wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi GHK I_ ĐỊA LÍ 11

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành dựa trên cơ sở

  

a)

A. có nét tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội và chung mục tiêu lợi ích.

  

b)

B. có nét tương đồng về văn hóa, xã hội và trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

  

c)

C. có mục tiêu chung lợi ích phát triển kinh tế và an ninh khu vực.

d)

   D. có nét tương đồng về dân cư, tôn giáo và thể chế chính trị.

2.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

A. Thương mại thế giới phát triển nhanh.     

b)

  B. Gia tăng vai trò của công ty đa quốc gia.

c)

C. Thành lập thêm các liên minh quân sự.   

d)

  D. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

3.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có đa số các nước thành viên nằm ở Nam bán cầu?

a)

A. ASEAN.     

b)

 B. EU.        

c)

  C. NAFTA.                 

d)

   D. MERCOSUR.

4.

Tổ chức liên kết khu vực nào có ít quốc gia tham gia nhất?

a)

A. Thị trường chung Nam Mĩ.                         

b)

          B. Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

c)

C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.                

d)

      D. Liên minh châu Âu.

5.

Liên hợp quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.                    

b)

B. Hỗ trợ lương thực và hàng nhập khẩu.

c)

C. Tổ chức các cuộc đàm phán thương mại.            

d)

D. đảm bảo an ninh tài chính toàn cầu.

6.

Việt Nam gia nhập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) vào năm

a)

A. 2007.                 

b)

B. 2008.       

c)

C. 2009.                 

d)

D. 2010.

7.

Hiện nay, châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới?

a)

A. Châu Á.                             

b)

B. Châu Phi.           

c)

     C. Châu Âu.               

d)

D. Châu Mĩ.

8.

Nhân tố có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở hầu hết các quốc gia trên thế giới là

a)

A. nguồn nước.          

b)

B. nguồn vốn.           

c)

  C. năng lượng.                       

d)

D. thị trường.

9.

. Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Đồng bằng và sơn nguyên.          

b)

              B. Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

C. Cao nguyên và núi thấp.                           

d)

D. Núi cao và đồi trung du.

10.

Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây với nhau?

a)

A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.           

b)

  B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.  

d)

     D. Bắc Băng Dương và Nam Đại Dương.

11.

Ở Mỹ Latinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?

a)

A. Đồng.                    

b)

B. Sắt.                    

c)

     C. Dầu mỏ.              

d)

   D. Kẽm.

12.

Nước nào dưới đây thuộc nhóm nước phát triển?

a)

A. Nhật Bản.    

b)

   B. Ấn Độ.        

c)

   C. Trung Quốc       

d)

D. Việt Nam.

13.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

A. chỉ số phát triển con người thấp.                         

b)

B. nền công nghiệp phát triển sớm.

c)

C. thu nhập bình quân đầu người cao.                       

d)

D. tỉ suất tử vong ở mức rất thấp.

14.

Ý nào sau đây không thể hiện mặt tích cực của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

A. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

b)

B. Tạo cơ hội tiếp thu khoa học, công nghệ hiện đại.

c)

C. Thúc đẩy sản xuất, tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

D. Tăng sự hợp tác kinh tế, văn hoá giữa các nước.

15.

Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

a)

A. EU.      

b)

B. NAFTA.   

c)

 C. MERCOSUR.      

d)

D. APEC.

16.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

B. Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.

c)

C. Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.

d)

D. Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.

17.

Khu vực Mỹ La-tinh giáp với nhiều đại dương lớn điều này đã tạo điều kiện cho phát triển ngành kinh tế nào?

a)

A. Kinh tế biển.                                

b)

B. Công nghiệp nặng.                      

c)

C. Công nghiệp nhẹ.                        

d)

D. Dịch vụ hàng không.

18.

Điều kiện thuận lợi để Mỹ La Tinh thuận phát triển cây lương thực và thực phẩm là

a)

A. đất đai đa dạng màu mỡ.  

b)

B. khí hậu phân hóa khá đa dạng.

c)

C. nhiều cao nguyên rộng lớn.       

d)

    D. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

19.

Vùng núi An-đét có tiềm năng lớn về

a)

A. khoáng sản, thủy điện và du lịch.             

b)

B. thủy sản, khoáng sản và lâm sản.

c)

C. nông sản, lâm sản và công nghiệp.                      

d)

  D. thủy điện, vận tải và công nghiệp.

20.

Đất nước nổi tiếng với những điếu xì gà và những chiếc xe cổ là

a)

A. Mexico.   

b)

   B. Colombia.   

c)

  C. Chile.     

d)

D. Cuba.

21.

Phía Bắc của Mỹ La Tinh tiếp giáp với

  

a)

A. vịnh Mê-hi-cô.            

b)

B. Thái Bình Dương.       

c)

  C. Ca-na-đa.        

d)

D. Hoa Kì

22.

Việt Nam không là thành viên của tổ chức khu vực và quốc tế nào sau đây?

a)

A.  NAFTA.

b)

B. IMF.

c)

C.  WHO.

d)

D. APEC.

23.

Liên minh châu Âu (EU), Hiệp hội các nước Đông Nam Á(ASEAN) là kiểu liên kết nào sau đây?

a)

A. Liên kết khu vực.

b)

B. Liên kết liên khu vực.

c)

C. Liên kết tam giác phát triển.

d)

D. Liên kết vùng.

24.

. Quốc gia nào sau đây đông dân nhất Mỹ Latinh?

a)

A. Bra-xin.

b)

B. Mê-hi-cô.

c)

C. Pê-ru.

d)

D. Đô-mi-ni-ca-na.

25.

Phía Tây Mỹ La Tinh giáp

a)

A. Bắc Băng Đương

b)

B. Thái Bình Dương

c)

C. Ấn Độ Dương

d)

D. Đại Tây Dương

26.

Kênh đào Pa-na-ma nằm ở khu vực

a)

A. Bắc Mỹ

b)

B. Nam Mỹ.

c)

C. Trung Mỹ

d)

D. Đông Phi

27.

Hiện nay, nhân tố có vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế tri thức là

a)

A. tài nguyên và lao động.                 

b)

            B. giáo dục và văn hóa.

c)

C. khoa học và công nghệ.                            

d)

D. vốn đầu tư và thị trường.

28.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

A. chỉ số phát triển con người thấp.        

b)

       B. nên công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

C. thu nhập bình quân đầu người cao.                       

d)

D. tỉ suất tử vong rất thấp.

29.

Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ?

a)

A. Sự gia tăng nhanh dân số thế giới và hàng hóa.

b)

B. Nhu cầu hàng hóa tăng nhanh, kích thích sản xuất.

c)

C. Sự phát triển của khoa học, công nghệ hiện đại.

d)

D. Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.

30.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.          

b)

     B. Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

C. Văn hoá, giáo dục, công nghiệp.           

d)

     D. Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

31.

. ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.        

b)

B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

C. Thị trường chung Nam Mĩ.                                              

d)

  D. Liên minh châu Âu.

32.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?

a)

A. Liên bang Nga

b)

B. Anh.

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Hoa Kỳ.

33.

Việt Nam gia nhập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) vào năm

a)

B. 2008.

b)

A. 2007.

c)

C. 2009.

d)

D. 2010.

34.

Liên hợp quốc không có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ các quyền con người.                

b)

B. Đảo bảo ổn định về tài chính.

c)

C. Duy trì an ninh và hòa bình.              

d)

        D. Cung cấp viện trợ nhân đạo

35.

Vấn đề nào sau đây không mang tính chất toàn cầu?

a)

A. Lương thực. 

b)

B. Năng lượng. 

c)

C. Nguồn nước

d)

D. Không khí.

36.

Một số tổ chức có vai trò quan trọng đối với an ninh lương thực trên thế giới hiện nay là

a)

A. IMF, WTO.  

b)

B. WFP, APEC.   

c)

C. FAO, WFP.        

d)

D. EU, ASEAN.

37.

Ở Mỹ Latinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?

a)

A. Đồng.                    

b)

B. Sắt.                

c)

         C. Dầu mỏ.         

d)

         D. Kẽm.

38.

Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt được gọi là

a)

A. công nghiệp hóa.

b)

B. toàn cầu hóa.

c)

C. khu vực hóa.    

d)

D. cơ giới hóa.

39.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. môi trường sống thích hợp.                                             

b)

  B. chất lượng cuộc sống cao.

c)

C. nguồn gốc gen di truyền.                          

d)

D. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

40.

Xu hướng toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. thương mại thế giới phát triển.                

b)

  B. Gia tăng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

C. thị trường tài chính quốc tế mở rộng.       

d)

D. hình thành các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù.

41.

Từ khóa là : Tốc độ tăng trưởng thì biệt đố thích hợp nhất là

a)

cột

b)

tròn

c)

đường

d)

Miền

42.

Từ khoá là quy môvà cơ cấu hoặc từ cơ cấu bảng số liệu có từ 1,2, 3 năm thì chọn biểu đồ nào dưới đây?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Kết hợp

43.

Từ khóa là cơ cấu + bảng số liệu từ 4 năm trở lên thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

miền

b)

tròn

c)

cột

d)

đường

44.

Khi biểu đồ yêu cầu thể hiện 2, 3 đối tượng và có 2 đơn vị khác nhau , BSL có nhiều năm thì biểu đồ thích hợp nhất

a)

Cột đôi

b)

đường

c)

tròn

d)

kết hợp

45.

Công thức tính mật độ dân số

a)

Số dân : Diện tích

b)

Diện tích : Số dân

c)

Số dân X diện tích

d)

Số dân + diện tích

46.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm của nước ta giai đoạn 2005 – 2018, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

đường

c)

tròn

d)

miền

47.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây

a)

A. Qui mô lao động và tốc độ tăng năng suất lao động nước ta.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu lao đông và năng suất lao động nước ta.. 

c)

   C. Tổng số lao động và năng suất lao động xã hội nước ta.    

          

d)

  D. Tốc độ tăng lao động và năng suất lao động xã hội nước

48.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây

a)

A. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.

b)

B. Sự thay đổi giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.

c)

C. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.

d)

D. Quy mô và tốc độ tăng GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.

49.
a)

A. Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

b)

B. Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

d)

D. Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

50.

Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 - 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

tròn

b)

miền

c)

đường

d)

kết hợp

51.

Để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng ký của nước ngoài vào một số vùng kinh tế nước ta năm 2017, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Miền

52.

Các nước trên thế giới được phân thành hai nhóm là

a)

A. nước phát triển và nước đang phát triển.           

b)

B. nước phát triển và nước công nghiệp mới.

c)

C. nước đang phát triển và nước kém phát triển.               

.

d)

D. nước đang phát triển và nước kém phát triển

53.

Cơ cấu kinh tế ở các nước đang phát triển chuyển dịch theo hướng

a)

A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.              

b)

B. mở rộng sản xuất, cách mạng công nghiệp.

c)

C. đẩy nhanh đầu tư, tăng cường công nghệ.                     

d)

D. thúc đẩy xuất khẩu, ứng dụng khâu quản lí.

54.

Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

A. trung bình cao và thấp.

b)

B. trung bình cao và cao.

c)

C. thấp và trung bình thấp.

d)

D. trung bình thấp và cao.

55.

Ý nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của toàn cầu hóa?

a)

           A. Gia tăng bất bình đăng.               

b)

     B. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

  

c)

           C. Bổ sung nguồn lực.            

d)

           D. Phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.           

56.

Các nước Mỹ La-tinh hiện nay chủ yếu thuộc nhóm nước nào?

a)

A. Kém phát triển.                          

b)

   B. Đang phát triển.               

c)

C. Công nghiệp mới.                        

d)

D. Phát triển.

57.

Toàn cầu hóa đã thúc đẩy các nước thay đổi chính sách để làm gì?

a)

A. Tiếp cận thị trường.                                 

b)

B. Thay đổi chất lượng sản phẩm.

c)

C. Đầu tư cơ sở hạ tầng.                               

d)

D. Thu hút đầu tư mở rộng sản

58.

Các nước phát triển có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

a)

A. thấp.                      

b)

B. trung bình.                        

c)

C. cao.                       

d)

D. rất cao.

59.

UN là tên viết tắt của tổ chức

a)

B. Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)

A. Liên hợp quốc.

c)

C. Tổ chức thương mại thế giới.

d)

D. Quỹ nhi đồng thế giới.

60.

UN là tên viết tắt của tổ chức

a)

B. Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)

A. Liên hợp quốc.

c)

C. Tổ chức thương mại thế giới.

d)

D. Quỹ nhi đồng thế giới.