Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài địa lý do Huyền làm

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp

c)

Chỉ số phát triển của con người còn thấp

d)

Tỉ trọng của công nghiệp còn rất lớn

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao

c)

Chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé

3.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều

c)

Chỉ số phát triển con người cao

d)

Còn nợ nước ngoài nhiều

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều

c)

Chỉ số phát triển con người cao

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

A. GDP bình quân đầu người thấp.

b)

B.

Chỉ số phát triển con người thấp

c)

C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ

6.

Câu 6 Các nước có GDP người cao tập trung nhiều ở khu vực

a)

A. Đông Á

b)

B. Trung Á

c)

C. Bắc Mỹ

d)

D. Đông Âu

7.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc

a)

Chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới

b)

Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao

c)

Công nghiệp – xây dựng tăng trưởng rất nhanh

d)

Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn

8.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

Dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

b)

Chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao

c)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao

d)

GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông-Lâm-ngư có xu hướng giảm

b)

Nông-Lâm-ngư có xu hướng tăng

c)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

d)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biển động

10.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

Công nghiệp hóa

b)

Đô thị hóa

c)

Xuất khẩu

d)

Dịch vụ

11.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

Tập trung khai thác tài nguyên

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng

d)

Tăng cường lực lượng lao động

12.

Các nước đang phát triển cần chủ ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?

a)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước

b)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.

c)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước

d)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường

13.

Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thưởng có

a)

Chỉ số HDI vào loại rất lớn.

b)

Tuổi thọ trung binh khá thấp

c)

Tỉ lệ người biết chữ rất cao.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số còn cao.

14.

Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có

a)

tuổi thọ trung bình khá thấp

b)

Chỉ số HDI vào loại rất cao

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn

d)

Tỉ lệ người biết chữ rất thấp.

15.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

Khoa học

b)

kinh tế.

c)

Văn hóa

d)

Chính trị

16.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

c)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh.

d)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng

17.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

d)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

18.

Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

A. trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.

b)

B. trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

c)

C. trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

d)

D. trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

19.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

Sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ

b)

Thu hút vốn, tiếp thu công nghệ

c)

Tận dụng các lợi thế tài nguyên.

d)

Sử dụng đất đai, lao động giá rẻ

20.

Các nước đầu tư có cơ hội để

a)

Tận dụng lợi thế về lao động, thị trường

b)

Giải quyết việc làm và đào tạo lao động.

c)

Thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới

d)

Thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.

21.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

Các công ti đa quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

b)

Vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

d)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

22.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

b)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

c)

Các công ti đa quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng,

d)

Vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

23.

Biểu hiện của thương mại Thế giới phát triển mạnh là

a)

Các công ti đa quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng,

b)

Vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

c)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

d)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

24.

Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là

a)

Các công ti đa quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

b)

Vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

c)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

d)

dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh

25.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.

b)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

c)

Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

d)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

26.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

Tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước

b)

Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên

c)

Tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực

d)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

27.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

b)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

c)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

d)

Đây nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển

28.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều, quốc gia đón đầu công nghệ mới.

b)

Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

Hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

tự do hóa thương mại được mở rộng

29.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia

a)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

b)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

c)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

d)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển

30.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thưởng được thành lập bởi các quốc gia

a)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

b)

Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều,

c)

Nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

d)

thu nhập quốc gia tương tự nhau

31.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là

a)

Phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

b)

Phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

c)

phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

d)

Phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Tăng cưởng thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tinh tự chủ kinh tế

d)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia

33.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các n đang phát triển?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

b)

Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới

34.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

b)

Ngân hàng Thế giới (WB

c)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới

35.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?

a)

Liên minh Châu Âu (EU

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

c)

Thị trưởng chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC).

36.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) gồm các nước

a)

Ac-hen-ti-na, Hoa Kỳ, Mê-hi-cô

b)

Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô

c)

Mê-hi-cô, Hoa Kỳ. Ca-na-đa.

d)

Hoa Kỳ, Ca-na-da, Ac-hen-ti-na

37.

Nước nào sau đây thuộc Thị trường chung Nam Mỹ?

a)

Hoa Kỳ

b)

Mê-hi-cô

c)

Bra-xin

d)

Ca-na-da

38.

Nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay chưa gia Liên minh châu Âu (EU

a)

Dan Mach

b)

Bồ đào nha

c)

Thuy Dien

d)

Thụy Sĩ

39.

Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

Xung đột sắc tộc

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Các vụ khủng bố

d)

Xung đột tôn giáo

40.

Nạn khủng bố hiện nay không phải

a)

Xuất phát từ các lợi ích kinh tế

b)

Có nhiều cách thức khác nhau

c)

Nhằm vào rất nhiều đối tượng

d)

Xuất hiện nhiều nơi trên thế giới

41.

khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đảo Xuy-ê và kênh Pa-na-ma

b)

Mê-hi-cô. Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đảo Xuy-ên.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

42.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Quần đảo Ăng-ti lớn,

b)

Ca-na-da

c)

Hoa Kỳ.

d)

Quần đảo Ăng-ti nhỏ

43.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Nam Đại Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

44.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

cận xích đạo và xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới và cận xích đạo

d)

cận nhiệt đới và nhiệt đới

45.

Eo đất Trung Mỹ

a)

Nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao

b)

nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn

c)

có núi cao phía tây, đông bằng phía đông

d)

có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông

46.

Các đồng bang ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

Nguồn thủy năng rất phong phú

b)

Nhiều khoáng sản kim loại đen.

c)

Mưa it, nhiều rừng thưa, xavan

d)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới

47.

Quần đảo Ăng-tí nằm ở

a)

Vịnh Ca-li-phooc-ni-a

b)

Vinh Ca-ri-be

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

48.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

Rừng rậm

b)

Xavan

c)

Cây bụi.

d)

Rừng thưa

49.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh

a)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn

c)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô

d)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ

50.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây

a)

Du lich

b)

Thủy điện

c)

Chăn nuôi

d)

Khai khoáng

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét

a)

Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.

b)

Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.

c)

Phía bắc ở sườn đồng có khí hậu cận nhiệt gió mùa

d)

Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ

52.

Thiên nhiên dãy An đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

Khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

b)

Khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

Khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

Khai khoảng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

53.

Loại khoảng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

Than, bô-xít

b)

Thiếc, đồng

c)

Dầu, khi đốt

d)

Khi đốt, vàng

54.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

Sinh vật, khoáng sản

b)

Thủy điện, đất trồng

c)

Khoảng sản, thủy điện

d)

Đất trồng, sinh vật.

55.

Câu 29: Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

b)

trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.

c)

trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá.

d)

Trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm và khai thác khí

56.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

D. Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.

b)

B. Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

c)

C. Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm

d)

A. Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

57.

Khu vực Mỹ La tin

a)

Có sự chênh lệch GDP rất nhỏ giữa các quốc gia.

b)

Tốc độ tăng GDP của khu vực ổn định

c)

Nền kinh tế còn phụ thuộc nhiều vào tư bản nước ngoài

d)

Có tỉ lệ nợ nước ngoài thấp so với GDP.

58.

Nợ nước ngoài ở các nước Mỹ Latinh tác động đến

a)

Khó khăn trong vấn đề giải quyết việc làm

b)

Cải thiệt chất lượng cuộc sống người dân

c)

Khả năng tích lũy của nền kinh tế cao

d)

tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh

59.

Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của khu vực Mỹ La tinh có xu hướng

a)

Giảm và chiếm tỉ trọng thấp.

b)

Tăng và chiếm tỉ trọng thấp.

c)

Giảm và chiếm tỉ trọng cao

d)

Tăng và chiếm tỉ trọng cao.

60.

Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu Mỹ Latinh là

a)

Nê-vit

b)

Mê-hi-cô

c)

Bra-xin

d)

Dô-mi-ni-ca

61.

Đặc điểm xã hội nổi bật ở hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

Chênh lệch giàu nghèo lớn

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp

c)

Phần lớn dân cư sống ở nông thôn

d)

điều kiện sống của dân cư đô thị cao

62.

Đô thị hóa ở Mỹ Latinh có đặc điểm

a)

Chưa hình thành được các siêu đô thị

b)

lệ dân thành thị thấp

c)

Mức độ đô thị hóa cao

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra muộn

63.

Hậu quả nặng nề của việc khai thác khoáng sản quá mức ở châu Phi

a)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo, tài nguyên bị lãng phí

b)

Khoảng sản cạn kiệt, môi trường bị tàn phá

c)

Môi trường bị tàn phá gây khó khăn cho chuyển dịch kinh tế

d)

Xuất khẩu hạn chế, gây khó khăn cho công nghiệp

64.

Mỹ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi gia súc là do

a)

Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

b)

Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển

d)

Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

65.

Mỹ La tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao( năm 2020, 81%) nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chiến tranh ở các vùng nông thôn

b)

Công nghiệp phát triển với tốc độ nhanh

c)

Dân Nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm

d)

Điều kiện sống ở ở thành phố của Mỹ La Tinh rất thuận lợi

66.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mỹ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định

b)

Thiếu lực lượng lao động

c)

Cạn kiệt dần tài nguyên

d)

Thiên tai xảy ra nhiều