wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 35 - 37. ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Total questions: 66

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. đất phèn.

b)

  B. đất mặn.                      

c)

C. đất phù sa ngọt.

d)

D. đất cát ven biển.

2.

Đồng bằng Sông Cửu Long có diện tích khoảng

a)

A. 20 000 km2.             

b)

    B. 30 000 km2.   

c)

C. 40 000 km2.    

d)

    D. 50 000 km2.

3.

Tỉnh nào dưới đây thuộc vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Bình Dương.           

b)

  B. Tây Ninh.  

c)

C. Bình Thuận.

d)

   D. Long An.

4.

Loại đất có ý nghĩa nhất đối với việc trồng lúa ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. đất cát.   

b)

B. đất phèn.

c)

C. đất mặn. 

d)

  D. đất phù sa ngọt.

5.

Đồng bằng Sông Cửu Long tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

A. Tây Nguyên.   

b)

B. Đông Nam Bô.

c)

C. Bắc Trung Bộ.         

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

6.

Đặc điểm khí hậu của Đồng bằng Sông Cửu Long thể hiện rõ tính chất nào sau đây?

a)

A. Xích đạo.              

b)

B. Nhiệt đới.

c)

C. Cận nhiệt đới.

d)

D. Cận xích đạo.

7.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. gạo, dệt, may, vật liệu xây dựng.

b)

B. gạo, dệt, may, dầu khí.

c)

C. gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.

d)

D. gạo, hàng tiêu dùng, than.

8.

Hạn chế lớn nhất về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là   

a)

A. trình độ dân trí thấp.    

b)

B. thị trường tiêu thụ nhiều biến động.

c)

C. chưa được đầu tư xứng đáng.  

d)

D. kết cấu hạ tầng thiếu nghiêm trọng.

9.

Vùng nào sau đây có diện tích trồng lúa lớn nhất cả nước?

a)

A. Bắc Trung Bộ.   

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.  

d)

D. Đồng bằng Sông Cửu Long.

10.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. cơ khí nông nghiệp.             

b)

B. sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

D. chế biến lương thực thực phẩm.

11.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. Cà Mau.

b)

B. Cần Thơ.  

c)

C. Long An.      

d)

D. Sóc Trăng.

12.

Loại hình giao thông phổ biến ở hầu khắp các tỉnh vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. đường ô tô.   

b)

    B. đường biển.   

c)

   C. đường sông.

d)

D. đường sắt.

13.

Trung tâm kinh tế - chính trị và du lịch của Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. Cà Mau.

b)

B. Cần Thơ.      

c)

C. Vĩnh Long.         

d)

D. Hậu Giang.

14.

Tài nguyên nào sau đây không phải là thế mạnh của Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Đất đai.        

b)

  B. Khí hậu.

c)

  C. Sinh vật.

d)

D. Khoáng sản.

15.

Ngành công nghiệp giữ vai trò quan trọng nhất của đồng bằng Sông Cửu Long là       

a)

A. sản xuất hàng tiêu dùng.  

b)

B. chế biến lương thực thực phẩm.

c)

C. sản xuất vật liệu xây dựng.    

d)

D. cơ khí nông nghiệp.

16.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long vào mùa khô là

a)

A. thiếu nước ngọt.

b)

B. xâm nhập mặn và phèn.

c)

C. thuỷ triều tác động mạnh. 

d)

D. cháy rừng.

17.

Ở Đồng bằng Sông Cửu Long, đất phù sa ngọt phân bố chủ yếu ở

a)

A. Đồng Tháp Mười.    

b)

B. Hà Tiên, Cần Thơ.

c)

C. dọc Sông Tiền, sông Hậu.      

d)

D. cực Nam Cà Mau.

18.

Đồng bằng Sông Cửu Long là vùng trọng điểm

a)

A. cây lương thực lớn nhất cả nước.            

b)

B. cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

c)

C. chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước.  

d)

    D. cây thực phẩm lớn nhất cả nước.

19.

Khu vực dịch vụ ở Đồng bắng Sông Cửu Long bao gồm các ngành chủ yếu là

a)

A. tài chính, ngân hàng, xuất nhập khẩu.   

b)

  B. xuất nhập khẩu, vận tải thủy, du lịch.

c)

C. khách sạn, dịch vụ sửa chữa, giao thông vận tải.

d)

  D. tư vấn kinh doanh tài sản, bưu chính viễn thông.

20.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước với nhiều loại hoa quả nhiệt đới

a)

A. Xoài, dừa, cam, bưởi.

b)

B. Xoài, dừa, cam, lê.

c)

B. Xoài, dừa, cam, điều.

d)

B. Xoài, dừa, đào, bưởi.

21.

Các tỉnh, thành phố nào sau đây không thuộc Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Cần Thơ, Long An, Đồng Tháp. 

b)

  B. Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre.

c)

C. An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu.            

d)

D. Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước.

22.

Khoáng sản chủ yếu của Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. than đá, dầu mỏ. 

b)

B. quặng sắt, đá vôi.     

c)

  C. dầu khí, bô xít.

d)

D. đá vôi, than bùn.

23.

Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

A. 13.        

b)

B. 14.

c)

C. 15. 

d)

D. 16.

24.

Năng suất lúa của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long đứng thứ mấy cả nước?

a)

A. 1.       

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

25.

Các dân tộc ít người sinh sống nhiều ở Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. Tày, Nùng, Thái.

b)

   B. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.           

c)

C. Khơ me, Chăm, Hoa.

d)

  D. Mường, Dao, Mông.

26.

Huyện đảo nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang?

a)

A. Lí Sơn.                               

b)

  B. Cát Hải. 

c)

C. Phú Quý.

d)

D. Phú Quốc.

27.

Đồng bằng Sông Cửu Long là vùng sản xuất cây ăn quả lớn nhất nước do

a)

A. đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện tích, không thích hợp cho việc trồng lúa.

b)

B. có nguồn lao động đông đảo, nguồn nước tưới dồi dào.

c)

C. có thổ nhưỡng, khí hậu thích hợp.

d)

D. tập trung nhiều nhà máy chế biến nông sản.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của Đồng bằng Sông Cửu Long trong việc sản xuất lương thực, thực phẩm của cả nước?                            

a)

A. Sản xuất hơn 50% sản lượng lương thực toàn quốc.       

b)

  B. Dẫn đầu cả nước về trồng mía, cây ăn quả.

c)

C. Cung cấp gần 30% sản lượng thuỷ sản của cả nước. 

d)

D. Phát triển mạnh chăn nuôi lợn, gia cầm.    

29.

Trong những năm gần đây, diện tích rừng ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long bị giảm sút chủ yếu do                        

a)

A. tăng diện tích đất nông nghiệp.   

b)

A. biến đổi khí hậu, nước biển dâng.

c)

C. nhu cầu lớn về gỗ, củi phục vụ sản xuất và đời sống.

d)

D. liên tục xảy ra cháy rừng vào mùa khô.     

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình sản xuất lúa của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.  

b)

B. Vùng xuất khẩu gạo chủ lực của cả nước.

c)

C. Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước.       

d)

D. Vùng có bình quân lúa cao nhất cả nước.

31.

Điểm mạnh để phát triển nghề nuôi trồng thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

A. thị trường tiêu thụ lớn.       

b)

B. diện tích rừng ngập mặn lớn nhất cả nước.

c)

C. nhiều đầm, phá, vịnh nước nông.

d)

D. kinh nghiệm nuôi trồng và chế biến thủy sản.

32.

Nhân tố nào không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để Đồng bằng Sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta?

a)

A. Sông ngòi dày đặc.   

b)

B. Diện tích đất phèn và đất mặn lớn.

c)

C. Tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt.                 

d)

D. Khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm.

33.

Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng Sông Cửu Long không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

A. Sâu bệnh phá hoại mùa màng.     

          

b)

B. Xâm nhập mặn sâu vào trong đất liền.

c)

C. Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.        

d)

D. Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.

34.

Biện pháp nào sau đây không đúng về sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Duy trì và bảo vệ các hệ sinh thái rừng. 

b)

B. Tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn.

c)

C. Giải quyết vấn đề nước ngọt vào mùa khô.  

d)

D. Đẩy mạnh xây dựng các hồ thủy điện.

35.

Đồng bằng Sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông

a)

A. Đồng Nai.

b)

B. Mê Công.            

c)

C. Thái Bình.         

d)

D. Sông Hồng.

36.

Thế mạnh phát triển nông nghiệp của Đồng bằng Sông Cửu Long không phải là tài nguyên

a)

A. khí hậu, nguồn nước.

b)

B. sinh vật, khoáng sản.

c)

C. rừng, biển và hải đảo.

d)

D. đất, rừng ngập mặn.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên ở Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Diện tích rừng ngập mặn lớn, khí hậu nóng. 

b)

B. Mạng lưới sông chằng chịt, nhiều đất feralit.

c)

C. Khí hậu nóng, có một mùa khô sâu sắc kéo dài.  

d)

D. Địa hình bằng phẳng, phổ biến nhất là đất mặn.

38.

Đồng bằng Sông Cửu Long ít xảy ra thiên tai nào sau đây?

a)

A. Bão.           

b)

B. Lũ lụt.          

c)

C. Hạn hán.

d)

D. Ngập úng.

39.

Mùa lũ ở Đồng bằng Sông Cửu Long có tác dụng tích cực nào?

a)

A. Gây ô nhiễm môi trường. 

b)

B. Bồi đắp phù sa làm đất thêm màu mỡ.

c)

C. Gây thiệt hại cho vụ hè thu.

d)

  D. Giúp người dân thay đổi cơ cấu mùa vụ.

40.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bằng Sông Cửu Long trở thành vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta?

a)

A. Trữ lượng thủy sản lớn.         

b)

B. Diện tích mặt nước lớn.

c)

C. Lao động có trình độ cao.   

d)

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

41.

Giải pháp chủ yếu để ứng phó với lũ ở Đồng bằng Sông Cửu Long hiện nay là 

a)

A. trồng rừng ngập mặn ven biển.    

b)

    B. chủ động sống chung với lũ.

c)

C. tăng cường công tác dự báo.

d)

D. đầu tư cho các dự án thoát nước.

42.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Năng suất lúa cao nhất cả nước.

b)

     B. Diện tích trồng lúa lớn nhất.

c)

C. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất.

d)

D. Sản lượng lúa cả năm lớn nhất.

43.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long để phát triển kinh tế xã hội là

a)

A. tài nguyên khoáng sản hạn chế.       

b)

B. tài nguyên rừng đang bị suy giảm.

c)

C. mùa khô kéo dài.          

d)

D. diện tích đất nhiễm mặn, nhiễm phèn lớn.

44.

Đâu không phải là giải pháp để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Xây dựng hệ thống kênh mương thoát lũ.   

b)

B. trồng rừng để hạn chế sạt lở bờ biển.

c)

C. tiến hành thau chua, rửa mặn.    

d)

D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi.

45.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm sông ngòi của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Mạng lưới dày đặc.   

b)

  B. Trữ năng thủy điện lớn.

c)

C. Chế độ nước theo mùa.       

d)

D. Ảnh hưởng của thủy triều lớn.

46.

Phát biểu nào không đúng với tài nguyên thiên nhiên của Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Sinh vật đa dạng, phong phú.     

b)

  B. Tài nguyên biển phong phú, đa dạng.

c)

C. Nhiều khoáng sản giá trị kinh tế cao.             

d)

   D. Đất phù sa màu mỡ có diện tích lớn.

47.

Tỉnh nào sau đây của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long vừa có đường biên giới trên đất liền vừa có đường bờ biển?

a)

A. An Giang.                 

b)

B. Cà Mau.  

c)

C. Đồng Tháp.  

d)

D. Kiên Giang.

48.

Căn cứ vào kết quả xử lý số liệu từ bảng trên, trong giai đoạn 2000 - 2014 tỉ trọng về diện tích lúa cả năm của hai vùng ĐBSH và ĐBSCL so với cả nước thay đổi theo xu hướng

a)

A. tỉ trọng của cả hai vùng đều tăng.

b)

B. tỉ trọng của cả hai vùng đều giảm.

c)

C. tỉ trọng của vùng ĐBSCL tăng, tỉ trọng của vùng ĐBSH giảm.

d)

D. tỉ trọng của vùng ĐBSH tăng, tỉ trọng của vùng ĐBSCL giảm.

49.

Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích đất phân theo vùng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Lớn hơn Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.   

b)

B. Lớn hơn Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

c)

C. Lớn hơn Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.     

d)

D. Nhỏ hơn diện tích của Đông Nam Bộ.

50.

Biểu hiện rõ rệt nhất trong biến đổi khí hậu ở đồng bằng Sông Cửu Long hiện nay là

a)

A. nhiệt độ trung bình năm ngày càng tăng.

b)

    B. mưa bão trên diện rộng, nước biển dâng.

c)

C. xâm nhập mặn, mùa khô kéo dài.

d)

D. diện tích đất phù sa bị thu hẹp.

51.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho ngành khai thác thủy sản phát triển mạnh ở đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. nhiều vùng trũng ngập nước vào mùa mưa. 

b)

B. có nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.

c)

C. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.        

d)

    D. có ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

52.

Hạn chế lớn nhất trong sử dụng và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. diện tích đất phèn, đất mặn lớn.       

b)

B. thường xuyên xảy ra triều cường.

c)

C. mùa khô kéo dài từ tháng 11 - 4.         

d)

D. tài nguyên khoáng sản hạn chế.

53.

Để tăng sản lượng lương thực, Đồng bằng Sông Cửu Long cần phải

a)

A. tăng cường công tác thủy lợi, giữ nước ngọt trong mùa khô.

b)

B. tăng diện tích lúa hè thu, giảm diện tích lúc đông xuân.

c)

C. tăng hệ số sử dụng đất, mở rộng diện tích đất hoang hóa, đẩy mạnh thâm canh.

d)

D. thay đổi cơ cấu giống lúa và cơ cấu mùa vụ, tăng diện tích lúa mùa và giảm diện tích lúa thu.

54.

Vùng nào có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta?

a)

A. Đồng bằng Sông Cửu Long.   

b)

B. Đồng bằng Sông Hồng.   

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.   

d)

D. Bắc Trung Bộ.

55.

Biện pháp khắc phục khó khăn trong phát triển ngành thủy sản ở Đồng bằng Sông Cửu Long

a)

A. tăng cường khai thác, nuôi trồng thủy sản gần bờ.

b)

B. khai thác, đánh bắt thủy sản bằng mìn và lưới mắt nhỏ.

c)

C. phá bỏ diện tích rừng ngập mặn lấy diện tích nuôi tôm, cá.

d)

D. đẩy mạnh liên kết sản xuất, chế biến và xuất khẩu thủy sản.

56.

Nguồn lợi do lũ mang lại ở Đồng bắng Sông Cửu Long

a)

A. cung cấp nguồn thủy sản lớn theo dòng lũ.       

b)

    B. làm cho mạng lưới sông và kênh chằng chịt.

c)

C. giúp phát triển loại hình chợ nổi trên sông.                

d)

D. tạo thuận lợi cho giao thông đường thủy.

57.

Thế mạnh tương đồng giữa Đồng bằng Sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. phát triển các loại rau củ vụ đông.

b)

B. trồng các cây công nghiệp lâu năm.  

c)

C. sản xuất lương thực và thực phẩm.

d)

  D. khai thác và chế biến các lâm sản.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên đất của Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Đất phèn và đất mặn có diện tích lớn hơn đất phù sa ngọt.

b)

B. Đất bị xâm thực, xói mòn và bạc màu chiếm diện tích lớn.

c)

C. Đất phù sa ngọt phân bố thành dải dọc sông Tiền, sông Hậu.

d)

D. Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

59.

Biện pháp nào sau đây không đặt ra trong sử dụng tự nhiên ở Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Đắp đê lớn ngăn lũ ven các sông.  

b)

B. Đầu tư lớn cho các dự án thoát lũ.

c)

C. Bảo vệ rừng tràm, rừng ngập mặn.                 

d)

D. Cải tạo diện tích đất phèn, đất mặn.

60.

Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở Đồng bằng Sông Cửu Long là do

a)

A. mưa lớn và triều cường.

b)

  B. bão lớn và lũ nguồn về.

c)

C. mưa bão trên diện rộng.     

d)

D. không có đê sông ngăn lũ.

61.

Vì sao Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước?

a)

A. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc. 

b)

B. Có diện tích đất phù sa lớn nhất nước.

c)

C. Chiếm hơn 50% diện tích đất canh tác.                      

d)

D. Chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng.

62.

Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long có bao nhiêu khu kinh tế ven biển?

a)

A. 2.

b)

B.3.   

c)

C. 4.   

d)

D. 5

63.

Ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long tỉ lệ diện tích đất phù sa ngọt chiếm khoảng bao nhiêu % so với tổng diện tích đất tự nhiên?

a)

A. 10.   

b)

B. 19.                   

c)

C. 30.  

d)

  D. 41.

64.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. dệt, may.

b)

B. chế biến nông sản.

c)

C. cơ khí.                  

d)

D. sản xuất vật liệu xây dựng.

65.

Để so sánh sản lượng thủy sản của đồng bằng Sông Cửu Long với cả nước theo bảng số liệu trên, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột. 

b)

B. Đường.

c)

C. Miền.

d)

D. Tròn.

66.

Nhận xét nào đúng về mật độ dân số của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long so với các vùng khác trên cả nước?

a)

A. có mật độ dân số cao nhất. 

b)

  B. có mật độ dân số thấp hơn Đông Nam Bộ.

c)

C. có mật độ dân số thấp nhất.

d)

D. có mật độ dân số thấp hơn Bắc Trung Bộ.