wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa kiểm tra cuối HK1

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật nước ta có tính đa dạng cao, thể hiện ở

a)

thành phần loài, hệ sinh thái và nguồn gen

b)

số lượng sinh vật, phạm vi phân bố và thức ăn.

c)

số lượng loài, khả năng thích nghi và sinh sản.

d)

thành phần động vật, loài thủy sinh và di cư.

2.

Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tài nguyên thiên nhiên quyết định đến sự phát triển kinh tế-xã hội.

b)

Tài nguyên thiên nhiên không ảnh hưởng đến phát triển kinh tế-xã hội.

c)

Tài nguyên thiên nhiên là tiền đề cơ bản của sự phát triển kinh tế-xã hội

d)

Tài nguyên thiên nhiên chỉ tác động đến sự phân công lao động xã hội

3.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

sự gia tăng dân số.

b)

tình trạng di dân.

c)

khai thác quá mức

d)

sự phát triển kinh tế.

4.

Quá trình xói mòn đất nước ta chủ yếu xảy ra ở

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Ven biển

d)

Ven sông

5.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên đất nước ta suy giảm là

a)

các biện pháp canh tác đất không hợp lí

b)

dân số tăng dẫn đến nhu cầu nhà ở cao

c)

môi trường địa lí bị ô nhiễm trầm trọng

d)

đô thị hóa nông thôn ngày càng mở rộng

6.

Hiện nay, hiện tượng môi trường nào sau đây trong các đô thị là báo động nhất?

a)

Ô nhiễm kênh rạch nội thành

b)

Xâm nhập mặn ở đô thị ven biển

c)

Suy giảm mực nước ngầm

d)

Ô nhiễm bụi mịn

7.

Biện pháp nào sau đây bảo vệ tốt nhất cho đất miền núi?

a)

Đẩy mạnh thâm canh và công tác bảo vệ vốn rừng

b)

Tăng cường phân bón và cải tạo thích hợp đất các loại.

c)

Áp dụng tổng thể canh tác nông - lâm và thủy lợi.

d)

tăng cao hiệu quả sử dụng đất và tăng cường thủy canh

8.

Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước bị ô nhiễm nghiêm trọng là

a)

thâm canh nông nghiệp cao, sử dụng quá nhiều phân hóa học và thuốc trừ sâu

b)

hầu hết nước thải của công nghiệp, các đô thị chưa qua xử lí và xả thẳng ra sông

c)

giao thông vận tải đường thủy phát triển, lượng xăng dầu và chất thải trên sông lớn

d)

việc khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên ở ngoài thềm lục địa và sự cố tràn dầu trên biển

9.

Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

hiện đại hóa, tin học hóa.

c)

ứng dụng khoa học - công nghệ cao

d)

tăng cường mạnh mẽ liên kết quốc tế

10.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng các ngành có hiệu quả kinh tế và hàm lượng khoa học công nghệ.

b)

tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên và lao động.

c)

giảm tỉ trọng các ngành đòi hỏi hàm lượng khoa học kĩ thuật cao

d)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp khai khoảng

11.

Hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp - xây dựng là

a)

giảm tỷ trọng các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

b)

tăng tỷ trọng nhóm các ngành công nghiệp khai khoáng.

c)

thực hiện chuyển đổi số, phát triển các ngành công nghệ cao

d)

chú trọng sản lượng, đầu tư nâng cao giá thành sản phẩm.

12.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

13.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành trong nội bộ khu vực 1 là

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và thủy sản, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng các dịch vụ nông nghiệp và thủy sản

c)

tăng tỉ trọng thủy sản, giảm tỉ trọng nông nghiệp và các dịch vụ nông nghiệp

d)

tăng tỉ trọng thủy sản, các dịch vụ nông nghiệp và liên kết công nghiệp chế biến

14.

Sự hình thành các vùng kinh tế của nước ta chủ yếu dựa trên các điều kiện về

a)

nguồn tài nguyên khoáng sản

b)

thị trường tiêu thụ hàng hóa.

c)

số dân và trình độ lao động

d)

tự nhiên và nguồn lao động

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Các vùng kinh tế trọng điểm, vùng động lực được hình thành.

b)

Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành và phát triển

c)

Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất, khu công nghệ cao được thành lập

d)

Các vùng chuyên canh ở miền núi trở thành các vùng kinh tế năng động

16.

Để nâng giá trị các sản phẩm nông nghiệp, yêu cầu đặt ra là phải

a)

đầu tư giống cây trồng vật nuôi có chất lượng cao.

b)

ổn định thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

c)

liên kết với công nghiệp chế biến và các dịch vụ nông nghiệp

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài để đầu tư phát triển nông nghiệp

17.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây ăn quả

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp.

d)

cây lương thực

18.

Cây lúa ở nước ta hiện nay

a)

đang giảm diện tích và sản lượng

b)

đang giảm diện tích và năng suất

c)

đang giảm diện tích, tăng sản lượng

d)

ổn định diện tích và sản lượng

19.

Vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

c)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

d)

đồng bằng sông Cửu Long

20.

Trong cơ cấu nhóm cây công nghiệp ở nước ta

a)

cây lâu năm chiếm diện tích lớn và đang có xu hướng giảm

b)

cây lâu năm có diện tích lớn và đang có xu hướng tăng

c)

cây hàng năm có diện tích lớn và đang có xu hướng giảm

d)

cây hàng năm có diện tích lớn và đang có xu hướng tăng.

21.

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

22.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

TD&MN Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

23.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

thị trường nhiều biến động

d)

thiếu nguồn lao động có kinh nghiệm

24.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long

25.

Diện tích cây ăn quả nước ta tăng nhanh do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao, nhu cầu thị trường lớn.

b)

điều kiện tự nhiên thuận lợi, nhu cầu trong nước cao

c)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi trồng cả cây cận nhiệt và ôn đới

d)

chủ yếu phục vụ xuất khẩu, mang lợi nhuận cao.

26.

Nhân tố quan trọng nhất đâm báo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

thị trường tiêu thụ ổn định

c)

nguồn lao động giàu kinh nghiệm

d)

cơ sở chế biến sản phẩm phát triển

27.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn và bò.

b)

bò và trâu.

c)

bò và gia cầm

d)

lợn và gia cầm.

28.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

29.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai

b)

phù hợp với điều kiện đất đai, khí hậu, nguồn lao động

c)

đáp ứng nhu cầu của thị trường tiêu thụ

d)

đa dạng hóa các nông sản thu lợi nhuận cao.

30.

Các hoạt động lâm nghiệp bao gồm

a)

lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

b)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản; trồng rừng.

c)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản: khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

d)

trồng rừng, lâm sinh và khai thác, chế biến lâm sản.

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình phát triển rừng ở nước ta hiện nay?

a)

BTB và duyên hải miền Trung có tỉ lệ che phủ rừng cao nhất nước

b)

ĐB sông Cửu Long là vùng có diện tích rừng ít nhất nước

c)

Diện tích rừng trồng nhiều gấp đôi so với rừng tự nhiên

d)

Diện tích rừng trồng mới tập trung của nước ta ngày càng tăng

32.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

BTB và duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

33.

Thế mạnh nổi bật để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

bảo quản thủy sản

b)

nuôi trồng thủy sản

c)

chế biến thủy sản

d)

khai thác thủy sản.

34.

Biện pháp được chú trọng vừa giúp tăng sản lượng thuy sân vưa bảo vệ nguồn lợi thuy san là

a)

cải tiến kĩ thuật, tìm kiếm thị trường tiêu thụ ổn định

b)

đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

áp dụng công nghệ hiện đại, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

kiểm soát việc đánh bắt và truy xuất nguồn gốc thủy sản.

35.

Hạn chế lớn nhất đối với hoạt động khai thác thủy sản nước ta là

a)

môi trường bị suy thoái, nguồn lợi thủy sản giảm.

b)

bão, áp thấp nhiệt đới và các đợt gió mùa Đông Bắc

c)

công nghệ khai thác, chế biến, bảo quản còn hạn chế.

d)

thị trường tiêu thụ thủy sản có nhiều biến động

36.

Đặc điểm nào sau đây thường gây khó khăn cho việc khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay ở nước ta?

a)

Kinh nghiệm, truyền thống sản xuất

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Chính sách quản lí của Nhà nước

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

37.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Biển nhiệt đới ẩm quanh năm

b)

Có nhiều đào, quần đảo

c)

Có các ngư trường trọng điểm

d)

Có vùng biển rộng

38.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến thủy san phát triển mạnh.

d)

Phát triển mô hình nuôi tuần hoàn, nuôi sinh thái.

39.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh là do

a)

Hình thức nuôi có sự thay đổi

b)

Công nghiệp chế biến phát triển, giá trị sản phẩm cao

c)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi được cải tiến.

d)

Nhu cầu thị trường lớn, sản xuất có lợi nhuận cao.

40.

ĐB sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu là do

a)

diện tích mặt nước nuôi trồng lớn, ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

b)

có nhiều ngư trường trọng điểm, tài nguyên thủy sản phong phú

c)

người dân có kinh nghiệm phong phú, thị trường ổn định.

d)

có đường bờ biển dài, vùng biển rộng, thềm lục địa nông.

41.

Mục đích phát triển chủ yếu của các trang trại là

a)

sản xuất hàng hóa chủ yếu phục vụ nhu cầu xuất khẩu

b)

đa dạng hóa đối tượng nuôi trồng để tăng sản lượng nông sản.

c)

sản xuất hàng hòa đáp ứng nhu cầu của thị trường.

d)

sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh cao

42.

Nhóm trang trại có số lượng lớn ở nước ta hiện nay là

a)

trang trại khác

b)

trang trại nuôi trồng thủy sản.

c)

trang trại chân nuôi

d)

trang trại trồng trọt

43.

Đặc điểm nổi bật của vùng chuyên canh nông nghiệp là

a)

có mức độ tập trung nông nghiệp cao.

b)

sản xuất chủ yếu để xuất khẩu

c)

dân cư tập trung rất đông đúc

d)

qui mô sản xuất rất lớn

44.

Vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu tập trung ở

a)

TD&MN Bắc Bộ và Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long

d)

ĐB sông Hồng và Đông Nam Bộ

45.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có hướng chuyên môn chính là trồng cây công nghiệp, cây ăn quả và dược liệu?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

46.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành nước ta?

a)

Ngành sản xuất phân phối điện, khí đốt và nước, điều hòa không khi có tỉ trọng lớn.

b)

Tỉ trọng ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

c)

Ngành công nghiệp khai khoáng luôn có tỉ trọng nhỏ nhất.

d)

Ti trọng ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tăng

47.

Nhóm ngành có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay là

a)

cung cấp nước, hoạt động quản lí và xử lí rác thải, nước thải.

b)

công nghiệp khai khoáng

c)

sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

d)

công nghiệp chế biến, chế tạo

48.

Thành phần kinh tế có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ là

a)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước

49.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Duyên hải miền Trung và Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

50.

Ba trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng

c)

TP. HCM, Hà Nội, Thủ Dầu Một

d)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Vũng Tàu.

51.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta đang địch chuyển theo hướng nào sau đây

a)

Giảm tỉ trọng của ngành công nghiệp khai khoảng.

b)

Tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến.

c)

Thay đổi giá trị sản xuất công nghiệp giữa các ngành.

d)

Hình thành các khu công nghiệp, khu công nghệ cao

52.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

thu hút và phát triển hiệu quả nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài

b)

giải quyết việc làm cho lực lượng lao động đông đảo

c)

đáp ứng các yêu cầu của thị trường trong và ngoài nước

d)

khai thác tốt hơn các thế mạnh về nguồn tài nguyên khoáng sản.

53.

Chọn câu Đúng

a)

Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước đang bị ô nhiễm nghiêm trọng ở nước ta là do thâm canh nông nghiệp cao, sử dụng quá nhiều phân hóa học và thuốc trừ sâu

b)

Giải pháp hữu hiệu để “cứu cánh” môi trường ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh nền nông nghiệp hữu cơ.

c)

Tình trạng ô nhiễm đất xảy ra ở các thành phố lớn, nơi tập trung đông dân cư, kinh tế -xã hội phát triển, các vùng chuyên canh, các làng nghề...

d)

Môi trường là điều kiện, là nền tảng, yếu tố tiên quyết cho phát triển kinh tế - xã hội cần tiếp tục hoàn thiện hệ thống chính sách và pháp luật để bảo vệ.

54.

Chọn câu Đúng

a)

Công nghiệp, xây dựng tăng nhanh hơn dịch vụ.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản tăng chậm nhất.

c)

Dịch vụ tăng nhanh nhất

d)

Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP nước ta phân theo khu vực kinh tế năm 2000 và năm 2021.

55.

Chọn câu Đúng

a)

Cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, chè là các cây công nghiệp nhiệt đới phổ biến

b)

Năm 2021, diện tích cây công nghiệp lâu năm chiếm hơn 80% tổng diện tích cây công nghiệp của cả nước

c)

Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm cao hơn nhiều so với cây công nghiệp hàng năm là do hiệu quả kinh tế cao và nhu cầu thị trường lớn hơn.

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long là 2 vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta

56.

Chọn câu Đúng

a)

Đối tượng thủy sản nuôi trồng chủ yếu của nước ta là cá và tôm.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta.

c)

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ít chịu tác động của biến đổi khí hậu và các thiên tai

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh là hình thức nuôi dựa hoàn toàn vào thức ăn bên ngoài, chủ yếu sử dụng thức ăn (công nghiệp) có chất lượng cao

57.

Chọn câu Đúng

a)

Vùng nông nghiệp là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp ở nước ta

b)

Các trang trại nông nghiệp ở nước ta chủ yếu tập trung phát triển nuôi trồng thủy sản.

c)

Mỗi vùng nông nghiệp ở nước ta có một hướng chuyên môn hóa riêng do phụ thuộc vào thị trường tiêu thụ

d)

Mục đích chính của các tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là khai thác tốt các thế mạnh, tạo nguồn hàng hóa đa dạng, đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường.