wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là gì?

a)

A. Nguồn lao động tăng nhanh.

b)

B. Tỉ lệ lao động giỏi ít.

c)

C. Thiếu kinh nghiệm sản xuất.

d)

D. Phân bố không đều.

e)

E. Chua loè chua loét.

2.

Câu 2. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết lợn được nuôi nhiều ở vùng nào?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đồng Bằng Sông Hồng.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đông Nam Bộ.

e)

E. Bình nguyên vô tận.

3.

Câu 3. Phát biểu không đúng về nông nghiệp nước ta là

a)

A. trồng trọt chiếm % lớn.

b)

B. thủy sản nhanh phát triển.

c)

C. sản phẩm đa dạng.

d)

D. phát triển chủ yếu ở vùng trung du.

4.

Câu 4. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cao su được trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đông Nam Bộ.

5.

Câu 5. Để phát triển công nghiệp hiện đại cần coi trọng nhất giải pháp nào?

a)

A. Nghiên cứu thị trường.

b)

B. Nâng cao chất lượng lao động.

c)

C. Đổi mới về cơ sở vật chất.

d)

D. Giống cây trồng vật nuôi.

6.

Câu 6. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhóm ngành công nghiệp nào phân bố nhiều ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Chế biến lương thực thực phẩm.

b)

B. Năng lượng.

c)

C. Cơ khí.

d)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

7.

Câu 7. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào thưa dân nhất?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

8.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Việt Nam?

a)

A. Cơ cấu trẻ.

b)

B. Phân bố đều.

c)

C. Mật độ thấp.

d)

D. Gia tăng tự nhiên giảm.

e)

E. 2+2=4.

9.

Câu 9. Mật độ dân số nước ta thuộc loại

a)

A. quá thấp.

b)

B. trung bình.

c)

C. thấp.

d)

D. cao.

10.

Câu 10. Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, yếu tố quan trọng nhất là

a)

A. địa hình.

b)

B. nguồn lao động.

c)

C. đất.

d)

D. cơ sở vật chất.

e)

E. Số đo 3 vòng.

11.

Câu 11. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết khoáng sản nào phân bố nhiều ở Lào Cai?

a)

A. Dầu mỏ.

b)

B. Vàng.

c)

C. Than.

d)

D. Apatit.

12.

Câu 12. Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

A. Cuối những năm 40 của thế kỉ XX.

b)

B. Cuối những năm 70 của thế kỉ XX.

c)

C. Cuối những năm 50 của thế kỉ XX.

d)

D. Cuối những năm 60 của thế kỉ XX.

e)

E. Gojo 1/2.

13.

Câu X. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết khoáng sản nào phân bố nhiều ở thềm lục địa?

a)

A. Apatit.

b)

B. Vàng.

c)

C. Than.

d)

D. Dầu mỏ.

14.

Câu 14. Dân cư nước ta phân bố như thế nào?

a)

A. Dân số nông thôn ít.

b)

B. Tập trung đông ở các cao nguyên.

c)

C. Mật độ cao ở các đô thị.

d)

D. Phân bố hợp lí giữa các vùng.

15.

Câu 15. Phát biểu không đúng về nông nghiệp nước ta là

a)

A. phát triển chủ yếu ở vùng cao nguyên.    

b)

B. thủy sản nhanh phát triển.

c)

C. trồng trọt chiếm % lớn.                      

d)

                                D. sản phẩm đa dạng.

16.

Câu 16. Để phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng công nghiệp, yếu tố quan trọng nhất là


a)

A. cơ sở vật chất.

b)

B. địa hình.

c)

C. đất.

d)

D. nguồn lao động.

17.

Câu 17. Nhà máy nhiệt điện sử dụng than là

a)

A. Bà Rịa.

b)

B. Na Dương.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Phú Lâm.

e)

E. Chua kế.

18.

Câu 18. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết lúa được trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

19.

Câu 19. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều hơn ở vùng nào?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Đồng Bằng Sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ.

20.

Câu 20. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư, dân số Việt nam?


a)

A. Cơ cấu trẻ.

b)

B. Mật độ thấp.

c)

C. Phân bố đều.

d)

D. Nhiều dân tộc.

e)

E. Skibidi toilet.

21.

Câu 21. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhóm ngành công nghiệp nào phân bố nhiều ở Bắc Trung Bộ?

a)

A. Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

B. Năng lượng.

c)

C. Khai thác vàng.

d)

D. Sản xuất vật liệu xây dựng.

22.

Câu 22. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào thưa dân nhất trong các vùng sau?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Trung du miền núi Bắc Bộ.

23.

Câu 23. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết khoáng sản nào phân bố nhiều ở Tây Nguyên?

a)

A. Dầu mỏ.​

b)

B. Vàng.

c)

C. Quặng bôxit.

d)

D. Apatit.

24.

Câu 24. Dân cư nước ta phân bố như thế nào?

a)

A. Chủ yếu sống ở nông thôn.

b)

B. Tập trung đông ở các cao nguyên.

c)

C. Phân bố đông đúc trên toàn đất nước.

d)

D. Phân bố hợp lí giữa các vùng.

25.

Câu 25. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết lúa được trồng nhiều nhất ở vùng nào trong số các vùng sau?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

26.

Câu 26. Phát biểu không đúng về cơ cấu nông nghiệp nước ta là

a)

A. chăn nuôi % giá trị tăng.      

b)

B. trồng trọt chiếm % giá trị lớn.

c)

C. % giữa các ngành đồng đều.    

d)

D. thủy sản chiếm % lớn nhất về giá trị.

27.

Câu 27. Giải pháp hiệu quả để thu hút dân lên miền núi là

a)

A. Phát triển giao thông.

b)

B. Đưa dân từ đồng bằng lên miền núi.

c)

C. Phát triển kinh tế - xã hội.

d)

D. Thu hút đầu tư nước ngoài.

e)

E. Sea food.

28.

Câu 28. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều hơn ở tỉnh nào?

a)

A. Thanh Hóa.

b)

B. Bắc Ninh.

c)

C. Sơn La.

d)

D. Cao Bằng.

29.

Câu 29. Để phát triển đánh bắt thủy sản, yếu tố tự nhiên quan trọng nhất là

a)

A. địa hình đáy biển.

b)

B. chế độ thủy văn

c)

C. điều kiện khí hậu.

d)

D. nguồn lợi thủy sản.

30.

Câu 30. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào thưa dân nhất trong các vùng sau?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

31.

Câu 31. Nhà máy nhiệt điện sử dụng than là

a)

A. Bà Rịa.

b)

B. Ninh Bình.

c)

C. Phú Lâm.

d)

D. Cà Mau.

32.

Câu 32. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhóm ngành công nghiệp nào phân bố nhiều ở Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Luyện kim.

d)

D. Khai thác khoáng sản.

33.

Câu 33. Biểu hiện cơ cấu dân số nước ta theo độ tuổi đang già hóa là

a)

A. người già nhiều hơn trẻ em.

b)

B. nguồn lao động tăng nhanh.

c)

C. tỉ lệ nhóm tuổi trên 60 tăng nhanh.

d)

D. tỉ lệ nhóm dưới 15 tăng.

34.

Câu 34. Hello

a)

A. Yes.

b)

B. No.

c)

C. CC.

d)

D. Mmb.

35.

Câu 35. Đây là con gì

a)

A. Éo biết.

b)

B. Xem tại Atlat trang 1000000.

c)

C. Con này xấu hơn tao.

d)

D. Con vô tri.

36.

Câu 36. Ai đây

a)

A. Qi.

b)

B. 3,14 fairy.

c)

C. Bé hơn của tao.

d)

D. Pi tiên.

37.

Câu 37. Ai đây

a)

A. Bồn lình.

b)

B. Mất quyền kiểm soát.

c)

C. Zuka no pro.

d)

D. Trần Bông.