Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Địa Lí Lớp 11
Total questions: 63
Worksheet time: 39mins
Quần đảo Nhật Bản nằm ở
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương.
Nhật Bản nằm ở
Đông Bắc Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Nam Á.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
phía bắc Nhật Bản.
phía nam Nhật Bản.
khu vực trung tâm Nhật Bản.
khu vực ven biển Nhật Bản.
Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là
rừng nhiệt đới.
rừng lá rộng.
rừng lá kim.
rừng cận nhiệt ẩm.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi.
Bình nguyên.
Cao nguyên.
Đồng bằng.
Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu
cận xích đạo.
ôn đới lục địa.
ôn đới hải dương.
cận nhiệt đới.
Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
đồi núi.
núi cao.
cao nguyên.
đồng bằng.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
mùa đông kéo dài, lạnh.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
có nhiều tuyết về mùa đông.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
Hàng năm có nhiều trận động đất.
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa.
có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
Các sông của Nhật Bản
phần lớn chảy theo hướng bắc - nam.
tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.
có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.
Nhật Bản có các loại thiên tai nào sau đây?
rét hại, hạn hán, bão.
động đất, núi lửa, bão.
ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.
triều cường, núi lửa, sóng thần.
Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?
Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.
Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.
Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây?
Lực lượng lao động trẻ, dồi dào.
Người lao động cần cù, tự giác.
Lực lượng lao động có trình độ cao.
Người lao động có trách nhiệm, tính kỉ luật cao.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
chính sách thu hút nhân tài.
chất lượng cuộc sống rất tốt.
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nước biển ấm, nhiều đảo.
Diện tích biển lớn, thiên tai.
Nền nhiệt độ cao, biển ấm.
Có các ngư trường rộng lớn.
Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Phía nam có khí hậu ôn đới.
Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi.
số dân hầu như không có sự biến động.
tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi.
tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
Biểu hiện nào sau đây cho thấy người Nhật ham học?
Dành thời gian cho công việc.
Làm việc cần cù và rất tích cực.
Có tinh thần trách nhiệm cao.
Chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động
không độc lập suy nghĩ.
làm việc chưa tích cực.
không làm việc tăng ca.
làm việc tích cực, trách nhiệm.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
trung tâm của hai đảo Hôn-su và Xi-cô-cư.
trung tâm của hai đảo Hôn-su và Hô-cai-đô.
các thành phố và vùng đồng bằng ven biển.
ven bờ Thái Bình Dương của hai đảo.
Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nhu cầu trong nước giảm.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Thay đổi cơ cấu cây trồng.
Thiên tai thường xuyên xảy ra.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.
Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.
Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế - xã hội Nhật Bản hiện nay?
Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.
GNI bình quân đầu người và HDI ở mức rất cao.
Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.
Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.
Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
tri thức khoa học, kĩ thuật.
lao động trình độ phổ thông.
nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
đầu tư vốn của các nước khác.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.
Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.
Thương mại luôn đứng vào hàng tốp đầu thế giới.
Đường biển chiếm ưu thế trong vận tải hành khách.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
Nga, Hoa Kì, Bra-xin.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương.
Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?
Nhật Bản.
Mông cổ.
Liên bang Nga.
Việt Nam.
Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
Đông Bắc.
Tây Nam.
Tây Bắc.
Đông Nam.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi và đồng bằng châu thổ.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
miền Đông.
miền Bắc.
miền Nam.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc.
núi thấp và đồng bằng.
đồng bằng và hoang mạc.
núi thấp và hoang mạc.
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
khu vực biên giới phía bắc.
khu vực ven biển ở phía nam.
Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là
ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.
là cái nôi của nền văn minh nhân loại.
là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.
chất lượng cuộc sông của người dân rất cao.
Điểm khác biệt rõ rệt của miền Tây so với miền Đông Tr
Điểm khác biệt rõ rệt của miền Tây so với miền Đông Trung Quốc là
nhiều tài nguyên khoáng sản.
diện tích tự nhiên rộng lớn.
có các dân tộc khác nhau.
có mật độ dân cư thấp.
Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
Tiến hành cải cách ruộng đất.
Phát triển kinh tế thị trường.
Thành lập các đặc khu kinh tế.
Mở các trung tâm thương mại.
Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.
Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.
Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.
Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?
Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.
Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.
Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng.
Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?
Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.
Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.
Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.
Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?
Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là
giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.
tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.
tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.
Phần tự luận Trung Quốc
ok
chịu
Trung Quốc nằm ở vị trị (a)
Diện tích (a) triệu km2 (điền x,y vào chỗ trống)
Vĩ tuyến: (a) B - 53B
kinh tuyến: 73D - (a) D
tiếp giáp (a) nước
tự luận Nhật
chơi
chịu
Diện tích Nhật: (a) nghìn km2 (số chẵn, ko phẩy)
vĩ độ :20B - (a) B
kinh độ: (a) D - 154D
T chịu thua r, mệt quá, ôn tập tốt và thi tốt nhé ! (điền ok)
(a)
khoan, sao vẫn còn cái này ?
chịu
ngon đấy
