wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÔNG NAM Á

Total questions: 61

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đại bộ phận Đông Nam Á nằm trong đới khí hậu nhiệt đới và

a)

xích đạo.

b)

cận nhiệt đới.

c)

ôn đới.  

d)

hàn đới.

2.

Phía đông của khu vực Đông Nam Á giáp

a)

Thái Bình Dương

b)

Trung Quốc.   

c)

Ô-xtrây-li-a.

d)

Ấn Độ Dương.

3.

Hai hệ sinh thái rừng chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á là rừng mưa nhiệt đới và rừng

.

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

nửa rụng lá.     

c)

ngập mặn.      

d)

lá kim.

4.

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa lục địa Á – Âu và

a)

Ô-xtrây-li-a.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Nam Mĩ.    

d)

Bắc Phi.

5.

Địa hình chủ yếu của Đông Nam Á biển đảo là

a)

núi trẻ.   

b)

cao nguyên.     

c)

sơn nguyên.       

d)

đồng bằng.

6.

Đất chủ yếu của Đông Nam Á là

a)

đất feralit.

b)

đất mặn.     

c)

đất phèn.

d)

đất cát biển.

7.

Phần lớn bộ phận Đông Nam Á lục địa có đặc điểm khí hậu là

   

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

ôn đới.    

c)

xích đạo.

d)

cận nhiệt đới gió mùa.

8.

Hồ tự nhiên nào sau đây là hồ nước ngọt lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Tôn-lê-sáp.

b)

In-lê.   

c)

Tô - ba.  

d)

Dầu Tiếng.

9.

Quốc gia có trữ lượng thiếc lớn nhất khu vực Đông Nam Á là

a)

Ma-lai-xi-a.  

b)

Thái Lan.     

c)

Việt Nam.      

d)

Campuchia.

10.

Ở khu vực Đông Nam Á, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng đứng đầu thế giới là

a)

thiếc.

b)

dầu mỏ.       

c)

than đá.     

d)

sắt.

11.

Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển là

a)

Lào.  

b)

Mi-an-ma.     

c)

Đông Ti-mo.    

d)

Bru-nây.

12.

Quốc gia có mật độ dân số cao nhất ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin. 

b)

Việt Nam.   

c)

Thái Lan.

d)

Xin-ga-po.

13.

Tôn giáo phổ biến ở Đông Nam Á lục địa là

a)

Phật giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Hin-du giáo.   

d)

Ki-tô giáo.

14.

Khoáng sản biển có giá trị nhất đối với nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

than đá.   

c)

titan.            

d)

cát trắng.

15.

Thách thức lớn trong đánh bắt thủy sản của các quốc gia Đông Nam Á là

a)

lãnh thổ rộng lớn. 

b)

dân số tăng nhanh

c)

khí hậu gió mùa. 

d)

nguồn lợi suy giảm.

16.

Ngành công nghiệp đang trở thành ngành mũi nhọn của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

điện tử - tin học.

b)

khai thác than.    

c)

luyện kim đen.

d)

chế biến thủy sản.

17.

ASEAN được thành lập ngày 08 – 8 – 1967 tại

a)

Bangkok.

b)

Manila.   

c)

Jakarta.       

d)

Kuala Lumpur.

18.

Thách thức về kinh tế của ASEAN hiện nay là

a)

liên kết chưa cao.

b)

tốc độ tăng chậm.

c)

tình trạng nghèo đói.

d)

môi trường ô nhiễm.

19.

Ngành chính trong nông nghiệp ở phần lớn các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi gia súc.

c)

chăn nuôi gia cầm.

d)

thủy sản.

20.

Khu vực thương mại tự do ASEAN được viết tắt là

a)

AFTA.   

b)

AGITA.  

c)

AEC.    

d)

SEZ.

21.

Các khu kinh tế đặc biệt của ASEAN được thành lập nhằm phát huy lợi thế thương mại ở

a)

biên giới.   

b)

các đảo.

c)

ven biển.   

d)

đồng bằng.

22.

Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến vấn đề bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc phòng trong khu vực Đông Nam Á là

  

a)

vị trí địa – chính trị quan trọng.  

b)

có sự đa dạng về thành phần dân tộc.  

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú.    

d)

là cái nôi của nhiều tôn giáo lớn.

23.

Cơ sở để cây lúa gạo trở thành cây trồng truyền thống và quan trọng của các nước Đông Nam Á là

a)

khí hậu nóng ẩm, đất phù sa màu mỡ.

b)

sông ngòi dày đặc, diện tích rộng lớn. 

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa nhiều.

d)

nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

24.

Việc giao lưu kinh tế của các nước Đông Nam Á gặp khó khăn chủ yếu là do

    

a)

địa hình bị chia cắt mạnh.   

b)

văn hóa có nhiều khác biệt.   

c)

chế độ chính trị khác biệt.

d)

lãnh thổ vô cùng rộng lớn.

25.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên sinh vật của khu vực Đông Nam Á bị suy giảm là

a)

phổ biến tình trạng phá rừng.   

b)

thiên tai xảy ra thường xuyên.  

c)

khí hậu phân mùa sâu sắc.

d)

ô nhiễm môi trường tăng.

26.

Chế độ nước sông ở ở Khu vực Đông Nam Á có sự phân hóa chủ yếu do

    

a)

khí hậu có sự phân mùa.  

b)

địa hình có nhiều đồi núi.  

c)

vị trí ở khu vực xích đạo.

d)

sông chảy theo nhiều hướng.

27.

Lợi thế chủ yếu để Đông Nam Á phát triển công nghiệp chế biến thực phẩm là

    

a)

nguồn nguyên liệu và lao động.   

b)

khoáng sản và nguồn lao động.     

c)

cơ sở hạ tầng và nguồn lao động.    

d)

lao động kĩ thuật và nguyên liệu.

28.

Cơ cấu ngành kinh tế ở các nước khu vực Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

từ nền kinh tế công nghiệp sang dịch vụ.

b)

từ nền kinh tế nông nghiệp sang công nghiệp.

c)

từ nền kinh tế dịch vụ sang nông nghiệp.

d)

từ nền kinh tế dịch vụ sang công nghiệp.

29.

Hoạt động khai thác thủy sản phát triển ở khu vực Đông Nam Á chủ yếu do

   

a)

nhiều quốc gia tiếp giáp với biển.   

b)

nhiều quốc gia có dân số rất đông.  

c)

vị trí trong vùng nội chí tuyến.  

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

30.

Thách thức lớn nhất, ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của hàng chục triệu người dân trong khu vực Đông Nam Á là

    

a)

suy giảm tài nguyên thủy sản.

b)

thiếu cơ sở chế biến thủy sản.

c)

Thiếu phương tiện đánh bắt.

d)

Thị trường có nhiều biến động.

31.

Ngành nuôi trồng thủy sản ở nhiều nước Đông Nam Á được chú trọng phát triển, chủ yếu là do

a)

đáp ứng nhu cầu thị trường.   

b)

thiếu phương tiện đánh bắt.

c)

sản lượng đánh bắt bị suy giảm.   

d)

thiên tai xảy ra thường xuyên.

32.

Ngành tài chính ngân hàng của nhiều nước Đông Nam Á phát triển chủ yếu do

 

a)

là động lực thúc đẩy kinh tế phát triển.

b)

tạo thêm việc làm cho người lao động.

c)

nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.  

d)

tăng nguồn thu ngoại tệ từ xuất khẩu.

33.

Giao thông vận tải biển đóng vai trò quan trọng ở Đông Nam Á chủ yếu do

a)

có vị trí địa lí thuận lợi.  

b)

nhu cầu đi lại tăng cao.

c)

nguồn tài nguyên đa dạng.

d)

địa hình chủ yếu là núi cao.

34.

Chuẩn bị các cuộc họp Cấp cao ASEAN là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Hội đồng Điều phối ASEAN.   

b)

các Hội đồng cộng đồng ASEAN.

c)

cơ quan cấp cao ASEAN.

d)

cơ quan cấp bộ trưởng ASEAN.

35.

Thành tựu có ý nghĩa lớn về chính trị – xã hội mà ASEAN đạt được là

a)

chất lượng, thể lực lao động ngày càng tăng

b)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định.

c)

kinh tế phát triển năng động, với tốc độ cao.

d)

cơ sở hạ tầng phát triển, lối sống tích cực.

36.

Hoạt động hợp tác trong lĩnh vực giáo dục đào tạo được thể hiện qua

a)

các hoạt động trao đổi nhân sự.   

b)

xây dựng cộng đồng văn hóa.

c)

liên hoan nghệ thuật ASEAN.

d)

thành lập quỹ hợp tác khu vực.

37.

Đông Nam Á có nền văn hóa đa dạng chủ yếu do

 

a)

lãnh thổ gồm hai bộ phận là khu vực lục địa và biển đảo.

b)

gia tăng dân số nhanh, nhiều nước chung đường biên giới.

c)

chiến tranh biên giới kéo dài, diện tích lãnh thổ rộng lớn.

d)

là nơi giao thoa các luồng di cư và các nền văn hóa lớn.

38.

Tình hình chính trị xã hội của khu vực Đông Nam Á thiếu ổn định chủ yếu do

 

a)

giàu tài nguyên, dân số đông và đa dân tộc. 

b)

đa đảng và văn hóa, chiều chế độ chính trị.  

c)

có vị trí quan trọng, đa dân tộc và tôn giáo.

d)

dân số đông và phân bố rộng, lịch sử lâu đời.

39.

Đông Nam Á có nền nhiệt, ẩm cao chủ yếu do

 

a)

lãnh thổ rộng lớn, có nhiều thiên tai và vị trí nội chí tuyến.

b)

địa hình có nhiều núi, thấp dần ra biển, vị trí cận xích đạo.

c)

phần lớn giáp biển và vĩ độ thấp, có các khối khí nhiệt đới.

d)

gió mùa và Tín phong hoạt động, thường xuyên xảy ra bão.

40.

Đông Nam Á đa dạng về thành phần dân tộc tạo thuận lợi là

a)

đa dạng về văn hóa, kinh nghiệm sản xuất phong phú.

b)

nguồn lao động trình độ cao, nhiều tiềm năng du lịch.

c)

lao động rất dồi dào, kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d)

chất lượng lao động tăng, có nguồn lao động dồi dào.

41.

Cơ cấu kinh tế của khu vực Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch tích cực chủ yếu do

   

a)

vị trí địa lí thuận lợi, trình độ lao động tăng. 

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư.

c)

có tài nguyên da dạng, tăng cường hội nhập.

d)

thị trường được mở rộng, hạ tầng phát triển.

42.

Nông nghiệp đóng vai trò quan trọng đối với nhiều quốc gia Đông Nam Á do

   

a)

lao động dồi dào, nước tưới phong phú. 

b)

đất đai màu mỡ, khí hậu cận xích đạo.  

c)

tạo nguồn hàng xuất khẩu, dân số đông.

d)

có đất đai màu mỡ, khí hậu rất ổn định.

43.

Ngành chăn nuôi ở các nước Đông Nam Á hiện nay đang được chú trọng phát triển chủ yếu do

a)

nguồn thức ăng dồi dào, dân số rất đông. 

b)

chất lượng cuộc sống tăng, hiệu quả cao

c)

khí hậu thuận lợi, có nhiều cao nguyên.

d)

thú y phát triển, có nhiều trang trại lớn.

44.

Công nghiệp điện tử – tin học trở thành ngành mũi nhọn ở nhiều quốc gia Đông Nam Á chủ yếu dựa vào

  

a)

lao động có kĩ thuật, thu hút vốn đầu tư

b)

có nguyên liệu dồi dào, vốn đầu tư lớn.

c)

có lao động đông, thị tiêu thụ trường lớn.

d)

hạ tầng hiện đại, nguồn lao động dồi dào.

45.

Nội thương ở các nước Đông Nam Á phát triển mạnh chủ yếu do

a)

dân số rất đông, thị trường được mở rộng.

b)

mở cửa hội nhập, cơ sở hạ tầng phát triển. 

c)

mức sống tăng nhanh, sản xuất phát triển.

d)

tài nguyên phong phú, thu hút nhiều đầu tư.

46.

Các quốc gia ASEAN tăng cường hợp tác về kinh tế nhằm

 

a)

bảo vệ hòa bình khu vực, hình thành khu vực tự do thương mại.

b)

khai thác các thế mạnh, xây dựng khu vực phát triển năng động.

c)

tăng cường trao đổi hàng hóa, rút ngắn khoảng cách giàu nghèo.

d)

tạo ra nhiều việc làm cho lao động, tăng cường tình hữu nghị.

47.

     Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng thu nhập quốc nội của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2021 với 2020?

    

a)

Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.  

b)

Việt Nam tăng nhanh hơn Xin-ga-po.

c)

Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn Việt Nam.

d)

Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Xin-ga-po.

48.

     Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tuổi thọ trung bình một số quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2010 – 2020?

    

a)

Campuchia tăng nhanh hơn Phi-lip-pin.

b)

Phi-lip-pin tăng chậm hơn Mi-an-ma.

c)

Mi-an-ma tăng nhanh hơn Campuchia.   

d)

Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Campuchia.

49.

     Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân thương mại của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2021?

a)

Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a nhập siêu.  

b)

Ma-lai-xi-a và In-đô-nê-xi-a nhập siêu.

c)

Việt Nam và Ma-lai-xi-a xuất siêu.  

d)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin nhấp siêu.

50.

Cho biểu đồ GDP theo khu vực kinh tế của Mi-an-ma và Thái Lan năm 2020 (%):

     Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu GDP của Mi-an-ma và Thái Lan.

b)

Quy mô và cơ cấu GDP của Mi-an-ma và Thái Lan.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Mi-an-ma và Thái Lan.

d)

Quy mô giá trị GDP của Mi-an-ma và Thái Lan.

51.

     Theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015 – 2020?

 

a)

Miền. 

b)

tròn

c)

đường

d)

kết hợp

52.

Trình bày địa hình, đất của Đông Nam Á lục địa

4 lines
53.

Trình bày địa hình, đất của Đông Nam Á biển đảo

4 lines
54.

Địa hình, đất khu vực Đông Nam Á có tác động đến sự phát triển kinh tế - xã hội như thế nào?

4 lines
55.

Trình bày đặc điểm khí hậu khu vực Đông Nam Á. Phân tích ảnh hưởng của khí hậu đến phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.

4 lines
56.

Trình bày đặc điểm sông hồ khu vực Đông Nam Á. Phân tích ảnh hưởng của sông hồ đến phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.

4 lines
57.

Trình bày đặc điểm sinh vật khu vực Đông Nam Á. Phân tích ảnh hưởng của sinh vâtj đến phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.

4 lines
58.

Trình bày đặc điểm tài nguyên biển khu vực Đông Nam Á. Phân tích ảnh hưởng của tài nguyên biển đến phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.

4 lines
59.

Nêu đặc điểm dân cư nổi bật của khu vực Đông Nam Á.

4 lines
60.

Phân tích tác động đặc điểm dân cư đến phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.

4 lines
61.

Trình bày đặc điểm tài nguyên khoáng sản khu vực Đông Nam Á. Phân tích ảnh hưởng của tài nguyên khoáng sản đến phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.

4 lines