wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 ĐỊA 9

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không đúng về đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. TP Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông quan trọng nhất của vùng

b)

B. Vùng nhận được đầu tư nước ngoài chiếm tỉ lệ cao nhất cả nước

c)

C. Cao su là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị cao nhất

d)

D. Dầu thô mang lại giá trị kinh tế cao nhất

2.

TRung tâm du lịch lớn nhất của đông Nam Bộ và cả nước là

a)

A. Vũng Tàu

b)

B. TP Hồ Chí Minh

c)

C. Đà Lạt

d)

D. Nha Trang

3.

Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải nhờ

a)

A. là trung tâm kinh tế phía Nam

b)

B. gần nhiều vùng giàu tiềm năng

c)

C. gần trung tâm các nước Đông Nam Á

d)

D. nền nông nghiệp tiên tiến nhất

4.

ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động là

a)

A. dệt may

b)

B. điện

c)

C. hóa chất

d)

D. dầu thô

5.

Khó khăn của vùng đối với phát triển kinh tế là

a)

A. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

b)

B. Ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

c)

C. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

d)

D. nhiều thiên tai, tài nguyên đất suy thoái

6.

Đặc điểm không đúng với vùng ĐNB là

a)

A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

b)

B. Thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao

c)

C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

d)

D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

7.

Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

b)

B. TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vũng Tàu.

c)

C. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

8.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các dự án để sự phát triển công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ bền vững

a)

A. Tăng cường đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng

b)

B. Hạn chế sản xuất nhỏ, tăng cường sản xuất công nghiệp của nhà nước

c)

C. Bảo vệ môi trường, phát triển công nghiệp cân đối trên địa bàn toàn vùng

d)

D. Tăng cường xuất khẩu khoáng sản thô

9.

Cây trồng quan trọng nhất của vùng là

a)

A. Hạt điều

b)

B. Hồ tiêu

c)

C. Cà phê

d)

D. Cao su

10.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Thủy lợi

b)

B. Phân bón

c)

C. Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

D. Phòng chống sâu bệnh

11.

Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Nghèo tài nguyên

b)

B. Dân đông

c)

C. Thu nhập thấp

d)

D. Ô nhiễm môi trường

12.

Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.

b)

B. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.

c)

C. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.

d)

D. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

13.

Vì sao Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn ngày?

a)

A. có khí hậu nhiêt đới ẩm mang tính chất cận xích đạo

b)

B. có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất cả nước

c)

C. Nguồn lao động dồi dào, có nhièu kinh nghiệm

d)

D. Có nhiều diện tích đấ đỏ badn và đất xám phù sa cổ

14.

Vì sao kinh tế Đông Nam Bộ phát triển mạnh?

a)

A. Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều nông sản nhiệt đới cho nhu cầu thế giới

b)

B. Sản xuất nông nghiệp, hàng tiêu dùng và du lịch phát triển

c)

C. NGành dịch vụ phát triển mạnh và đa dạng thúc đẩy phát triển kinh tế

d)

D. Có thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn nhát cả nước

15.

Vì sao kinh tế Đông Nam Bộ phát triển mạnh?

a)

A. Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều nông sản nhiệt đới cho nhu cầu thế giới

b)

B. Sản xuất nông nghiệp, hàng tiêu dùng và du lịch phát triển

c)

C. NGành dịch vụ phát triển mạnh và đa dạng thúc đẩy phát triển kinh tế

d)

D. Có thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn nhát cả nước

16.

Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh (thành phố)

a)

04

b)

05

c)

06

d)

07

17.

Vùng ĐNB không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ.

18.

Những tỉnh/ thành phố nào của ĐNB tiếp giáp với biển?

a)

TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa- Vũng Tàu.

b)

Đồng Nai, Tây Ninh.

c)

Bình Dương, Bình Phước.

d)

TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai.

19.

Quần đảo nào sau đây thuộc vùng ĐNB?

a)

Lý Sơn

b)

Phú Quốc

c)

Côn Đảo

d)

Thổ Chu

20.

Loại đất nào chiếm diện tích nhiều nhất ở ĐNB?

a)

Đất badan, đất xám trên phù sa cổ

b)

Đất feralit, đất phù sa.

c)

Đất badan, đất feralit

d)

Đất xám trên phù sa cổ, đất phù sa.

21.

Nhà máy thủy điện Thác Mơ nằm trên sông?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Bé.

c)

Sông Sài Gòn.

d)

Sông Vàm Cỏ Đông.

22.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

BÌnh Dương

c)

Long An

d)

Tây Ninh

23.

Côn Đảo thuộc tỉnh nào?

a)

a. TP Hồ Chí Minh

b)

b. Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

c. Bình Dương

d)

d. Tây Ninh

24.

Tỉnh có các nhà máy nhiệt điện lớn nhất vùng Đông Nam Bộ là

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Đồng Nai

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Bình Phước

25.

Đặt tên thích hợp cho biểu đồ sau

a)

Biểu đồ tình hình khai thác dầu thô của Đông Nam Bộ

b)

Biểu đồ khai thác dầu thô của Đông Nam Bộ giai đoạn 1986- 2015

c)

Biểu đồ khai thác dầu thô giai đoạn 1986- 2015

d)

Biểu đồ cơ cấu khai thác dầu thô của Đông Nam Bộ

26.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của Đông Nam Bộ năm 1994 là

a)

Biểu đồ kết hợp

b)

Biểu đồ cột ghép

c)

Biểu đồ cột đơn

d)

Biểu đồ cột chồng

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đông Nam Bộ?

a)

Hàng năm có nhiều bão gây thiệt hại lớn

b)

Trên đất liền ít khoáng sản

c)

Ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp

d)

Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp

28.

Vùng Đông Nam Bộ có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác

b)

Số dân vào loại trung bình

c)

Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp

d)

Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai nước ta

29.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

30.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, vật nuôi

b)

Phát triển nông, lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

31.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển công nghiệp lọc, hóa dàu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là:

a)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động

b)

góp phần đảm bảo an ninh - quốc phòng

c)

làm đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp của vùng

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của vùng

32.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về:

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác lâm sản

33.

Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Điều

b)

Hồ tiêu

c)

Cà phê

d)

Cao su

34.

Điểm nào sau đây không đúng với TP. Hồ Chí Minh

a)

Giàu có tài nguyên khoáng sản nhất vùng Đông Nam Bộ

b)

Là đầu mối giao thông vận tải quan trọng hàng đầu của cả nước

c)

Dẫn đầu hoạt động xuất khẩu của vùng Đông Nam Bộ

d)

Là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước

35.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có:

a)

Gồm các tỉnh của vùng Đông Nam Bộ và tỉnh Long An, Bến Tre

b)

GDP bình quân đầu người thấp hơn mức trung bình cả nước

c)

GDP cao nhất trong 3 vùng kinh tế trọng điểm

d)

Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng.

36.

Các trung tâm kinh tế của vùng Đông Nam Bộ gồm:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Mỹ Tho, Bà Rịa

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

37.

Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

20 000 km2

b)

30 000 km2

c)

40 000 km2

d)

50 000 km2

38.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất mặn

b)

Đất phù sa ngọt

c)

Đất cát ven biển

d)

Đất phèn

39.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Cháy rừng

b)

Xâm nhập mặn

c)

Thiếu nước ngọt

d)

Triều cường

40.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Tăng cường công tác dự báo lũ.

b)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

c)

Xây dựng hệ thống đê điều.

d)

Chủ động chung sống với lũ.

41.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của con sông nào?

a)

Sông Hồng.

b)

Đồng Nai.

c)

Mê Công.

d)

Sài Gòn

42.

Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng.

b)

Hai mặt giáp biển.

c)

Nằm ở cực Nam tổ quốc.

d)

Rộng lớn nhất cả nước.

43.

Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long cao hơn bình quân chung cả nước?

a)

Tỉ lệ dân số thành thị

b)

Tỉ lệ hộ nghèo

c)

Tỉ lệ người lớn biết chữ

d)

Tuổi thọ trung bình

44.

Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long thấp hơn bình quân chung cả nước?

a)

Tỷ lệ hộ nghèo

b)

Thu nhập bình quân

c)

Mật độ dân số

d)

Tuổi thọ trung bình

45.

Các tỉnh/ thành phố của vùng đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

phía Nam là

a)

An Giang, Kiên Giang

b)

Long An, Tiền Giang

c)

Vĩnh Long, Trà Vinh

d)

Cần Thơ, Hậu Giang.

46.

Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long đứng thứ mấy của cả nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long cần:

a)

Tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn

b)

Giải quyết tốt vấn đề nước ngọt

c)

Duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng

d)

Xây dựng hệ thống thủy lợi tốt

e)

Cải tạo diện tích đất hoang thành diện tích đất thổ cư, đất trồng trọt

48.

Kiểu khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ tính chất

a)

có mùa đông lạnh.

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

cận xích đạo

d)

cận nhiệt đới

49.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

trồng rừng chống lũ

b)

chế biến lương thực thực phẩm

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

cơ khí nông nghiệp

50.

Ngành thủy sản vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh hơn vùng ĐBSH vì

a)

nguồn thủy sản phong phú, diện tích nước mặt nuôi trồng lớn.

b)

người dân có nhiều kinh nghiệm hơn.

c)

có nguồn lợi thủy sản từ mùa lũ mang lại rất lớn

d)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh hơn

51.

Nguyên nhân gây ngập úng chủ yếu vùng Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mưa lớn

b)

nhiều sông

c)

không có đê

d)

triều cường

52.

Nguyên nhân gây ngập úng chủ yếu vùng Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mưa lớn

b)

nhiều sông

c)

không có đê

d)

triều cường

53.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của con sông nào?

a)

Sông Hồng.

b)

Đồng Nai.

c)

Mê Công.

d)

Sài Gòn

54.

Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng.

b)

Hai mặt giáp biển.

c)

Nằm ở cực Nam tổ quốc.

d)

Rộng lớn nhất cả nước.

55.

Nguyên nhân chủ yếu phải sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên đồng bằng sông Cửu Long là

a)

vùng có nhiều tiềm năng về tự nhiên để phát triển kinh tế xã hội.

b)

là vùng trọng điểm về lương thực thực phẩm của nước ta.

c)

thiên nhiên đa dạng, giàu tiềm năng nhưng cũng nhiều khó khăn.

d)

diện tích đất phèn, đất mặn và đất hoang hóa lớn.

56.

Tại sao nước ngọt là vấn đề hàng đầu vào mùa khô ở đồng bằng sông Cửu Long trong việc cải tạo tự nhiên?

a)

Để phát triển thủy lợi.

b)

Để thau chua, rửa mặn đất đai.

c)

Để ngăn chặn sự xâm nhập mặn.

d)

Để thuận lợi trong nuôi trồng thủy sản.

57.

Để phát triển sản xuất lương thực, tài nguyên quan trọng hàng đầu của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa ẩm.

b)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

đất phù sa với diện tích lớn

d)

kinh nghiệm sản xuất của người dân.

58.

Vì sao đồng bằng sông Cửu Long là vùng có tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao nhất nước ta?

a)

Vùng có nhiều hộ gia đình làm nông, kinh tế nông thôn phát triển.

b)

Vùng chuyên canh cây lương thực – thực phẩm, kinh tế chậm phát triển.

c)

Vùng có quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa diễn ra chậm.

d)

Trình độ người lao động thấp, nhiều người không tìm được việc làm.

59.

Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên đất của vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất phù sa ngọt chiếm khoảng 30%, phân bố dọc trên sông Tiền, sông Hậu.

b)

Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất, phân bố chủ yếu ở Tháp Mười, Hà Tiên, Cà Mau.

c)

Đất mặn chiếm diện tích lớn nhất phân bố thành vành đai ven biển Đông.

d)

Các loại đất khác khoảng 40 vạn ha (chiếm khoảng 10%), phân bố rải rác.

60.

Đâu không phải là nguyên nhân làm suy giảm diện tích rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Nhu cầu tăng diện tích đất nông nghiệp.

b)

Phát triển nuôi tôm.

c)

Xâm nhập mặn.

d)

Nạn cháy rừng.

61.

Thảm thực vật chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

rừng ngập mặn và rừng tràm.

b)

rừng cận xích đạo và cây bụi.

c)

rừng tràm và rừng lá kim.

d)

rừng đước và rừng hỗn hợp.

62.

Giải pháp đối với đời sống người dân nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến.

b)

chủ động sống chung với lũ và khai thác nguồn lợi do lũ đem lại.

c)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế, đẩy mạnh trồng cây công nghiệp.

d)

phân bố lại dân cư và sử dụng hiệu quả nguồn lao động.

63.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên xói lở bờ biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

hoạt động khai thác cát ở các con sông.

b)

ảnh hưởng của mưa lớn và triều cường.

c)

nạn phá rừng và lấy đất nuôi tôm.

d)

không có rừng phòng hộ ven biển.

64.

Tại sao hiện nay vấn đề xâm nhập mặn đang ảnh hưởng sâu sắc đến vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Lũ về hạn chế, triều cường, nhiều cửa sông.

b)

Lũ về nhiều, triều cường nhiều, mùa khô sâu sắc.

c)

Địa hình thấp, nước biển dâng, ba mặt giáp biển.

d)

Địa hình thấp, lũ về hạn chế, mùa khô kéo dài.