa- thu nhỏ

d)

thực địa- phóng to

e)

t

11.

Có mấy loại thể hiện tỉ hiện bản đồ ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Tỉ lệ bản đồ luôn có tử số là 1 thuộc loại tỉ lệ nào?

a)

tỉ lệ thước

b)

tỉ lệ số

c)

tỉ lệ phần trăm

d)

tỉ lệ phần ngàn

13.

Tỉ lệ số có mẫu càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ như thế nào?

a)

càng lớn

b)

không lớn không nhỏ

c)

càng nhỏ

14.

Bản đồ có tỉ lệ là 1: 15 000 vậy 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu m trên thực địa?

a)

15

b)

1500

c)

150

d)

15000

15.

Độ dài đo được giữa hai điểm A và B trên tờ bản đồ có tỉ lệ 1: 15 000 là 5cm thì khoảng cách trên thực địa của hai địa điểm này là bao nhiêu?

a)

7,5 m

b)

7500 m

c)

750 m

d)

75 m

16.

Chí tuyến là vĩ tuyến 

a)

B. 23o27’

b)

66o33’

c)

0 o

d)

90o

17.

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở 

a)

Nửa cầu Nam và Đông

b)

Nửa cầu Tây và Đông

c)

Nửa cầu Bắc và Đông

d)

Nửa cầu Nam và Bắc

18.

Kinh tuyến Tây là 

a)

Kinh tuyến dưới

b)

Kinh tuyến gốc

c)

Kinh tuyến bên phải kinh tuyến gốc

d)

Kinh tuyến bên trái kinh tuyến gốc

19.

Trên quả Địa cầu vĩ tuyến dài nhất là: 

a)

100o

b)

0o

c)

3o

d)

90o

20.

Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc (kinh tuyến 0o) là:

a)

Kinh tuyến 180o

b)

Kinh tuyến 90o

c)

Kinh tuyến 10o

d)

Kinh tuyến 20o

21.

Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến? 

a)

Vĩ tuyến 23o27’

b)

Vĩ tuyến 66o33’

c)

Vĩ tuyến 90o

d)

Vĩ tuyến 0o

22.

Có mấy loại kí hiệu bản đồ: D

a)

4

b)

3

c)

1

23.

Trên quả địa cầu nếu cứ cách 10 độ ta vẽ một kinh tuyến thì sẽ có

a)

18 kinh tuyến

b)

36 kinh tuyến

c)

180 kinh tuyến

d)

360 kinh tuyến

24.

Đối tượng nào sau đây dùng kí hiệu điểm 

a)

Đường giao thông.

b)

bãi phân 

:)

c)

cảng biến

25.

Kí hiệu vùng trồng lúa là loại kí hiệu nào? 

a)

Kí hiệu chữ.

b)

Kí hiệu tượng hình

c)

Kí hiệu đường.

d)

kí hiệu diện tích

26.

Ngoài kí hiệu phân tầng màu, trên bản đồ địa hình, yếu tố địa hình còn được thể hiện bằng kí hiệu nào sau đây? 

a)

. Kí hiệu đường

b)

đường đồng múc

27.

Dựa vào bản đồ có tỉ lệ 1:100.000, cho biết 5cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế? 

a)

5 km

b)

10000 km

c)

2km

d)

3 km

28.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

Con số quy ước trên bản đồ

b)

Độ thu nhỏ trên bản đồ

c)

Nhiệt độ bản đồ

29.

Trên quả địa cầu nếu cứ cách 10 độ ta vẽ một kinh tuyến thì sẽ có : 

a)

100

b)

360

c)

20

d)

36

30.

Biên giới quốc gia trên bản đồ được sủ dụng loại kí hiệu nào? 

a)

Kí hiệu đường

b)

Kí hiệu điểm

c)

Kí hiệu bản đồ

d)

Kí hiệu hình học

31.

Kí hiệu bản đồ dùng để: 

a)

Xác định tọa độ

b)

Biểu diễn các đối tượng địa lí trên b. đồ

c)

Chỉ đường

d)

Làm cho bản đồ sinh động hơn

32.

Đối tượng “than đá” thể hiện trên bản đồ được thể hiện bằng dạng kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu hình học

b)

Kí hiệu điểm

c)

Kí hiệu quặng

d)

Kí hiệu có tài nguyên quý

33.

: Khoảng cách thực tế từ Hà Nội đến Hải Phòng là 120km. Trên bản đồ hành chính Việt Nam, khoảng cách giữa 2 thành phố đo được là 10cm, vậy bản đồ đó có tỉ lệ là:

( Viết cách ra VD: 1 : 1 000 000 000 )

(a)  

34.

Dựa vào bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm A?

a)

0oN, 0o Đ

b)

9oN, 30oB

c)

10oB, 130o Đ

d)

Không biết

35.

Hai thành phố A-B có khoảng cách thực tế là 50 km, xác định khoảng cách trên bản đồ của 2 thành phố với tỉ lệ 1:2.500.000?

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

8cm

36.

Khoảng cách thực tế từ Thủ đô Hà Nội tới thành phố Vinh (tỉnh Nghệ An) là 300km. Trên bản đồ hành chính Việt Nam, khoảng cách giữa 2 thành phố đo được là 5cm, vậy bản đồ đó có tỉ lệ là:

a)

1 : 1 600 000

b)

1 : 6 000 000

c)

1 : 600 000

d)

1 : 60 000

37.

Dựa vào bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm E?

a)

(0o, 130 oĐ

b)

(0o,140 ođ

c)

10o, 130 oT)

38.

: Dựa vào bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm H?

a)

(10oN, 130 oT)

b)

(20oB, 120 oĐ)

c)

(20oN, 120 oĐ)

d)

(0o, 125 oĐ)

39.

Hai thành phố A-B có khoảng cách thực tế là 500 km, xác định khoảng cách trên bản đồ của 2 thành phố với tỉ lệ 1:1.000.000? *

a)

50 cm

b)

1cm

c)

20 cm

d)

60 cm

40.

Dựa vào bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm B?

a)

Không rõ

b)

10oB, 110o Đ

c)

30oB, 0o

d)

90oT, 20oN