wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dia ly giua ky II lop 6

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là bao nhiêu?

a)

35‰

b)

33‰

c)

36‰

d)

32‰

2.

Nhiệt độ trung bình của nước biển và đại dương là bao nhiêu?

a)

170C

b)

180C

c)

190C

d)

160C

3.

Độ muối trung bình của vùng biển nhiệt đới là:

a)

35-36‰

b)

34-35‰ 

c)

34-36‰ 

d)

33-35‰     

4.

Nhiệt độ trung bình của vùng biển nhiệt đới là:

a)

23-270C

b)

24-270C

c)

24-260C

d)

25-270C

5.

Nhiệt độ trung bình của vùng biển ôn đới là

a)

15-160C

b)

17-180C

c)

16-180C

d)

16-170C.

6.

Độ muối trung bình của vùng biển ôn đới là:

a)

33-35‰

b)

  34-35‰

c)

 33-34‰

d)

32-34‰ 

7.

Các tầng cao của khí quyển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm sát phía trên tầng đối lưu.

b)

Không khí cực loãng

c)

Có lớp ô dôn hấp thụ tia tử ngoại.

d)

Ảnh hưởng trực tiếp đến con người.

8.

Quan sát hình sau và cho biết bề mặt Trái Đất có bao nhiêu vành đai khí áp?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Chất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong thành phần không khí gần bề mặt đất là?

a)

Oxy 

b)

Carbonic 

c)

Nitơ 

d)

Ô-dôn

10.

Thứ tự các tầng của khí quyển từ bề mặt đất trở lên?

a)

Đối lưu, bình lưu, các tầng cao của khí quyển

b)

Các tầng cao của khí quyển, bình lưu, đối lưu

c)

Bình lưu, đối lưu, các tầng cao của khí quyển

d)

Các tầng cao của khí quyển, đối lưu, bình lưu

11.

Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

a)

Ẩm kế

b)

Áp kế

c)

Nhiệt kế

d)

Vũ kế

12.

Trong các câu sau câu nào sai?

a)

Hơi nước trong khí quyển cần thiết cho quá trình tạo ra các hiện tượng thời tiết và cần thiết cho sự sống

b)

Oxy cần thiết cho quá trình quang hợp

c)

Carbonic cần thiết cho quá trình quang hợp

d)

Tầng đối lưu có độ dày nhỏ nhất

13.

Ở trạm khí tượng Láng (Hà Nội), kết quả đo nhiệt độ ở bốn thời điểm trong ngày 25 tháng 7 năm 2021 lẩn lượt là 27°c, 28°c, 32°c, 29°C. Vậy nhiệt độ không khí trung bình của ngày hôm đó là:

a)

27°C

b)

28°C

c)

29C

d)

30°C

14.

Khí hậu là hiện tượng khí tượng

a)

xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi

b)

là sự tổng hợp các yếu tố thời tiết ở một nơi trong thời gian dài.

c)

xảy ra trong một ngày ở một địa phương.

d)

xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

15.

Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

16.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ

b)

vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

c)

chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

d)

vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

17.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do:

a)

tác động của các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

b)

sự chuyển động tự quay của Trái Đất và hướng chuyển động của Trái Đất.

c)

sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng

d)

sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển, đại dương.

18.

Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Châu Nam Cực

19.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

đá mẹ

20.

Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở

a)

đới ôn hòa và đới lạnh

b)

xích đạo và nhiệt đới.

c)

đới nóng và đới ôn hòa

d)

đới lạnh và đới nóng

21.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

22.

Có bao nhiêu đới khí hậu ôn hòa trên bề mặt Trái Đất?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

23.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%

b)

2,5%

c)

97,5%.

d)

68,7%.

24.

Nước từ ao hồ, sông, biển bốc hơi lên tạo thành gì?

a)

Hơi nước

b)

Mưa

c)

Mây

d)

Gió

25.

Hơi nước gặp lạnh và ngưng tụ tạo thành gì?

a)

Hạt mưa

b)

Đám mây

c)

Gió

d)

Nước ngầm

26.

Nước trong thủy quyển ở dạng nào nhiều nhất?

a)

Nước ngọt

b)

Nước ngầm

c)

Nước mặn

d)

Nước sông, hồ

27.

Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong nước ngọt trên Trái Đất là?

a)

Nước dưới đất 

b)

Nước sông, hồ

c)

Hơi nước trong khí quyển

d)

Băng

28.

Vùng đất cung câp nước thường xuyên cho sông gọi là?

a)

Lưu vực sông 

b)

Hạ lưu sông

c)

Thượng lưu sông

d)

Hữu ngạn sông

29.

Phụ lưu sông là?

a)

Con sông nhỏ 

b)

Sông thoát nước cho sông chính

c)

Sông đổ nước vào sông chính

d)

Các sông chính

30.

Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa thì?

a)

Mùa lũ vào đầu mùa xuân và hạ

b)

Mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô

c)

Mùa lũ vào đầu mùa xuân

d)

Mùa lũ là mùa cạn, mùa cạn là mùa đông

31.

ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ ?

a)

Hạn chế lãng phí nước

b)

Nâng cao sản lượng thủy sản

c)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao   

d)

Góp phần bảo vệ tài nguyên nước

32.

Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích lục địa?

a)

70%

b)

50%

c)

30%

d)

10%

33.

Con người sinh sống ở tầng nào của khí quyển?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

các tầng cao của khí quyển

d)

Sinh sống ở cả 3 tầng khí quyển

34.

Khối khí nóng hình thành trên các vùng:

a)

vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao

b)

vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp.

c)

trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn.

d)

trên các vùng đất liền có tính chất tương đối khô

35.

Chi lưu sông là?

a)

Con sông nhỏ 

b)

Sông thoát nước cho sông chính

c)

Sông đổ nước vào sông chính

d)

Các sông chính

36.

Khối khí lạnh hình thành trên các vùng:

a)

vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao.

b)

vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp

c)

trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn

d)

trên các vùng đất liền có tính chất tương đối khô

37.

Khối khí lục địa hình thành trên các vùng:

a)

vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao

b)

vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp

c)

trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn

d)

trên các vùng đất liền có tính chất tương đối khô

38.

Tầng đối lưu có các đặc điểm:

a)

Nhiệt độ giảm theo độ cao

b)

Nhiệt độ tăng theo độ cao

c)

Chứa lớp ô-zôn bảo vệ sự sống trên TĐ

d)

Có hiện tượng sao băng, cực quang

39.

Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí các vùng vĩ độ cao, do các vùng vĩ độ thấp có?

a)

Khí áp thấp hơn 

b)

Độ ẩm cao

c)

Gió Mậu dịch thổi 

d)

Góc chiếu của tia sáng Mặt trời lớn hơn

40.

Sự thay đổi của nhiệt độ không khí trên bề mặt đất theo vĩ độ diễn ra như sau?

a)

Giảm dần từ xích đạo về 2 cực

b)

Tăng dần từ xích đạo về 2 cực

c)

Giảm dần từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp

d)

Nơi có vĩ độ càng cao nhiệt độ càng cao

41.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ không khí?

a)

Nhiệt kế có bầu thủy ngân (hoặc rượu) 

b)

Nhiệt kế y tế

c)

Ẩm kế           

d)

Vũ kế

42.

Khu vực nào trên Trái Đất có lượng mưa trên 2000mm/năm

a)

Khu vực cực 

b)

Khu vực ôn đới

c)

Khu vực chí tuyến

d)

Khu vực xích đạo

43.

Kể tên các dòng biển nóng trong lược đồ sau:

a)

Nam xích đạo, Bắc Thái Bình Dương, A-la0xca- Gơn-xto-rim, Bắc Đại Tây Dương, Ghi-ne, Guy-an, Bra-xin, Mô dăm bích, Cư-rô-si-o, Bắc xích đạo, ngược xích đạo, Đông Ô-xtray-li-a,….

b)

none

c)

none

d)

none