wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 6. ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ của địa hình đồi núi và của địa hình đồng bằng so với diện tích toàn lãnh thổ của nước ta lần lượt là:

a)

A. 1/2 và 1/2

b)

B. 2/3 và 1/3

c)

C. 3/4 và 1/4

d)

D. 4/5 và 1/5

2.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là:

a)

A. Đồng bằng

b)

B. Đồi núi thấp

c)

C. Núi trung bình

d)

D. Núi cao

3.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

A. thấp dần từ Bắc xuống Nam

b)

B. thấp dần từ Tây sang Đông

c)

C. thấp dần từ Đông Bắc xuống Tây Nam

d)

D. thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

4.

Cấu trúc địa hình của nước ta gồm hai hướng chính là

a)

A. hướng bắc – nam và hướng vòng cung

b)

B. hướng tây bắc- đông nam và hướng vòng cung

c)

C. hướng đông – tây và hướng vòng cung

d)

D. hướng đông bắc- tây nam và hướng vòng cung

5.

Hướng tây bắc – đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

a)

A. Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc

b)

B. Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

c)

C. Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

D. Vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

6.

Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực

a)

A. Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc

b)

B. Vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

c)

C. Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

D. Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

7.

Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở

a)

A. sự xâm lược mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng

b)

B. Sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng…

c)

C. Sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình

d)

D. Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: tây bắc – đông nam và vòng cung

8.

Địa hình núi nước ta được chia thành bốn vùng:

a)

A. Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam.

b)

B. Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Tây Bắc

c)

C. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.

d)

D. Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn

9.

Vùng núi Đông Bắc có vị trí

a)

A. nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

B. nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

C. nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

D. nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

10.

vùng núi Tây Bắc có vị trí

a)

A. nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

B. nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

C. nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

D. nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

11.

vùng núi Trường Sơn Bắc có vị trí

a)

A. nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

B. nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

C. nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

D. nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

12.

vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí

a)

A. nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

B. nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

C. nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

D. nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

13.

Hang Sơn Đoòng thuộc khối núi đá vôi Kẻ Bàng (Quảng Bình) nằm trong vùng núi

a)

A. Trường Sơn Bắc

b)

B. Trường Sơn Nam

c)

C. Đông Bắc

d)

D. Tây Bắc

14.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của địa hình nước ta?

a)

A. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

B. Địa hình ít chịu tác động của con người

c)

C. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

d)

D. Cấu trúc địa hình khá đa dạng

15.

Khối núi Thượng nguồn sông Chảy gồm nhiều đỉnh núi cao trên 2000m nằm trong vùng núi

a)

A. Trường Sơn Bắc

b)

B. Trường Sơn Nam

c)

C. Đông Bắc

d)

D. Tây Bắc

16.

Cấu trúc địa hình với “ bốn cánh cung núi lớn, chụm lại ở Tam Đảo” thuộc vùng núi

a)

A.Đông Bắc

b)

B.Tây Bắc

c)

C. Trường Sơn Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam

17.

Ở vùng núi Đông Bắc, từ Tây sang Đông lần lượt là các cánh cung:

a)

A. Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Chiều

b)

B. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

c)

C. Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm

d)

D. Đông Triều, Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn

18.

Đặc điểm địa hình “ Gồm ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam và cao nhất nước ta” là của vùng núi

a)

A. Đông Bắc

b)

B.Tây Bắc

c)

C. Trường Sơn Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam

19.

Cấu trúc địa hình “ gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam” là của vùng núi

a)

A. Đông Bắc

b)

B.Tây Bắc

c)

C. Trường Sơn Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam

20.

Vùng núi có các bề mặt cao nguyên badan tương đối bằng phẳng nằm ở các bậc độ cao khác nhau là

a)

A. Đông Bắc

b)

B.Tây Bắc

c)

C. Trường Sơn Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam

21.

thung lũng sông tạo nên ranh giới giữa vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là

a)

A. thung lũng sông Đà

b)

B. thung lũng sông Lô

c)

C. thung lũng sông Hồng

d)

D. thung lũng sông Gâm

22.

Thung lũng sông tạo nên ranh giới giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

A. thung lũng sông Đà

b)

B. thung lũng sông Mã

c)

C. thung lũng sông Cả

d)

D. thung lũng sông Thu Bồn

23.

Ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam là:

a)

A. dãy Hoàng Liên Sơn

b)

B. dãy Pu Sam Sao

c)

C. dãy Hoành Sơn

d)

D. dãy Bạch Mã

24.

Đặc điểm địa hình “thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu, ở giữa thấp trũng” là của vùng núi

a)

A. Đông Bắc

b)

B.Tây Bắc

c)

C. Trường Sơn Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam

25.

Vùng núi Trường Sơn Nam có đặc điểm là

a)

A. địa hình núi thấp chiếm ưu thế

b)

B. các dãy núi xen kẽ các thung lũng sông hướng tây bắc – đông nam

c)

C. sự tương phản về địa hình giữa hai sườn đông – tây

d)

D. các dãy núi có hình cánh cung mở ra phía Bắc

26.

Khu vực có địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất với các bậc thềm phù sa cổ và các bề mặt phủ badan là

a)

A. duyên hải Nam Trung Bộ

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

D. Đông Nam Bộ

27.

Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở

a)

A. rìa đồng bằng ven biển miền Trung

b)

B. rìa phía tây bắc đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng

d)

D. phía tây của vùng núi Trường Sơn Nam

28.

Đồng bằng nước ta được chia thành hai loại là:

a)

A. đồng bằng thấp và đồng bằng cao

b)

B. đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

c)

C. đồng bằng phù sa mới và đồng bằng phù sa cổ

d)

D. đồng bằng phù sa sông và đồng bằng pha cát ven biển

29.

Các đồng bằng châu thổ sông ở nước ta gồm:

a)

A. đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Thái Bình

b)

B. đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Đồng Nai

c)

C. đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. đồng bằng sông Tiền và đồng bằng sông Hậu

30.

Đồng bằng châu thổ sông ở nước ta đều được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên cơ sở

a)

A. vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng

b)

B. vịnh biển nông, thềm lục địa hẹp

c)

C. vịnh biển sâu, thềm lục địa mở rộng

d)

D. vịnh biển sâu, thềm lục địa hẹp

31.

Bề mặt đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô là do

a)

A. có hệ thống kênh mương thủy lợi rất phát triển

b)

B. con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh

c)

C. phù sa sông bồi tụ trên một bề mặt không bằng phẳng

d)

D. có hệ thống đê ven sông ngăn lũ chia cắt

32.

ở đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là

a)

A. vùng trong đê

b)

B. vùng ngoài đê

c)

C. các ô trũng ngập nước

d)

D. rìa phía tây và tây bắc

33.

Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng sông Hồng là

a)

A. được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh

b)

B. cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

c)

C. bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ

d)

D. bề mặt khá bằng phẳng

34.

so với đồng bằng sông Hồng thì đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. Thấp hơn và bằng phẳng hơn

b)

B. thấp hơn và ít bằng phẳng hơn

c)

C. Cao hơn và bằng phẳng hơn

d)

D. Cao hơn và ít bằng phẳng hơn

35.

Bề mặt đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nổi bật là

a)

A. bị hệ thống đê ngăn lũ chia cắt thành nhiều ô

b)

B. được phân chia thành ba dải nằm song song với bờ biển

c)

C. có nhiều ô trũng, cồn cát, đầm phá

d)

D. có hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt

36.

ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành 3 dải, lần lượt từ biển vào là

a)

A. vùng trũng thấp – cồn cát, đầm phá – đồng bằng

b)

B. cồn cát, đầm phá – đồng bằng – vùng thấp trũng

c)

C. cồn cát, đầm phá – vùng thấp trũng- đồng bằng

d)

D. đồng bằng – cồn cát – đầm phá – vùng thấp trũng

37.

Các đồng bằng tương đối lớn nằm ven biển miền Trung, từ Bắc vào Nam lần lượt là

a)

A. Nghệ An – Thanh Hóa – Quảng Nam – Tuy Hòa

b)

B. Thanh Hóa – Nghệ An – Tuy Hòa – Quảng Nam

c)

C. Nghệ An – Thanh Hóa – Tuy Hòa – Quảng Nam

d)

D. Thanh Hóa – Nghệ An – Quảng Nam – Tuy Hòa

38.

Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng Trũng lớn chưa được bồi lấp xong như

a)

A. Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên

b)

B. Dọc sông Tiền, sông Hậu

c)

C. Ven biển Đông và vịnh Thái Lan

d)

D. Cà Mau, Bạc Liêu

39.

“ Về mùa lũ, nước ngập trên diện rộng; về mùa cạn, nước triều lấn mạnh” là đặc điểm của

a)

A. đồng bằng sông Hồng

b)

B. đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. đồng bằng Quảng Nam

d)

D. đồng bằng Tuy Hòa

40.

"2/3 diện tích đồng bằng là đất mặn, đất phèn" là đặc điểm của

a)

A. đồng bằng sông Hồng

b)

B. đồng bằng thanh hóa

c)

C. đồng bằng Nghệ An

d)

D. đồng bằng sông Cửu Long

41.

Dải đồng bằng miền Trung không liên tục và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do

a)

A. thềm lục địa ở khu vực này thu hẹp

b)

B. sông ở đây có lượng phù sa nhỏ

c)

C. có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển

d)

D. có nhiều cồn cát, đầm phá

42.

thế mạnh nào dưới đây không có ở khu vực đồi núi?

a)

A. Khoáng sản

b)

B. nguồn thủy năng

c)

C. nguồn hải sản

d)

D. rừng và đất trồng

43.

thiên tai nào dưới đây không xảy ra ở khu vực đồi núi?

a)

A. lũ ống, lũ quét

b)

B. triều cường, ngập mặn

c)

C. động đất, trượt lở đất

d)

D. sương muối, rét hại

44.

thế mạnh của khu vực đồi núi đối với sản xuất nông nghiệp là

a)

A. Chuyên canh cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia cầm

b)

B. Chuyên canh cây ăn quả, cây lương thực, chăn nuôi gia súc nhỏ

c)

C. Chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn

d)

D. Chuyên canh cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia súc nhỏ