wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bố m buồn ỉa

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

2.

Dịch vụ không phải là ngành?

a)

Góp phần giải quyết việc làm.

b)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.

3.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

4.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ tiêu dùng

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ cá nhân

d)

dịch vụ công

5.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số.

b)

mức sống và thu nhập thực tế.

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

6.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Hải Phòng

d)

TPHCM

7.

Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

a)

New York, London, Tokyo.

b)

New York, London, Paris.

c)

Washington, London, Tokyo.

d)

Singapore, New York, London, Tokyo.

8.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

a)

bảo hiểm

b)

buôn bán

c)

tài chính

d)

du lịch

9.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.

d)

Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.

10.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với sự phân bố

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dân cư

d)

giao thông

11.

Lao động trong khu vực dịch vụ của các nước phát triển chiếm tỉ trọng cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Năng suất lao động trong nông, công nghiệp cao.

b)

Ngành dịch vụ có trình độ cao.

c)

Trình độ phát triển kinh tế của đất nước.

d)

Ngành dịch vụ cơ cấu đa dạng.

12.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn thấp là do

a)

cơ cấu ngành đơn giản

b)

thiếu lao động có kĩ thuật.

c)

phân bố các không đồng đều.

d)

trình độ phát triển kinh tế thấp.

13.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa.

b)

phương tiện giao thông và tuyến đường.

c)

sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách

d)

các loại xe vận chuyển và hàng hóa

14.

Ở vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào hoạt động kém thuận lợi nhất?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường ô tô

d)

Đường hàng không

15.

Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì

a)

tạo mối quan hệ kinh tế - xã hội trong nước và trên thế giới.

b)

tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa.

c)

chỉ phục vụ nhu cầu đi lại của con người trong một quốc gia.

d)

chỉ gắn hoạt động trong nước với các quốc gia trong khu vực

16.

Đường sắt và đường biển có ưu điểm giống nhau là

a)

an toàn.

b)

tốc độ nhanh

c)

tính cơ động cao

d)

chở được hàng nặng, cồng kềnh.

17.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là

a)

chí phí xây dựng cầu đường quá lớn.                       

b)

tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.

c)

gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

độ an toàn chưa cao thường xuyên xảy ra tai nạn.

18.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

ít gây ra những vấn đề về môi trường.

b)

vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn.

c)

tốc độ vận chuyển nhanh nhất.

d)

an toàn và tiện nghi

19.

Để thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi, cơ sở hạ tầng cần đi trước một bước là

a)

giao thông vận tải

b)

mạng lưới y tế

c)

thông tin liên lạc

d)

cơ sở giáo dục

20.

Cảng Rotterdam, cảng biển lớn nhất thế giới nằm ở biển, đại dương nào sau đây?

a)

 Địa Trung Hải. 

b)

 Đại Tây Dương. 

c)

Bắc Hải

d)

Thái Bình Dương.

21.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

a)

 Đanuýp, Vônga.

b)

Rainơ, Đa nuýp.

c)

 Vônga, Iênitxây.

d)

Vônga, Rainơ.

22.

Quốc gia và khu vực nào sau đây tập trung số lượng sân bay lớn nhất thế giới?

a)

Hoa Kì và Đông Âu.

b)

Hoa Kì và Tây Âu.

c)

Hoa Kì và Bắc Á.

d)

Liên Bang Nga và Châu Âu.

23.

Quốc gia nào hiện nay có đội tàu buôn lớn nhất thế giới?

a)

Hoa Kì.

b)

Anh.

c)

Ôx-trây-li-a.

d)

Nhật Bản.

24.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

25.

Kênh đào Xuy - Ê nối biển Địa Trung Hải với

a)

biển Đỏ.

b)

Bạch Hải.

c)

biển Đen

d)

biển Ban Tích.

26.

Ngành bưu chính có vai trò nào sau đây?

a)

chuyên chở hàng hóa.

b)

   chuyên chở người.

c)

vận chuyển thư từ, tin tức.

d)

vận chuyển thư từ, điện báo.

27.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn.

b)

thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều.

c)

khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh.

d)

tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn cho người và hàng hóa.

28.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

 Thời gian vận chuyển.

b)

 Cự li vận chuyển trung bình.

c)

 Khối lượng luân chuyển

d)

Khối lượng vận chuyển.

29.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào sau đây?

a)

 Ven bờ Ấn Độ Dương. 

b)

 Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

 Hai bờ đối diện Đại Tây Dương. 

d)

 Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.

30.

Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải?

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

sự phát triển công nghiệp.

31.

Những khu vực nằm gần các tuyến vận tải lớn, các đầu mối giao thông thường là nơi tập trung

a)

các vùng nông nghiệp chủ chốt.

b)

các danh lam, di tích lịch sử.

c)

các khu vực nhiều khoáng sản.

d)

các ngành sản xuất, dân cư.

32.

Mạng lưới sông ngòi dày đặt ở Việt Nam có ảnh hưởng như thế nào đến ngành giao thông tải?

a)

phát triển giao thông đường thủy.

b)

phát triển giao thông đường sắt.

c)

phát triển giao thông đường hàng không.

d)

phát triển giao thông đường biển.

33.

Loại phương tiện vận tải nào phối hợp tốt với tất cả các loại phượng tiện vận tải khác?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường thủy.

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt.

34.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Sản phẩm của ngành là sự chuyên chở người, hàng hóa.

b)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ, sự tiện nghi.

c)

Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, luân chuyển.

d)

Số lượng hành khách luân chuyển đo bằng đơn vị tấn. km

35.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ô tô là

a)

ô nhiễm môi trường

b)

tai nạn giao thông

c)

ách tắc giao thông.

d)

ô nhiễm tiếng ồn.

36.

Đối với hoạt động sản xuất, ngành giao thông vận tải không có vai trò nào sau đây?

a)

Vận chuyển sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

b)

Cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất.

c)

Giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện.

d)

Giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

37.

Các kênh đào được xây dựng nhằm mục đích chủ yếu để

a)

nối các châu lục với nhau.

b)

rút ngắn thời gian và khoảng cách vận chuyển.

c)

hạn chế bớt tan nạn cho tầu thuyền khi đi trên đại dương.

d)

dễ dàng nối các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới với nhau.

38.

Để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi thì ngành nào phải đi trước một bước?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Thông tin liên lạc.

d)

Giao thông vận tải.

39.

Ngành bưu chính viễn thông ngày nay sử dụng dịch vụ của ngành nào nhiều nhất?

a)

Dịch vụ thiết kế.  

b)

Công nghiệp điện tử - tin học

c)

Giao thông vận tải

d)

Nghiên cứu và phát triển.

40.

Ngành đường sắt hiện nay đạt được tiến bộ chủ yếu là

a)

tốc độ nhanh

b)

mạng lưới rộng.

c)

an toàn

d)

giá thành hạ.

41.

Nhật Bản là một quốc đảo nên loại hình giao thông vận tải nào sau đây thuận lợi phát triển?

a)

đường sông

b)

đường sắt

c)

đường ô tô

d)

đường biển

42.

Phần lớn các cảng biển đều nằm ở hai bờ đối diện Đại Tây Dương vì

a)

có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển.

b)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Tây Âu và Nhật Bản.

c)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Bắc Mỹ và Tây Âu.

d)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Hoa Kì và Nhật Bản.

43.

Ngành vận tải nào sau đây gây ô nhiễm khí quyển ở tầng cao?

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường hàng không

d)

đường biển

44.

Ở nước ta vào mùa lũ, các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại nhất là

a)

đường ô tô, đường ống.

b)

đường ô tô, đường sông.

c)

đường sắt và đường sông

d)

đường ô tô và đường sắt.

45.

Vận tải đường ống trên thế giới phát triển nhanh trong những năm gần đây do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chính sách ưu tiên đầu tư cho giao thông vận tải.

b)

Công nghiệp sản xuất thiết bị đường ống phát triển.

c)

Sự phát triển mạnh của ngành công nghiệp dầu khí.

d)

Nhu cầu xuất, nhập khẩu hàng hóa ngày càng tăng.

46.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Kinh tế - xã hội.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Vị trí địa lý.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

47.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?

a)

Tốc độ còn chậm, thiếu an toàn.

b)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp.

c)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn

d)

Vận chuyển trên tuyến đường xa.

48.

Nguyên nhân chính khiến Nhật Bản có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

có nhiều hải cảng lớn.

b)

Nhật Bản có vị trí giáp biển và đại dương lớn

c)

Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu.

d)

Nhật Bản là một quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh.

49.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng là do

a)

kinh tế - xã hội đang phát triển theo chiều rộng.

b)

đời sống của nhân dân đang dần được ổn định.

c)

sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường.

d)

nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.

50.

Cự li vận chuyển trung bình về hàng hóa của đường sắt là

a)

307 km

b)

309 km

c)

325 km

d)

327 km

51.

 Theo số liệu ở bảng trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất khẩu, dân số và giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của Hoa Kì, Trung Quốc và nhật Bản năm 2014.

a)

Nhật Bản có giá trị xuất khẩu thấp nhất, nhưng giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là cao nhất.

b)

Hoa Kì có giá trị xuất khẩu đứng thứ hai, nhưng giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là cao nhất.

c)

Trung Quốc có giá trị xuất khẩu cao nhất, nhưng giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là thấp nhất.

d)

Giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người cao nhất là Nhật Bản, tiếp theo là Hoa Kì và thấp nhất là Trung Quốc.

52.

Biểu đồ thể hiện rõ nhất giá trị xuất khẩu và dân số vủa Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản năm 2014 là

a)

cột

b)

đường

c)

miền

d)

kết hợp

53.

Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của các nước trong bảng số liệu trên.

a)

cột

b)

đường

c)

miền

d)

kết hợp

54.

Nhận xét nào sau đây đúng

a)

Giá trị nhập khẩu của Hoa Kì lớn nhất.

b)

Giá trị xuất khẩu của Hoa Kì lớn nhất.

c)

Giá trị nhập khẩu của các nước luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.

d)

Giá trị xuất khẩu của các nước luôn cao hơn giá trị nhập khẩu.

55.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?

a)

Bru-nây thấp hơn Lào

b)

Lào thấp hơn Mi-an-ma

c)

Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia

d)

Cam-pu-chia thấp hơn Lào

56.

Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2014 là

a)

miền

b)

cột ghép

c)

tròn

d)

đường

57.

Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 – 2015

a)

miền

b)

đường

c)

cột ghép

d)

tròn

58.

Cho biểu đồ diện tích rừng phân theo vùng của nước ta

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.

b)

Diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.

c)

Sự biến động diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.

d)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.

59.

Cho biểu đồ về dân số của Việt Nam.

Cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị của Việt Nam. 

b)

Số dân và tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam. 

c)

Cơ cấu dân thành thị và nông thôn của Việt Nam

d)

Tốc độ tăng trưởng tổng số dân và tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam.

60.

Cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tình hình gia tăng dân số theo thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 1990-2017.

b)

Chuyển dịch cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 1990-2017.

c)

Tốc độ tăng trưởng dân số theo thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 1990-2017.

d)

Quy mô và cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 1990-2017.

61.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Cam-pu-chia

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Phi-líp-pin

62.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?

a)

Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn

b)

Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn

c)

In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn

d)

In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn