NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊA LÍ DÂN CƯ TỪ 2025
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay
a)
các đô thị đều là trung tâm kinh tế.
b)
chưa gắn liền với công nghiệp hóa.
c)
không gian các đô thị được mở rộng.
d)
tỉ lệ dân thành thị cao hơn nông thôn.
2.
Đặc điểm dân số ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay
a)
mật độ cao nhất cả nước.
b)
phân bố rất đồng đều.
c)
chỉ có dân tộc Kinh.
d)
tỉ lệ dân thành thị giảm.
3.
Nguồn lao động ở nước ta hiện nay
a)
tập trung chủ yếu ở vùng núi.
b)
có đội ngũ quản lí đông nhất.
c)
tập trung hoàn toàn ở đô thị.
d)
chưa qua đào tạo còn nhiều.
4.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
a)
Trình độ đô thị hóa cao.
b)
Phân bố đô thị không đều.
c)
Đô thị hóa diễn ra nhanh.
d)
Tỉ lệ dân thành thị giảm.
5.
Lao động ở nước ta hiện nay
a)
chất lượng ngày càng tăng lên.
b)
nhiều kinh nghiệm trong dịch vụ.
c)
phần lớn đã qua đào tạo.
d)
phân bố đều giữa các vùng.
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng về những tác động của quá trình già hoá dân số ở nước ta hiện nay?
a)
Nguy cơ thiếu hụt lao động trong tương lai.
b)
Đòi hỏi tăng chi phí cho an sinh xã hội.
c)
Gây áp lực lên hệ thống y tế toàn quốc.
d)
Khó khăn trong việc giải quyết việc làm.
7.
Dân số nước ta đông nên
a)
thị trường tiêu thụ hẹp.
b)
nguồn lao động dồi dào.
c)
dễ giải quyết việc làm.
d)
thu nhập bình quân cao.
8.
Về mặt hành chính, loại đô thị nào sau đây ở nước ta tương đương với cấp xã?
a)
Thành phố.
b)
Thị xã.
c)
Thủ đô.
d)
Thị trấn.
9.
Thành phố nào sau đây ở nước ta trực thuộc tỉnh?
a)
Hải Phòng.
b)
Hạ Long.
c)
Đà Nẵng.
d)
Cần Thơ.
10.
Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là
a)
trình độ rất cao.
b)
chất lượng nâng lên.
c)
số lượng không lớn.
d)
phân bố đồng đều.
11.
Tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi nước ta hiện nay theo thứ tự giảm dần là
a)
15-64 tuổi, 0-14 tuổi, từ 65 tuổi trở lên.
b)
15-64 tuổi, từ 65 tuổi trở lên, 0-14 tuổi.
c)
từ 65 tuổi trở lên, 15-64 tuổi, 0-14 tuổi.
d)
0-14 tuổi, 15-64 tuổi, từ 65 tuổi trở lên.
12.
Lao động nước ta hiện nay tập trung nhiều nhất ở ngành
a)
công nghiệp.
b)
dịch vụ.
c)
nông nghiệp.
d)
thuỷ sản.
13.
Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
đều có quy mô rất lớn.
b)
có cơ sở hạ tầng rất hiện đại.
c)
có nhiều loại khác nhau.
d)
phân bố đồng đều cả nước.
14.
Lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm nhất trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
Viễn thông.
b)
Thương mại.
c)
Công nghiệp.
d)
Nông nghiệp.
15.
Dân số nước ta phân bố chưa hợp lí đã ảnh hưởng lớn đến vấn đề
a)
nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
b)
đảm bảo an ninh lương thực, năng lượng.
c)
khai thác tài nguyên, sử dụng lao động.
d)
sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường.
16.
Dân cư ở nước ta phân bố
a)
tương đối đồng đều giữa các khu vực.
b)
tập trung ở dải đồng bằng ven biển.
c)
chủ yếu ở nông thôn với mật độ cao.
d)
khác nhau giữa các khu vực.
17.
Lao động nước ta
a)
tỉ lệ lao động nông nghiệp còn cao
b)
hầu hết làm ngành dịch vụ.
c)
ở cố định, không di chuyển.
d)
phân bố đều khắp các vùng.
18.
Lao động ở nước ta hiện nay
a)
chưa hội nhập vào khu vực, quốc tế.
b)
phần lớn là sản xuất lâm nghiệp.
c)
tỉ lệ lao động đã qua đào tạo tăng.
d)
tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi.
19.
Quá trình đô thị hóa ở nước ta
a)
quy mô đô thị tăng, chức năng ổn định.
b)
xuất hiện sớm, tốc độ phát triển nhanh.
c)
gắn với công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
có đô thị hiện đại, chủ yếu là thành phố.
20.
Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay phân bố nhiều ở
a)
hải đảo.
b)
núi cao.
c)
đồng bằng.
d)
miền núi.
21.
Phần lớn lao động nước ta hiện nay tập trung ở
a)
nông thôn.
b)
thành thị.
c)
miền núi.
d)
hải đảo.
22.
Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay
a)
gia tăng đều nhau ở khắp các vùng.
b)
không có sự thay đổi qua các năm.
c)
lớn hơn rất nhiều so với nông thôn.
d)
thấp so với nhiều nước trên thế giới.
23.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Trình độ ngày càng tăng.
b)
Nguồn lao động dồi dào.
c)
Phân bố chủ yếu ở nông thôn.
d)
Tỉ lệ lao động dịch vụ giảm.
24.
Đồng bằng sông Hồng là vùng có
a)
tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.
b)
gia tăng dân số tự nhiên rất cao.
c)
số dân chiếm một nửa cả nước.
d)
mật độ dân số cao nhất cả nước.
25.
Đặc điểm nào sau đây đúng với đô thị nước ta hiện nay?
a)
Có nhiều loại đô thị khác nhau.
b)
Phần lớn là đô thị loại đặc biệt.
c)
Mạng lưới đô thị phân bố đều.
d)
Có cơ sở hạ tầng rất hiện đại.
26.
Thành phố Hồ Chí Minh thuộc loại đô thị nào sau đây?
a)
Đô thị loại I.
b)
Đô thị loại đặc biệt.
c)
Đô thị loại II.
d)
Đô thị loại III.
27.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
Lao động qua đào tạo chiếm tỉ lệ lớn.
b)
Sáng tạo, nhiều kinh nghiệm sản xuất.
c)
Dồi dào, nguồn bổ sung hàng năm lớn.
d)
Có khả năng hội nhập kinh tế quốc tế.
28.
Dân số nước ta hiện nay có
a)
số lượng đông và tăng.
b)
tỉ số giới tính rất thấp.
c)
mật độ ở mức thấp.
d)
ít thành phần dân tộc.
29.
Tỉ lệ dân thành thị của nước ta hiện nay
a)
ngày càng giảm.
b)
không thay đổi.
c)
vẫn còn thấp.
d)
tăng rất nhanh.
30.
Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm
a)
phân bố đồng đều.
b)
năng suất rất cao.
c)
cần cù và sáng tạo.
d)
chất lượng rất cao.
31.
Các đô thị nước ta hiện nay
a)
phát triển rộng khắp.
b)
thưa thớt ở đồng bằng.
c)
dày đặc ở vùng đồi núi.
d)
chưa có ở các hải đảo.
32.
Đặc điểm của đô thị hóa nước ta hiện nay là
a)
số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
đô thị bắt đầu xuất hiện từ giữa thế kỉ XI.
c)
đô thị hóa diễn ra chủ yếu ở vùng ven biển.
d)
đô thị hóa chưa gắn với công nghiệp hóa.
33.
Hiện nay lao động nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực
a)
kinh tế Nhà nước.
b)
thành thị.
c)
công nghiệp, xây dựng.
d)
nông thôn.
34.
Năm 2021, số dân nước ta đứng sau các quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á?
a)
In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
b)
In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
c)
In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
d)
In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
35.
Hạn chế lớn nhất về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay là
a)
phần lớn lao động có kinh nghiệm sản xuất truyền thống.
b)
lao động có trình độ khoa học - công nghệ cao còn thiếu.
c)
tỉ lệ lao động đã qua đào tạo rất thấp và tăng rất chậm.
d)
lao động tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.
36.
Năm 2021, nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển?
a)
5.
b)
35.
c)
28.
d)
25.
37.
Năm 2021, nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc trung ương giáp biển?
a)
5.
b)
6.
c)
7.
d)
4
38.
Thành phố nào sau đây thuộc thành phố trực thuộc trung ương quản lí?
a)
Thủ Đức.
b)
Đà Lạt.
c)
Uông Bí.
d)
Thuận An.
39.
Phát biểu nào sau đây đúng với vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay?
a)
Khu vực nông thôn có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao hơn khu vực thành thị,
b)
Khu vực nông thôn có tỉ lệ lao động thất nghiệp thấp hơn khu vực thành thị,
c)
Tỉ lệ lao động chưa có việc làm cao nhất ở khu vực thành thị.
d)
Tỉ lệ lao động thất nghiệp luôn lớn hơn tỉ lệ lao động chưa có việc làm.
40.
Đô thị nào sau đây trực thuộc trung ương quản lý?
a)
Vinh.
b)
Biên Hòa.
c)
Thủ Dầu Một.
d)
Cần Thơ.
41.
Đô thị nào sau đây ở nước ta gần với chức năng du lịch, dịch vụ biển?
a)
Nha Trang.
b)
Sa Pa.
c)
Đà Lạt.
d)
Cần Thơ.
42.
Phân bố dân cư ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Dân cư tập trung chủ yếu ở phía tây lãnh thổ.
b)
Tỉ lệ dân thành thị cao hơn dân nông thôn.
c)
Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng.
d)
Đông Nam Bộ là vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta.
43.
Một trong những xu hướng phát triển đô thị của nước ta hiện nay là
a)
phát triển đô thị đơn chức năng.
b)
tập trung đô thị ở ven sông, ven biển.
c)
mở rộng và phát triển hệ thống các siêu đô thị.
d)
hình thành các vùng đô thị, đô thị thông minh.
44.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta trong những năm gần đây
a)
Tăng nhanh và liên tục.
b)
Có xu hướng giảm.
c)
Tăng, giảm không ổn định.
d)
Ổn định qua các năm.
45.
Nội dung nào sau đây đúng với đặc điểm nguồn lao động ở nước ta?
a)
Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đang được nâng lên.
b)
Lao động có trình độ cao chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu lao động.
c)
Năng suất lao động xã hội cao hơn mức trung bình của thế giới.
d)
Lao động chưa có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
46.
Năm 2021, lực lượng lao động của nước ta chiếm tỉ lệ bao nhiêu so với số dân?
a)
Trên 60%.
b)
Khoảng 40%.
c)
Dưới 50%.
d)
Trên 50%.
47.
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay là
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
48.
Nhận định nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?
a)
Phân bố hợp lí giữa các vùng.
b)
Phân bố thưa thớt ở đồng bằng.
c)
Tập trung đông ở miền núi.
d)
Dân cư nông thôn nhiều hơn thành thị.
49.
Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta hiện nay là
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Tây Nguyên.
d)
Trung du và miaền núi Bắc Bộ.
50.
Một trong những hạn chế về dân số nước ta hiện nay là
a)
có cơ cấu dân số vàng.
b)
nguồn lao động dồi dào.
c)
phân bố chưa hợp lí.
d)
có nhiều thành phần dân tộc.
51.
Vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất ở nước ta hiện nay là
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
52.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ dân số của nhóm 0 - 14 tuổi có xu hướng tăng.
b)
Tỉ lệ dân số của nhóm từ 65 tuổi trở lên có xu hướng giảm.
c)
Nước ta có cơ cấu dân số già.
d)
Nước ta có cơ cấu dân số vàng.
53.
Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động của nước ta hiện nay?
a)
Nguồn lao động dồi dào.
b)
Chất lượng lao động ngày càng tăng.
c)
Lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
d)
Lao động chủ yếu tập trung ở khu vực thành thị.
54.
Thành phố nào sau đây là đô thị loại I trực thuộc trung ương?
a)
Hải Phòng.
b)
Hạ Long.
c)
Vinh.
d)
Nha Trang.
Reset
