wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

 Sinh quyển là

a)

Nơi sinh sống của sinh vật

b)

 Nơi sinh sống của toàn bộ động vật, thực vật

c)

Một quyển của Trái Đất, trong đó toàn bộ sinh vật sống

d)

 Một quyển của Trái Đất, trong đó có động vật, thực vật sống

2.

 Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

Nơi tiếp giáp lớp ôzôn của khí quyển (22km).

b)

 Đỉnh của tầng đối lưu (ở xích đạo là 16 km, ở cực khoảng 8 km).

c)

Đỉnh của tầng bình lưu (50 km).

d)

 Đỉnh của tầng giữa (80 km).

3.

Giới hạn phía dưới của sinh quyển là

a)

Tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa.

b)

Tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

c)

Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

d)

 Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa.

4.

Phạm vi của sinh quyển bao gồm các quyển nào dưới đây ?

a)

Tầng thấp của khí quyển và toàn bộ thủy quyển.

b)

Tầng thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển.

c)

Toàn bộ thủy quyển và thổ nhưỡng quyển.

d)

Toàn bộ thạch quyển và thổ nhưỡng quyển.

5.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố

a)

 Gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

b)

 Khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

c)

 Nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

d)

Khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

6.

Nhân tố đất ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố của thực vật thông qua

a)

Đặc tính lí, hóa của đất.

b)

Tầng đất mỏng hay dày.

c)

 Màu sắc của đất.

d)

Kích thước hạt đất và độ mềm, cứng.

7.

 Nhân tố địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố và phát triển của thực vật ở vùng núi thông qua

a)

 Đặc điểm bề mặt địa hình.

b)

Độ cao và hướng các dãy núi.

c)

Độ dốc địa hình.

d)

 Độ cao và hướng sườn.

8.

Yếu tố quyết định tới quá trình quang hợp của cây xanh là

a)

Nhiệt độ                    

b)

 Nước và độ ẩm      

c)

Ánh sáng 

d)

Độ cao địa hình

9.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tác động tích cực của con người đối với sự phát triển và phân bố sinh vật trên Trái Đất?

a)

Con người đã biết lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.

b)

Con người đã di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.

c)

Con người đã thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loài động thực vật.

d)

Con người tiến hành trồng rừng, phủ xanh đất trồng đồi núi trọc.

10.

Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do

a)

 Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật

b)

Thực vật là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.

c)

Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

d)

Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ.

11.

 Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bần chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào ?

a)

Đất phù sa ngọt.     

b)

 Đất feralit đồi núi

c)

Đất chua phen    

d)

Đất ngập mặn

12.

 Trong nhân tố khí hậu, yếu tố nào quyết định sự sống của sinh vật?

a)

 nước và nhiệt độ

b)

 nước và độ ẩm không khí 

c)

 nhiệt độ và độ ẩm 

d)

nhiệt độ và ánh sáng

13.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phân bố và phát triển của sinh vật?

a)

khí hậu

b)

đất

c)

đá mẹ

d)

địa hình

14.

Ánh sáng là yếu tố quyết định tới quá trình nào dưới đây của cây xanh?

a)

Quá trình hấp thụ.

b)

Quá trình quang hợp.

c)

Quá trình phát triển.

d)

Quá trình sinh trưởng.

15.

Nước và độ ẩm không khí là nhân tố tạo môi trường:

a)

thúc đẩy sự phá hủy các chất diệp lục của thực vật.

b)

hạn chế sự sinh trưởng, phát triển mạnh của sinh vật.

c)

thúc đẩy quá trình quang hợp và phát triển của sinh vật.

d)

thúc đẩy sự sinh trưởng, phát triển của sinh vật.

16.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh

quan địa lí theo:

a)

độ cao

b)

kinh độ

c)

vĩ độ

d)

lục địa và đại dương

17.

Nguyên nhân dẫn đến quy luật địa đới là do:

a)

dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời

b)

sự thay đổi góc chiếu của tia sáng mặt trời theo độ dốc và hướng của sườn núi

c)

Trái Đất vừa tự quay quanh trục vừa chuyển động tịnh tiến xung quanh mặt trời

d)

sự phân bố lục địa và đại dương

18.

Số lượng các vành đai nhiệt trên Trái Đất là:

a)

Năm vòng đai

b)

Sáu vòng đai

c)

Bảy vòng đai

d)

Bốn vòng đai

19.

Vòng đai nóng trên trái đất có vị trí:

a)

Nằm từ chí tuyến Nam đến chí tuyến Bắc.

b)

Nằm giữa các vĩ tuyến 30B và 30N.

c)

Nằm giữa các vĩ tuyến 5B và 5N.

d)

Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt + 20C của tháng nóng nhất.

20.

Quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất địa đới của các thành phần địa lí là của quy luật:

a)

quy luật phi địa đới

b)

quy luật địa đới

c)

quy luật đai cao

d)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

21.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do:

a)

bức xạ mặt trời

b)

sự vận động tự quay của Trái đất

c)

nguồn năng lượng bên trong Trái Đất

d)

Phân bố lục địa và đại dương

22.

Nguyên nhân không tạo nên quy luật đai cao là:

a)

nhiệt độ giảm

b)

độ ẩm thay đổi

c)

lượng mưa thay đổi

d)

Vành đai thực vật thay đổi

23.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao

a)

sự thay đổi của các thành phần tự nhiên theo địa hình

b)

sự phân bố của các vành đai đất và thực vật theo độ cao

c)

sự giảm nhanh nhiệt độ theo độ cao

d)

sự thay đổi về độ ẩm và lượng mưa ở miền núi

24.

Vòng đai lạnh trên trái đất có vị trí:

a)

Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC của tháng nóng nhất .

b)

Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC.

c)

Nằm từ vĩ tuyến 50o đến vĩ tuyến 70o

d)

Nằm từ vòng cực đến vĩ tuyến 70o

25.

Vòng đai băng giá vĩnh cửu có đặc điểm:

a)

Nằm bao quanh cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC.

b)

Nằm bao quanh cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC.

c)

Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0oC.

d)

Nằm từ vĩ tuyến 70o lên cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0oC.

26.

Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây ?

a)

Vòng tuần hoàn của nước.

b)

Các hoàn lưu trên đại dương.

c)

Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất.

d)

Các vanh đai đất và thực vật theo độ cao.

27.

Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là:

a)

Sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao.

b)

Sự giảm nhanh lượng bức xạ mặt trời tiếp nhận theo độ cao.

c)

Sự giảm nhanh nhiệt độ, khí áp và mật độ không khí theo độ cao.

d)

Sự giảm nhanh nhiệt độ, độ ẩm và mật độ không khí theo độ cao .

28.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là:

a)

Sự phân bố của các vanh đai nhiệt theo độ cao.

b)

Sự phân bố của các vanh đai khí áp theo độ cao.

c)

Sự phân bố của các vanh đai khí hậu theo độ cao.

d)

Sự phân bố của các vanh đai đất và thực vật theo độ cao.

29.

Nguyên nhân chính tạo nên quy luật địa ô là:

a)

ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.

b)

sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

c)

Sự hình thành của các vanh đai đảo, quần đảo ven các lục địa.

d)

Các loại gió thổi theo chiều vĩ tuyến đưa ẩm từ biển vào đất liền.

30.

Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là:

a)

Sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.

b)

Sự thay đổi của lượng mưa theo kinh độ.

c)

Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ.

d)

Sự thay đổi các nhôm đất theo kinh độ.

31.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do:

a)

Sinh đẻ và tử vong.

b)

Số trẻ tử vong hằng năm.

c)

Số người nhập cư.

d)

Số người xuất cư.

32.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với:

a)

Số trẻ em bị tử vong trong năm.

b)

Số dân trung bình ở cùng thời điểm.

c)

Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.

d)

Số phụ nữ trong cùng thời điểm.

33.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm với:

a)

Số dân trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên.

b)

Số người trong độ tuổi lao động.

c)

Số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

Số người ở độ tuổi từ 0 – 14 tuổi.

34.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là:

a)

Gia tăng cơ học.

b)

Số dân trung bình ở thời điểm đó.

c)

dân số trẻ.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

35.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là:

a)

Gia tăng dân số.

b)

Gia tăng cơ học.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên.

d)

Gia tăng cơ giới

36.

Nhân tố nào làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới giảm?

a)

Chiến tranh gia tăng ở nhiều nước .

b)

Thiên tai ngày càng nhiều.

c)

Phong tục tập quán lạc hậu.

d)

Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.

37.

Động lực làm tăng dân số thế giới là:

a)

Gia tăng dân số tự nhiên.

b)

Gia tăng cơ học

c)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

d)

Tỉ suất sinh thô.

38.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được coi là:

a)

gia tăng cơ học trên thế giới.

b)

động lực phát triển dân số.

c)

số dân trung bình ở thời điểm đó.

d)

gia tăng dân số có kế hoạch.

39.

Ý nào dưới đây là xu hướng thay đổi tỉ suất sinh thô của các nhóm nước trên thế

giới?

a)

Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô tăng nhanh hơn.

b)

Nhóm nước phát triển có tỉ suất sinh thô tăng nhanh hơn.

c)

Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm phát triển.

d)

Nhóm nước phát triển có tỉ suất sinh giảm mạnh

40.

Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên là

do:

a)

Môi trường sống thuận lợi.

b)

Dễ kiếm việc làm.

c)

Thu nhập cao.

d)

Đời sống khó khăn, mức sống thấp.

41.

Yếu tố nào sau đây hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh của một nước?

a)

Phong tục tập quán.

b)

Trình độ phát triển kinh tế xã hội.

c)

Chính sách dân số.

d)

Tự nhiên - Sinh học.

42.

Nhân tố nào dưới đây làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng?

a)

Chính sách phát triển dân số hợp lí từng thời kì.

b)

Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

Chiến tranh, thiên tai, bệnh dịch ở nhiều nước.

d)

Các điều kiện tự nhiên thuận lợi.

43.

Tỉ suất gia tăng dân số được thể hiện bằng:

a)

tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học

b)

hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

c)

hiệu số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên với tỉ lệ xuất cư và nhập cư

d)

tổng số giữa tỉ lệ xuất cư với tỉ lệ sinh thô là tương quan giữa

44.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng:

a)

số trẻ em sinh ra so với dân số trung bình cùng thời điểm

b)

hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô, đơn vị tính %

c)

chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư

d)

số con trung bình mà phụ nữ sinh ra trong suốt cuộc đời mình

45.

Sự chênh lệch giữa tỉ xuất sinh thô và tỉ xuất tử thô dược gọi là:

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng cơ học

c)

biến động dân số

d)

Tỉ xuất gia tăng dân số tự nhiên

46.

Cơ cấu sinh học bao gồm:

a)

cơ cấu dân số theo giới và cơ cấu dân số theo tuổi

b)

cơ cấu dân số theo lao động và cơ cấu dân số theo giới

c)

cơ cấu dân số theo tuổi và cơ cấu và cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

d)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa và cơ cấu dân số theo lao động

47.

Cơ cấu dân số theo giới:

a)

là sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định

b)

biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

c)

phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư

d)

cho biết nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

48.

Thể hiện tổng hợp tình hình sinh tử, tuổi thọ khả năng phát triển dân số và nguồn

lao động của mỗi quốc gia là ý nghĩa quan trọng của:

a)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

b)

cơ cấu dân số theo lao động

c)

cơ cấu theo độ tuổi

d)

cơ cấu dân số theo giới

49.

Thông thường, nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm:

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Độ tuổi chưa thể lao động

d)

Dưới tuổi lao động

50.

Nguồn lao động được phân làm hai nhóm:

a)

Nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm.

b)

Nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm.

c)

Nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế.

d)

Nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.

51.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là:

a)

nguồn lao động.

b)

Lao động đang hoạt động kinh tế .

c)

Lao động có việc làm.

d)

Những người có nhu cầu về việc làm.

52.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế ?

a)

Những người đang làm việc trong các nhà máy.

b)

Học sinh, sinh viên.

c)

Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng

d)

Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

53.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số già?

a)

Tỉ lệ số dân dưới 15 tuổi thấp và tiếp tục giảm.

b)

Thiếu lao động, nguy cơ suy giảm dân số.

c)

Tỉ lệ trên 65 tuồi ngày càng cao

d)

Tỉ lệ phụ thuộc ngày càng lớn.

54.

Sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định là:

a)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

b)

cơ cấu dân số theo lao động

c)

cơ cấu dân số theo độ tuổi

d)

cơ cấu dân số theo giới tính

55.

Kiểu tháp mở rộng thể hiện:

a)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, tuổi thọ trung bình thấp

b)

tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao, tuổi thọ trung bình cao

c)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, dân số ổn định

d)

tỉ suất sinh cao, tuổi thọ trung bình thấp, dân số tăng nhanh

56.

Dân số già có những hạn chế nào dưới đây?

a)

Thiếu lao động.

b)

Lao động dân số nhanh.

c)

Thừa lao động.

d)

Nguồn lao động dồi dào.

57.

Để xác định cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa người ta thường dựa vào:

a)

số người tốt nghiệp trung học phổ thông và số năm đi học của những người từ 25 tuổi trở lên

b)

tỉ lệ người biết chữ (từ 15 tuổi trở lên) và số năm đi học của những người từ 25 tuổi trở lên

c)

số người tốt nghiệp trung học phổ thông và tỉ lệ người biết chữ (từ 15 tuổi trở lên)

d)

số năm đi học của những người tốt nghiệp từ 25 tuổi trở lên và tỉ lệ người biết chữ (từ 5 tuổi

trở lên)

58.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi rất cao.

c)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào.

d)

Việc làm, giáo dục là vấn đề nan giải.

59.

Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là:

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở các thành phố nhỏ.

b)

Dân cư thành thị có xu hướng di cư về nông thôn.

c)

Dân nông thôn ra thành phố làm việc ngày càng nhiều.

d)

Lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi.

60.

Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?

a)

Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng của dân số ở nông thôn.

b)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh.

d)

Ở nông thôn, hoạt động thuần nông chiếm hết quỹ thời gian lao động.

61.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là:

a)

Thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân.

b)

Tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động.

c)

Gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

62.

Ý nào dưới đây không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.

b)

Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

c)

Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.

d)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

63.

Đô thị hóa là một quá trình tích cực khi:

a)

Dân tự phát di cư vào đô thị.

b)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

c)

Gắn liền với công nghiệp hóa.

d)

Quy mô các đô thị không quá lớn.

64.

Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực.

a)

Vai trò.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian.

65.

Nguồn lực là:

a)

Tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có khả năng khai thác nhằm thúc đẩy sự phát triển

kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

Các điều kiện tự nhiên nhưng không thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một

lãnh thổ nhất định.

c)

Các điều kiện kinh tế - xã hội ở dưới dạng tiềm năng.

d)

Tác động từ bên ngoài không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định.

66.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành :

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

67.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

a)

Nông – lâm - ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng dịch vụ.

b)

Cơ cấu nghành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

d)

Cơ cấu nghành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

68.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế ?

a)

Ổn định về tỉ trọng giữa các nghành.

b)

Thay đổi phù hợp với trình độ phát triển sản xuất.

c)

Giống nhau giữa các nước, nhóm nước.

d)

Không phản ánh được trình độ phát triển của các quốc gia.

69.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không nghành nào có thể thay thế

được là:

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triern của xã hội loài người.

c)

Tạo việc làm cho người lao động.

d)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

70.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là:

a)

Sản xuất có tính mùa vụ.

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

d)

Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.