NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊA HK2 LỚP 11 (Đông Nam Á)
Total questions: 65
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
a)
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
d)
D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
2.
Câu 2. Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Là cầu nối giữa lục địa và các đại dương lớn.
b)
B. Nằm ở phía Nam châu Á.
c)
C. Nơi các cương quốc cạnh tranh ảnh hưởng.
d)
D. Nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động
3.
Câu 3. Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
b)
B. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu với lục địa Ôxtrâylia.
c)
C. Nơi giao thoa của các nền văn minh lớn của thế giới.
d)
D. Vị trí tiếp giáp giữa châu Á với châu Phi.
4.
Câu 4. Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí Đông Nam Á?
a)
A. Nằm gần châu Âu.
b)
B. Phía đông giáp Thái Bình Dương.
c)
C. Phía Tây giáp Ấn Độ Dương.
d)
D. Nằm ở đông nam châu Á.
5.
Câu 5. Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng vì
a)
A. khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.
b)
B. là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
c)
C. nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa.
d)
D. vị trí cầu nối lục địa Á – Âu với lục địa Ô- xtrây-li-a, nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.
6.
Câu 6. Khu vực Đông Nam Á bao gồm
a)
A. 12 quốc gia.
b)
B. 11 quốc gia.
c)
C. 10 quốc gia.
d)
D. 21 quốc gia.
7.
Câu 7. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Ma-lai-xi-a.
b)
B. Xin-ga-po.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
8.
Câu 8. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Mi-an-ma.
b)
B. Lào.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
9.
Câu 9. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Cận nhiệt đới.
c)
C. Ôn đới.
d)
D. Nhiệt đới gió mùa.
10.
Câu 10. Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu
a)
A. xích đạo và cận nhiệt gió mùa.
b)
B. cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới.
c)
C. ôn đới và xích đạo.
d)
D. nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
11.
Câu 11. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
a)
A. Phía bắc Mi-an-ma.
b)
B. Phía nam Việt Nam.
c)
C. Phía bắc của Lào.
d)
D. Phía bắc Phi-lip-pin.
12.
Câu 12. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Có khí hậu ôn hòa.
b)
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
C. Sông ngòi dày đặc, chằng chịt.
d)
D. Tài nguyên khoáng sản đa dạng.
13.
Câu 13. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
a)
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.
b)
B. Núi và cao nguyên.
c)
C. Các thung lũng rộng.
d)
D. Đồi, núi và núi lửa.
14.
Câu 14. Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm
a)
A. Nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa hai lục địa và hai đại dương.
b)
B. Tất cả nằm gọn trong vùng khí hậu xích đạo gió mùa.
c)
C. Phần lớn diện tích là đồng bằng, ít đồi núi.
d)
D. Nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
15.
Câu 15. Đây là đặc điểm của Đông Nam Á lục địa
a)
A. Đan xen giữa các dãy núi là đồng bằng phù sa màu mỡ.
b)
B. Nằm hoàn toàn trong vành đai lửa Thái Bình Dương.
c)
C. Bao gồm khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.
d)
D. Địa hình chủ yếu là đồng bằng, rất ít đồi núi.
16.
Câu 16. Năm 2015, diện tích khu vực Đông Nam Á là 4501,6 nghìn km 2 , với dân số 627,8 triệu người. Hãy tính mật độ dân số khu vực Đông Nam Á năm 2015?
a)
A. 150 người/km 2 .
b)
B.126 người/km 2 .
c)
C. 139 người/km 2 .
d)
D. 277 người/km 2 .
17.
Câu 17. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
a)
A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
b)
B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
c)
C. Lao động không cần cù, siêng năng.
d)
D. Thiếu sự dẻo dai, năng động.
18.
Câu 18. Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở
a)
A. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.
b)
B. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.
c)
C. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
d)
D. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
19.
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
a)
A. Phân bố dân cư tập trung đông ở khu vực đồi trung du.
b)
B. Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn
d)
D. Mức gia tăng dân số tự nhiên trước đây khá cao, hiện nay đang có xu hướng giảm.
20.
Câu 20. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Đông dân.
b)
B. Đa dân tộc, tôn giáo.
c)
C. Cơ cấu dân số trẻ.
d)
D. Mật độ dân số thấp.
21.
Câu 21. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
a)
A. Có số dân đông, nhiều quốc gia.
b)
B. Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
C. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
22.
Câu 22. Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng
a)
A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
b)
B. Đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
c)
C. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.
d)
D. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
23.
Câu 23. Cây lương thực chính được trồng ở các nước Đông Nam Á là
a)
A. Lúa mì.
b)
B. Ngô.
c)
C. Lúa gạo.
d)
D. Lúa mạch.
24.
Câu 24. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á là
a)
A. giảm tỉ trọng khu vực I, II; tăng tỉ trọng khu vực III.
b)
B. giảm tỉ trọng khu vực I; tăng tỉ trọng khu vực II, III.
c)
C. giảm khu tỉ trọng vực III; tăng tỉ trọng khu vực I, II.
d)
D. giảm tỉ trọng khu vực II; tăng tỉ trọng khu vực I, III.
25.
Câu 25. Những năm gần đây, các ngành công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là do
a)
A. đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật.
b)
B. trình độ người lao động được nâng cao.
c)
C. nguồn tài nguyên phong phú.
d)
D. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
26.
Câu 26. Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của
a)
A. Công nghiệp dệt may, da dày.
b)
B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
c)
C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
d)
D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
27.
Câu 27. Ngành nào sau đây ngày càng trở thành thế mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Công nghiệp chế biến, lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử.
b)
B. Công nghiệp dệt may, giày da.
c)
C. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
d)
D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp.
28.
Câu 28. Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo trong khu vực Đông Nam Á là
a)
A. Lào, In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Việt Nam, Thái Lan.
c)
C. Việt Nam, Lào.
d)
D. Thái Lan, Cam-pu-chia.
29.
Câu 29. Nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
30.
Câu 30. Yếu tố quyết định đến nền nông nghiệp Đông Nam Á có đặc điểm nền nông nghiệp nhiệt đới, là do
a)
A. khí hậu.
b)
B. địa hình.
c)
C. đất đai.
d)
D. nguồn nước.
31.
Câu 31. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
a)
A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.
32.
Câu 32. Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
a)
A. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.
b)
B. Trồng lúa nước.
c)
C. Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.
d)
D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
33.
Câu 33. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
a)
A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
B. Khai thác thế mạnh về đất đai
c)
C. Thay thế cây lương thực.
d)
D. Xuất khẩu thu ngoại tệ.
34.
Câu 34. Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
A. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
b)
B. Chăn nuôi bò.
c)
C. Khai thác và chế biến lâm sản.
d)
D. Nuôi cừu để lấy lông.
35.
Câu 35. Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là
a)
A. Thái Lan.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Việt Nam.
d)
D. Phi-lip-pin.
36.
Câu 36. Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba thế giới là
a)
A. Gia-va.
b)
B. Lu-xôn.
c)
C. Xu-ma-tra.
d)
D. Ca-li-man-tan.
37.
Câu 37. Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?
a)
A. In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Xin-ga-po.
c)
C. Bru-nây.
d)
D. Cam-pu-chia.
38.
Câu 1. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
a)
A. khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. các nước có vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
c)
C. nhiều đồng bằng châu thổ rộng và đồng bằng ven biển.
d)
D. người dân có kinh nghiệm phát triển nông nghiệp được tích lũy lâu đời.
39.
Câu 2. Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?
a)
A. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.
b)
B. Địa hình phân hóa rất đa dạng.
c)
C. Diện tích đất phù sa rộng lớn.
d)
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
40.
Câu 3. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
A. Phát triển thủy điện.
b)
B. Phát triển lâm nghiệp.
c)
C. Phát triển kinh tế biển.
d)
D. Phát triển chăn nuôi.
41.
Câu 4. Việc phát triển giao thông Đông Nam Á theo hướng đông – tây gặp trở ngại vì
a)
A. địa hình khu vực chủ yếu theo hướng đông bắc – tây nam
b)
B. địa hình khu vực chủ yếu theo hướng đông – tây.
c)
C. địa hình khu vực chủ yếu theo hướng tây bắc – đông nam và bắc - nam.
d)
D. phần lãnh thổ In-đô-nê-xi-a trên đảo Tân Ghi-nê có hướng đông – tây.
42.
Câu 5. Quy mô dân số đông, cơ cấu dân số trẻ gây ra khó khăn nào sau đây trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội Đông Nam Á?
a)
A. Lực lượng lao động có tay nghề thấp.
b)
B. Dân cư phân bố không đồng đều.
c)
C. Đa dạng về dân tộc và tôn giáo.
d)
D. Giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
43.
Câu 6. Ưu thế về dân cư trong việc phát triển kinh tế - xã hội của Đông Nam Á là
a)
A. dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào.
b)
B. lao động phổ thông chiếm đa số.
c)
C. chất lượng lao động cao.
d)
D. phân bố dân cư và lao động đều.
44.
Câu 7. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
A. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
b)
B. Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
c)
C. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
d)
D. Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.
45.
Câu 8. Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.
a)
A. Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.
b)
B. Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…
c)
C. Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.
d)
D. Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.
46.
Câu 9. Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
a)
A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
b)
B. Thông qua kí kết các hiệp ước.
c)
C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
d)
D. Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.
47.
Câu 10. SEA Games là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào sau đây của ASEAN?
a)
A. Thông qua diễn đàn, hiệp ước, hội nghị.
b)
B. Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
c)
C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
d)
D. Xây dụng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”.
48.
Câu 11. AFF Championship là biểu hiện cho cơ chế hơp tác nào sau đây của ASEAN?
a)
A. Thông qua diễn đàn, hiệp ước, hội nghị.
b)
B. Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
c)
C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
d)
D. Xây dụng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”.
49.
Câu 12. Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
a)
A. Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.
b)
B. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
c)
C. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
d)
D. Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.
50.
Câu 13. Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là
a)
A. Đói nghèo.
b)
B. Ô nhiễm môi trường.
c)
C. Thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
D. Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.
51.
1. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực của châu Á năm 2014 là
a)
A. Biểu đồ miền.
b)
B. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).
c)
C. Biểu đồ cột.
d)
D. Biểu đồ tròn.
52.
2. Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Đông Á năm 2014 là
a)
A. 1013,3 USD
b)
B. 725,6 USD.
c)
C. 1216,7 USD.
d)
D. 1745,9 USD.
53.
3. Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Đông Nam Á năm 2014 là
a)
A. 1013,3 USD
b)
B. 725,6 USD.
c)
C. 1216,7 USD
d)
D. 1745,9 USD.
54.
4. Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách quốc tế đến khu vực Tây Nam Á năm 2014 là
a)
A. 1013,3 USD
b)
B. 725,6 USD.
c)
C. 1216,7 USD
d)
D. 1745,9 USD.
55.
5. Nhận xét nào sau đây không đúng về số khách du lịch quốc tế đến và mức chi tiêu của du khách ở một số khu vực châu Á năm 2014?
a)
A. Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á tương đương với khu vực Tây Nam Á.
b)
B. Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á thấp hơn so với Tây Nam Á và Đông Á.
c)
C. Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á cao hơn so với khu vực Tây Nam Á.
d)
D. Số khách du lịch quốc tế đến và mức chi tiêu của du khách ở cả hai khu vực Đông Nam Á và Tây Nam Á đều thấp hơn so với khu vực Đông Á.
56.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?
a)
A. Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.
b)
B. Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia
c)
C. In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin
d)
D. Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a
57.
Câu 4. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?
a)
A. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.
b)
B. Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.
c)
C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.
d)
D. Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.
58.
Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985- 2013?
a)
A. Diện tích cao su Đông Nam Á tăng liên tục.
b)
B. Diện tích cao su của Đông Nam Á tăng nhanh hơn diện tích cao su của thế giới.
c)
C. Tốc độ tăng diện tích cao su của Đông Nam Á chậm hơn của thế giới.
d)
D. Diện tích cao su của thế giới tăng mạnh.
59.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Indonesia, giai đoạn 2010 - 2015?
a)
A. Giai đoạn 2010 đến 2015 đều xuất siêu.
b)
B. Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2015.
c)
C. Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.
d)
D. Giai đoạn 2010 đến 2015 đều nhập siêu.
60.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng sản phẩm trong nước của các quốc gia qua các năm?
a)
A. Xin-ga-po luôn cao nhất và tăng liên tục.
b)
B. Việt Nam tăng liên tục, tăng nhanh nhất.
c)
C. Xin-ga-po tốc độ tăng GDP nhanh nhất.
d)
D. Cam-pu-chia luôn thấp, tăng chậm nhất.
61.
Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ tăng tự nhiên thấp nhất vào năm 2018?
a)
A. Ma-lai-xi-a.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Thái Lan.
62.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một số quốc gia năm 2018?
a)
A. Thái Lan cao hơn Mi-an-ma.
b)
B. Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a.
c)
C. In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.
d)
D. Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.
63.
Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?
a)
A. Bru-nây.
b)
B. Cam-pu-chia.
c)
C. Lào.
d)
D. Mi-an-ma.
64.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển sản lượng dầu thô và điện của Philippine giai đoạn 2010 – 2015?
a)
A. Dầu thô giảm liên tục.
b)
B. Điện tăng liên tục.
c)
C. Dầu thô từ năm 2012 -2015 giảm.
d)
D. Điện giảm liên tục.
65.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về về tốc độ tăng trưởng GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 – 2016?
a)
A. Việt Nam tăng nhanh nhất.
b)
B. Thái Lan tăng chậm nhất.
c)
C. Thái Lan tăng không liên tục.
d)
D. Phi-lip-pin tăng không liên tục.
Reset
