wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liliana

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi vào sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên thế giới

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

An ninh toàn cầu

c)

Chống mưa axit

d)

Ô nhiễm không khí

2.

Nhóm nước phát triển có

a)

Thu nhập bình quân được người cao

b)

Chỉ số phát triển con người thấp

c)

Tỷ trọng.....

d)

Tỷ trọng...

3.

Các quốc gia hoặc lãnh thổ nào sau đây ở Châu á được xếp vào nước công nghiệp mới

a)

Hàn Quốc Singapore đài Loan

b)

Singapore đài Loan Argentina

c)

Đài Loan Argentina Singapore

d)

Singapore brazil-mexico

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển

a)

Nông lâm ngư có xu hướng giảm

b)

Nông lâm ngư có xu hướng tăng

c)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

d)

Tỷ trọng dịch vụ có nhiều biến động

5.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Trao đổi học sinh sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

Tăng cường hợp tác về văn hóa văn nghệ giáo dục

c)

Đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

d)

Đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước

6.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

Gây áp lực nặng nề đối với thiên nhiên

b)

Các....

c)

Tự do Hóa..

d)

Hàng hóa....

7.

Tổ chức các diễn đàn phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Ngân hàng thế giới wb

c)

Quỹ tiền tệ Quốc tế

d)

Diễn đàn hợp tác Kinh tế châu á Thái

8.

Tốc độ của đại dịch covid-19 đến nơi sống xã hội thế giới là

a)

Làm đình chuyện tăng trưởng sản xuất thế giới

b)

Làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng

c)

Hh

d)

-)(

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm

b)

Tạo...

c)

Làm....

d)

Làm....

10.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

Trí thức kỹ thuật công nghệ cao

b)

Tri thức..

c)

TT..

d)

TT..

11.

Tên gọi Liên minh châu âu EU chính thức ra đời từ năm nào

a)

1993

b)

63

c)

73

d)

83

12.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957

a)

Pháp, câu lạc bộ Đức, Italia ,bỉ,lúc xăm bua

b)

P...

c)

P...

d)

P...

13.

Vào năm 2016 nước nào sau đây thực hiện chiến dịch lời khỏi EU với tên gọi brexit?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pap

d)

Thụy đỉnr

14.

Mục tiêu của EU là

a)

Tao là một chuyện cho sự tự do lưu thông con người dịch vụ hàng hóa tiền tệ

b)

xD...

c)

Clkk .

d)

Gp

15.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Ủy ban

c)

Nghị viện

d)

Hội đồng

16.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

Cô chú lựa chọn nơi làm việc

b)

Cô chú và dịch vụ

c)

Đi lại

d)

Đi lại

17.

Đồng tiền chung của châu âu được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào

a)

1999

b)

98

c)

97

d)

2k

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU

a)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung

b)

Tổng thu nhập quốc gia

c)

Nhân dân số đông

d)

Có chỗ nước thành viên

19.

Vấn đề nào sau đây hiện đang đe dọa nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới

a)

Các vụ khủng bố

b)

Buôn bán vũ khí

c)

Xung đột tan nhé

d)

Xung đột sắc tộc

20.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam á nằm hoàn toàn trong

a)

Vùng Nội chí tuyến

b)

Khu vực gió mùa

c)

Phạm vi toàn cầu

d)

Khu vực xích đạo

21.

Về tự nhiên có thể xem Đông Nam á gồm hai bộ phận là Đông Nam á

a)

Lục địa và hải đảo

b)

Đảo và quần đảo

c)

Lục địa và biển

d)

Biển và các đảo

22.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam á lục địa có

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

b)

Nhiều đồi núi và núi lưỡi đồng bằng

c)

Nhiều dãy núi

d)

Đồng bằng

23.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam á đảo là có

a)

Nhiều quần đảo và hàng vạn đảo nhỏ lớn

b)

Hướng các dãy núi

c)

Để hình bị chia cắt bởi các dãy núi

d)

Cắt đồng bằng phù Sa cho sông lớn bồi đắp lên

24.

Tự nhiên của Đông Nam á lục địa không có

a)

Địa hình biển chia cách mệnh bởi các dãy núi

b)

Hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc- đông

c)

Các đồng bằng phù Sa

d)

Nhiều quần đảo

25.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam á lục địa Đông Nam á biển đảo đều có

a)

Cách phải nối vào thùng Ngọc rộng

b)

Nhiều đồng bằng phù sa lớn

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Các sông lớn hướng Bắc Nam

26.

Tự nhiên Đông Nam á biển đảo khác và Đông Nam á lục địa có đặc điểm

a)

Khí hậu xích đạo

b)

Các dãy núi

c)

Đồng bằng

d)

Đảo quầnĐảo quần đảo

27.

Tự nhiên Đông Nam á LỤC ĐỊA khác với Đông Nam á biển đảo ở đặc điểm có

a)

Mùa đông lạnh

b)

Các đồng bằng

c)

Đảo quần đảo

d)

Mùa hạ mưa

28.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên Đông Nam á lục địa

a)

Có nhiều địa điểm núi ăn

b)

Có đạo và quần đảo nhiều nhất thế giới

c)

Còn các đồng bằng giao thông lớn bồi

d)

Địa hình bị chia cắt bởi các dãy núi

29.

Đông Nam á lục địa có chủ yếu có khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa tận xích đạo

b)

Cần xích đạo xích

c)

Nhiệt đới gió mùa ôn đới

d)

Xích đạo nhiệt đới gió mùa

30.

Đông Nam á biển đảo chỉ có khí hậu

a)

Hi

b)

Xích đạo nhiệt đới gió mùa

c)

Hi

d)

Hi

31.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam á không phải chủ yếu là

a)

Hi

b)

Địa hình nhiều núi

c)

Sông ngòi dày đặc

d)

Khí hậu nóng ẩm

32.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam á có nguy cơ thu hẹp là

a)

Khai thác không hợp lý cháy rừng

b)

Cháy rừng và phát

c)

Kết quả

d)

Mở rộng đất trồng núi và cháy rừng

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam á

a)

Ít chiuu các thiên tai như động đất sóng thần

b)

Nằm trong vành đai sinh khoảng lớn của trái đất

c)

Các nước trong khu vực

d)

34.

Đông Nam á có diện tích rừng xích đạo lớn do

a)

Có nhiệt lượng dồi dào độ ẩm lớn

b)

Nằm trong vai đai xinh quá

c)

Hầu hết các nước đều giáp

d)

Hầu hết các nước đều giáp biển nhiệt độ trung bình cao quanh năm

35.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam á lục địa phát triển mạnh thủy điện này có

a)

Sơn sẽ qua nhiều miền địa hình

b)

Sông chạy theo hướng tây bắc đông nam

c)

Như thế sống nhiều nước

d)

Nhiều sông lớn chảy theo miền núi dốc

36.

Đông Nam á lục địa có nhiều đồng bằng phù Sa màu mỡ là do

a)

Chung nha núi lửa từ nơi cao xuống

b)

Các sông lớn bồi đắp nhiều phù Sa

c)

Trầm tính

d)

Sâm thực

37.

Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam á KHÔNG phải là

a)

Sở hữu hợp lý tài nguyên thiên nhiên

b)

Phòng tránh khắc phục thiên tai

c)

Tập trung tối đa khai thác tài nguyên

d)

Chớ chọc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

38.

Ra vị trí kẻ sát vành đai lửa Thái Bình Dương nên Đông Nam á thường xuyên xảy ra

a)

Hạn hán

b)

Động đất

c)

Lũ lụt

d)

Bão

39.

Giờ nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới nên Đông á thường xuyên xảy ra

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Núi lửa

d)

Sóc thần

40.

Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam á có

a)

Dầu khí

b)

Boxit

c)

Than đá

d)

Quặng sắt

41.

Đông Nam á có khoáng sản đa dạng do vị trí địa lý nằm ở

a)

Phía Đông Nam

b)

Trồng vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương

c)

Nơi nổi lục địa âu á âu

d)

Nơi tiếp giáp giữa đất liền

42.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam á là

a)

Mùa nước ngọt ít

b)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng

c)

Nguồn nước ngọt bị ô nhiễm

d)

Mực nước ngầm hạ thấp

43.

Đông Nam á có

a)

Mật độ dân số cao nhập cư

b)

Nhập cư ít lao động chủ yếu già

c)

Số dân đông mật độ dân số cao

d)

Rất cư nhiều tuổi thọ rất rất thấp

44.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước đầu Nam á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

Giáo dục và chiến lược

b)

Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

c)

Việt nâng cao ý thức danh

d)

Công tác y tế chăm sóc

45.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam á là

a)

Dễ xuất khẩu lao động

b)

Thị trường tiêu thụ rộng sẽ xuất khẩu lao động

c)

Nguồn lao động dồi dào thị trường tiêu thụ rộng

d)

Phát

46.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế xã hội ở nhiều nước Đông Nam á là

a)

Dân số đông gia tăng còn nhanh

b)

Dân số không đông

c)

Dân số đông gia tăng chậm

d)

Dân số cộng đồng gia tăng chậm

47.

Ở Đông Nam á các nước có đông dân cư theo Phật giáo là

a)

Lào Campuchia Myanmar Thái Lan Việt Nam

b)

..... Malaysia

c)

..... Brunei

d)

... Singapore

48.

Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lý ổn định chính trị xã hội ở một số nước Đông Nam á là

a)

Có nhiều tôn giáo khác nhau....

b)

Có nhiều giá......

c)

Phong tục tập quán sinh hoạt của người dân có nhiều nét

d)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng không theo biên giới quốc gia

49.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

Công nghiệp-xây dựng tăng..... Dịch vụ Biển Động

b)

Công nghiệp xây dựng tăng.... Dịch vụ giảm

c)

Nông lâm ngư nghiệp tăng ..... Dịch vụ tăng

d)

Nông lâm ngư nghiệp tăng..... Dịch vụ Biển Động

50.

Cơ cấu kinh tế ở các nc Đông Nam á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

Mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa

c)

Tập trung đào tạo nghề cho lao động

d)

Hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

51.

Nền kinh tế nông nghiệp Đông Nam á có tính chất

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Ôn đới

52.

Ngành chiếm tỷ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng trọt

c)

Dịch vụ

d)

Thủy soạn

53.

Nhiều nước Đông Nam á có cây trồng lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

Điều kiện thuận lợi

b)

Quy mô dân số lớn

c)

Nhu cầu xuất khẩu

d)

Nhu cầu nguyên liệu

54.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam á là do có

a)

Đất feralit rộng...

b)

Đất phù Sa....

c)

Đất đai đa dạng...

d)

Đất đai có nhiều loại....

55.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam á là

a)

Việt nam-campuchia

b)

Việt Nam - Indonesia

c)

Thái Lan Việt Nam

d)

Indonesia Thái Lan

56.

Hầu hết các nước Đông Nam á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển là do

a)

Có vị trí giáp biển

b)

Có nhiều vũng vịnh

c)

Phát triển nội thương

d)

Vận tải đường bộ yếu

57.

Ở nhiều vùng biển phía Nam của các nước Đông Nam á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra quanh năm là nhờ

a)

Lượng mưa lớn và mùa hạ

b)

Nền nhiệt độ cao quanh năm

c)

Cấm hoạt động trong năm

d)

Địa hình bờ biển rất đa dạng

58.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore

b)

....

c)

...

d)

....

59.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Việt Nam

b)

Mi

c)

L

d)

Bru

60.

Mục tiêu tổng quát của asean là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một asean hòa bình ổn định và cũng phát triển

b)

Giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước tổ chức quốc tế khác

c)

Thucs đẩyphát triển kinh tế văn hóa giáo dục tiến bộ xã hội của các nước

d)

Xây dựng khu vực hòa bình ổn định có kinh tế văn hóa xã hội phát triển

61.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

Tạo dựng được môi trường hòa bình ổn định trong khu vực

b)

Nhiều đô thị của mùa xuân nước đã đạt trình độ các nước Tiên Tiến

c)

Đời sống nhân dân được cải thiện chất lượng cuộc sống nâng cao

d)

Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh mẽ theo hướng hiện đại hóa

62.

Biểu hiện nào sau đây là trung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước asean còn chênh lệch nhau nhiều

a)

GDP một số nước rất cao trong khi nhiều nước thấp

b)

...

c)

...

d)

...

63.

Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hóa phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra

a)

Ô nhiễm môi trường đô thị

b)

Sử dụng tự nhiên không hợp lý

c)

Các tệ nạn xã hội nhiều thêm

d)

Đất nông nghiệp bị Thu Hep

64.

Ý hội sông Mekong là một hợp tác giữa các nước asean về lĩnh vực

a)

Xã hội

b)

Tài nguyên

c)

Văn hóa

d)

Chính trị

65.

Các nước tham gia vào hội sông mê kông là

a)

Campuchia Lào Thái Lan Việt Nam

b)

..... Trung Quốc

c)

... Myanmar

d)

... Myanmar

66.

Tây Nam á

a)

Nằm ở Tây Nam Châu á

b)

Giáp Đông á Tây ấ

c)

Liền kề đất liền Châu phi

d)

Đất Thái Bình Dương

67.

Tây Nam á giáp Châu phi qua

a)

Biển đen và cành đã share

b)

Kênh đào xuy-ê và Biển đỏ

c)

Biển đỏ và địa Trung Hải

d)

Địa Trung Hải và Biển đen

68.

Địa hình Tây Nam á chủ yếu là

a)

Núi và cao nguyên

b)

Cao Nguyên và đồi

c)

Đồi và sơn nguyên

d)

Sơn nguyên và núi

69.

Khí hậu Tây Nam á chủ yếu mang tính chất

a)

Khô hạn

b)

Lạnh khô

c)

Lạnh ẩm

d)

Nóng ẩm

70.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam á có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

c)

Cận nhiệt đới địa Trung Hải và nhiệt đới

d)

Ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

71.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam á là

a)

Hoang mạc và bán hoang mạc

b)

Đồng cỏ và các sao văn cây bụi

c)

Cây bụi là cứng và Thảo Nguyên

d)

Rừng thưa rụng lá và rừng rậm

72.

Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam á là

a)

Ti gơ và ơ phrat

b)

Ơ phrat và Congo

c)

Tiga và Amazon

d)

Ơ phratvà Mekong

73.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam á là

a)

Quặng sắt và crom

b)

Aipatit và than đá

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Optima và đồng

74.

Dầu khí của Tây Nam á phân bố chủ yếu ở

a)

Về ông địa Trung Hải

b)

Vùng Vịnh béc xít

c)

Hai bên bờ biển đỏ

d)

Tại các hoang mạc

75.

Tây Nam á là nơi khởi nguồn các tôn giáo lớn nào sau đây

a)

Hồi giáo Kitô giáo do Thái

b)

Hồi giáo ấn Độ giáo do Thái

c)

Phật giáo cơ đốc giáo do Thái

d)

Hồi giáo nội giáo do TháiHồi giáo mẫu giáo do Thái