Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa dhsjjaanlozb

Total questions: 64

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta là

a)

Ý thức trách nhiệm rất cao

b)

Nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề

c)

Chất lượng lao động ngày càng tăng

d)

Lao động có trình độ trên đại học chiếm tỉ lệ lớn

2.

Giải pháp nào sau đây nhằm giải quyết hiệu quả nguồn lao động trong nước

a)

Phân bố lại dân cư và lao động

b)

Thực hiện tốt chính sách dân số

c)

Đa dạng các hoạt động sản xuất

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

3.

Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Tỉ trọng trong sxuat nông nghiệp ngày càng giảm

b)

Số lượng tất cả các loài vật nuôi đều tăng ổn định

c)

Hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến

d)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

4.

Giải pháp nào sau đây nhằm kiểm chế tốc độ gia tăng nguồn lao động ở nước ta

a)

Phân bố lại dân cư và lao động

b)

Thực hiện tốt chính sách dân số

c)

Đa dạng các hoạt động sản xuất

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

5.

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

Đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn

b)

Hoạt động lâm sinh đang đc chú trọng

c)

Các sp gỗ chưa phong phú

d)

Chỉ có ý nghĩa đối vs phát triển kte

6.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

b)

Đc trồng theo hướng tập trung

c)

Chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt

d)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

7.

Lao động nước ta giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực

a)

nông-lâm-ngư nghiệp

b)

Du lịch dịch vụ

c)

Thương mại, công nghiệp

d)

Công nghiệp-xây dựng

8.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay

a)

Có sản lượng ít hơn khai thác

b)

Còn nhiều tiềm năng phát triển

c)

Chủ yếu tập trung ở miền núi

d)

Chỉ phục vụ thị trường nội địa

9.

Diện tích rừng ngập mặn của nc ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

Phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thuỷ sản

b)

Phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt

c)

Phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác

d)

Ô nhiễm môi trường đất và nc rừng ngập mặn

10.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

Tạo sự đa dạng sinh học

b)

Điều hoà nguồn nc của các sông

c)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý

d)

Điều hoà khí hậu, chắn gió bão

11.

Vấn đề đặt ra đối vs hoạt động chế biến lâm sản ở nc ta là

a)

Khai thác thật hợp lí đi đôi vs trồng mới rừng

b)

Tăng cường giao đất, giao rừng cho ng dân

c)

Đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

d)

Tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên

12.

Công nghiệp nc ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Phân bố đồng đều khắp tại các vùng

b)

Giảm tối đa sở hữu ngoài nhà nc

c)

Tăng tỉ trọng sp có giá trị cao

d)

Tập trung nhiều cho việc khai khoáng

13.

Công nghiệp nc ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nc

b)

Phù hợp hơn vs yêu cầu thị trường

c)

Tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng

d)

Ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao

14.

Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nc ta

a)

Trung du

b)

Đồng bằng

c)

Sơn nguyên

d)

Núi cao

15.

Sxuat cây công nghiệp nc ta hiện nay

a)

Chỉ phục vụ nhu cầu trg nc

b)

Phân bố đồng đều khắp cả nc

c)

Có nhiều nông sản xuất khẩu

d)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng

16.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nc ta hiện nay

a)

Tương đối đa dạng

b)

Chỉ có chế biến

c)

Chỉ có khai khoáng

d)

Có ít ngành

17.

Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nc ta, ngành đc ưu tiên đi trc 1 bước là

a)

Chế biến nông, lâm, thuỷ sản

b)

Sxuat hàng tiêu dùng

c)

Điện lực

d)

Chế biến nông- lâm- thuỷ sản

18.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nc ta hiệnnnay mang lại ý nghĩa nào sau đây

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nc

19.

Công nghiệp chế biến sp trồng trọt ko có ngành nào sau đây

a)

chế biến nc mắm

b)

Xay xát

c)

Rượu, bia, nc ngọt

d)

Đường mía

20.

Sản phẩm nào sau đây ko thuộc công nghiệp chế biến sp trồng trọt

a)

Đường mía

b)

Cà phê

c)

Xay xát

d)

Nc mắm

21.

Phát biểu nào sau đây ko đúng vs chuyển dịch cơ cấu kte theo lãnh thổ của nc ta hiệnnnay

a)

Thành lập các khu công nghiệp tập trung

b)

Các vùng chuyên canh lớn đc hình thành

c)

Tạo sự phân hoá sxuat lớn giữa các vùng

d)

Vai trò kte tư nhân ngày càng qtrong

22.

Tuyến đường ống phát triển gắn vs sxuat ngành công nghiệp nào

a)

Than

b)

Điện

c)

Nước

d)

Dầu khí

23.

Sau khi gia nhập WTO, thành phần kinh tế nào ở nc ta ngày cành giữ vai trò quan trọng

a)

Kinh tế nhà nc

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế cá thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nc ngoài

24.

Cơ cấu sp trong các ngành công nghiệp nc ta đang diễn ra theo hướng

a)

Tăng các ngành khai thác

b)

Giảm các ngành chế biến

c)

Tăng các sản phẩm cao cấp

d)

Giảm các sản phẩm phức tạp

25.

Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo bạo?

a)

Đường sắt

b)

.​​​ Đường sông.​​

c)

Đường hàng không

d)

. Đường ống.

26.

phát biểu nào sau đây đúng với tình hình sản suất lương thực của nước ta?

a)

Năng suất và sản lượng tăng mạnh

b)

Chưa có các vùng chuyên canh lớn

c)

Bình quân lương thực đầu người thấp

d)

Lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn

27.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.  

b)

Lao động dồi dào.    

c)

.    . Cơ sở hạ tầng hiện đại.    

d)

Nguyên liệu dồi dào.

28.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

Có vai trò lớn nhất là đường ống

b)

Đã hình thành cảng biển nước sâu

c)

Chỉ có tuyến đường biển quốc tế

d)

Chỉ tập trung phát triển đường ô tô

29.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

Ít chịu tác động của tự nhiên

b)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

c)

Loại hình vận tải còn kém đa dạng

d)

Đã có các đầu mối giao thông lớn

30.

Du lịch biển nước ta hiện nay

a)

Chỉ đầu tư loại hình thể thao dưới nước

b)

Chỉ tổ chức hoạt động ở các đảo ven bờ

c)

Hoạt động liên tục suốt năm ở phía Bắc

d)

Có nhiều điểm và trung tâm hoạt động

31.

Du lịch ở vùng núi nước ta hiện nay

a)

Đang phát triển đa dạng các loại hình

b)

Sử dụng nhiều lao động trình độ cao

c)

Phát triển tương xứng với tiềm năng

d)

Hệ thống cơ sở lưu trú rất hiện đại

32.

Nhận định nào sau đây không đúng với tài nguyên du lịch của nước ta

a)

Cơ sở quan trọng tạo ra sự hấp dẫn du lịch

b)

Phong phú đa dạng với nhiều di sản thế giới

c)

Chỉ tập trung ở vùng ven biển và các đảo lớn

d)

Yếu tố cơ bản để hình thành các điểm du lịch

33.

Hoạt động du lịch biển đảo của nước ta hiện nay

a)

Phân bố đều khắp cả nước

b)

Tập trung chủ yếu ở miền Bắc

c)

Chỉ diễn ra trong mùa hè

d)

Khách du lịch tăng nhanh

34.

Khách du lịch quốc tế đến nước ta hiện nay nhiều chủ yếu do

a)

Người dân hiếu khách môi trường thân thiện

b)

Hội nhập toàn cầu sâu rộng kinh tế phát triển

c)

Sản phẩm du lịch hấp dẫn chính Sách đổi mới

d)

Dịch vụ thuận tiện cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

35.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch nước ta

a)

Số lượng khách nội địa ít hơn khách quốc tế

b)

Hình thành từ những năm 60 của thế kỷ XX

c)

Cơ sở lưu trú nghỉ dưỡng ngày càng phát triển

d)

Phát triển nhanh từ đầu thập kỷ 90 của thế kỷ XX đến nay

36.

Du lịch nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

Đổi mới chính sách khai thác tốt tài nguyên

b)

Mức sống nâng cao nhiều dịch vụ thuận tiện

c)

Hội nhập toàn cầu sâu rộng kinh tế phát triển

d)

Hoàn thiện hạ tầng mở rộng nhiều thị trường

37.

Việc Phát triển kinh tế biển ở trung du và miền núi bắc bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây

a)

Đẩy mạnh khai thác hải sản tạo nguồn nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu

b)

Phát huy các nguồn lực thúc đẩy tăng trưởng chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tăng vị thế của vùng giải quyết việc làm nâng cao thu nhập cho lao động

d)

Phát triển kinh tế ven biển và thu hút nguồn vốn công nghệ từ nước ngoài

38.

Khó khăn chủ yếu của việc phát triển chăn nuôi gia súc ở trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Thị trường biến động công nghiệp chế biến hạn chế thức ăn chưa đảm bảo

b)

Nhiều loại dịch bệnh thị trường nhiều biến động dịch vụ thú y chưa phát triển

c)

Cơ sở thức ăn chưa đảm bảo thị trường nhiều biến động nhiều loại dịch bệnh

d)

Trình độ chăn nuôi thấp công nghiệp chế biến hạn chế thiếu lao động có tay nghề

39.

Cây chè có vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu cây công nghiệp ở trung du và miền núi bắc bộ chủ yếu là do

a)

Nhu cầu xuất khẩu lớn nhiều loại đất thích hợp và phân bố khắp cả vùng

b)

Chiếm tỉ trọng lớn sản lượng nguyên liệu chính cho công nghiệp chế biến

c)

Nhiều lợi thế về tự nhiên hiệu quả kinh tế cao diện tích lớn phân bố rộng

d)

Khí hậu thuận lợi địa hình phân hóa đa dạng kinh nghiệm của người dân

40.

Các cảng nước sâu ở duyên hải Nam Trung bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây

a)

Tạo thế mở cửa hơn nữa thay đổi phân bố dân cư giải quyết vấn đề việc làm

b)

Phát huy thế mạnh biển đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ

c)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển

d)

Tăng năng lực vận chuyển thu hút vốn đầu tư hình thành khu công nghiệp

41.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm

b)

Tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn

c)

Góp phần phát triển công nghiệp và Phân hóa lãnh thổ

d)

Thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

42.

Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở trung du và miền núi bắc bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Đổi mới phân bổ sản xuất khai thác hợp lý biển tạo việc làm

b)

Sử dụng đa dạng nguồn lực tăng thu nhập bảo vệ môi trường

c)

Tăng trưởng kinh tế phát huy thế mạnh nâng cao sức sống

d)

Thay đổi cơ cấu kinh tế phát huy lợi thế phát triển ven biển

43.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển giao thông đường bộ ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Gắn với khu công nghiệp phục vụ xuất khẩu

b)

Tạo cơ sở phân bố dân cư hình thành đô thị

c)

Nâng cao năng lực vận tải Phát triển kinh tế

d)

Nối liền với các nước đẩy mạnh giao thương

44.

Vùng kinh tế nào sau đây có diện tích nhỏ nhất nước ta

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung bộ

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

45.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh giải quyết tốt các vấn đề xã hội môi trường

b)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa giải quyết vấn đề việc làm

c)

Phát huy các tiềm năng có sẵn giải quyết các vấn đề xã hội môi trường

d)

Phát triển nhanh đô thị hóa giải quyết vấn đề vì tài nguyên môi trường

46.

Đầy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây

a)

Thu hút đầu tư thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Khai thác tốt thế mạnh đa dạng hóa hoạt động sản xuất

c)

Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ khai thác hợp lý tự nhiên

d)

Nâng cao hiệu quả kinh tế giải quyết việc làm tại chỗ

47.

Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung bộ là

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế hậu phương cảng tỉnh thành bạn lưới đô thị

b)

Tăng cường thu hút đầu tư chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển

c)

Thúc đẩy phát triển nền kinh tế mở hình thành các khu kinh tế ven biển

d)

Tăng cường thu hút khách du lịch nâng cao năng lực vận tải hàng hóa

48.

Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở trung du và Miền núi bắc bộ đang gặp khó khăn chủ yếu về

a)

Vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ

b)

Thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao

c)

Cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu

d)

Không có các cơ sở công nghiệp chế biến

49.

Vùng kinh tế nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung bộ

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

50.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung bộ có thế mạnh để phát triển ngành nào sau đây

a)

Nuôi đại gia súc

b)

Khai thác thủy sản

c)

Trồng lúa nước

d)

Nuôi trồng thuỷ sản

51.

Điều kiện nào sau đây giúp duyên hải Nam Trung bộ thuận lợi để sản xuất muối

a)

Bờ biển có nhiều vụng đầm phá

b)

Vùng có đường bờ biển dài nhất

c)

Nhiệt độ cao nắng nhiều ít cửa sông

d)

Biển sâu nhiều sông đổ ra biển

52.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang 19 cho biết lợn được nuôi nhiều ở vùng nào sau đây

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung bộ

d)

Tây Nguyên

53.

Vùng đồng bằng ở Bắc Trung bộ có thế mạnh để phát triển ngành nào sau đây

a)

Nuôi đại gia súc

b)

Khai thác thủy sản

c)

Trồng cây công nghiệp hằng năm

d)

Nuôi trồng thuỷ sản

54.

Vùng duy nhất ở nước ta không giáp biển là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu long

55.

Căn cứ vào ăn lát địa lý Việt Nam trang 24 hãy cho biết mặt hàng có 1.000.000.000 trọng giá trị suất khẩu lớn nhất của nước ta năm 2007

a)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

c)

Máy móc thiết bị phụ tùng

d)

Nguyên nhiên vật liệu

56.

duavào ăn lát địa lý Việt Nam trang 28 cho biết nhà máy thủy điện Vĩnh Sơn thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Phú Yên

b)

Ninh Thuận

c)

Bình Định

d)

Bình Thuận

57.

Trung du và miền núi bắc bộ có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất cả nước là do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

Địa hình cao

b)

Lượng mưa nhiều

c)

Có nhiều sông hồ lớn

d)

Nhiều sông lớn chạy trên địa hình dốc

58.

Căn cứ vào add lát địa lý Việt Nam trang 22 hãy cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nào sau đây ở duyên hải Nam Trung bộ quy mô lớn

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Ngãi

c)

Quy Nhơn

d)

Nha Trang

59.

Dựa vào ăn lát địa lý Việt Nam trang 24 cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị suất khẩu lớn hơn nhập khẩu

a)

Lào cai

b)

Vĩnh Phúc

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

60.

Dựa vào ăn lát địa lý Việt Nam trang 24 cho biết năm 2007 Việt Nam suất siêu sang nước nào sau đây

a)

Malaixia

b)

Trung Quốc

c)

Anh

d)

Singapore

61.

Dựa vào ai lát địa lý Việt Nam trang 26 cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Bắc Ninh

b)

Hà Nội

c)

Hải Dương

d)

Hải Phòng

62.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang 25 cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm quốc gia

a)

Lạng Sơn

b)

Huế

c)

Hạ Long

d)

Hải Phòng

63.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang 25 cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây có ở đảo Phú Quốc

a)

Khu dự trữ sinh quyển thế giới

b)

Di sản văn hóa thế giới

c)

Di tích lịch sử cách mạng

d)

Di sản thiên nhiên thế giới

64.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang 27 cho biết tỉnh Hà tĩnh có khu kinh tế ven biển nào sau đây

a)

Nghi Sơn

b)

Vũng áng

c)

Đông Nam Nghệ an

d)

Hòn la