Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm địa lí

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

A.Đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

B.các nơi là địa hình núi cao

c)

C. Các bồn địa và cao nguyên

d)

Đ.Thượng nguồn các sông lớn

2.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo?

a)

A.lao động và giới tính

b)

B.lao động và theo tuổi

c)

C. tuổi và theo giới tính

d)

Tuổi và trình độ văn hoá

3.

Quốc gia có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

A.Hoa kì

b)

B.Liên Bang Nga

c)

C.Trung Quốc

d)

D.Ấn Độ

4.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

A giới tính và lao động

b)

B Lao động và theo tuổi

c)

C. Trình độ văn hoá và theo giới tính

d)

D. Lao động và trình độ văn hóa

5.

Căn cứ vào nguồn gốc nguồn lực có thể phân loại thành

a)

A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước

b)

B.Vị trí địa lí, tự nhiên,kinh tế - xã hội,

c)

C.Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước

d)

D.kinh tế xã hội, trong nước, ngoài nước

6.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp - xây dựng,dịch vụ và các khu vực trong nước

b)

B.Nông-lâm-ngư nghiệp,công nghiệp xây dựng và dịch vụ

c)

C. Nông lâm ngư nghiệp khu vực trong nước và dịch vụ

d)

Đ. Công nghiệp xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

7.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh?

a)

A trình độ phân công lao động xã hội

b)

b.trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

C.việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Đ.vuệc sở hữu kinh tế theo thành phần

8.

Theo giá trị sử dụng cây trồng được phân thành các nhóm

a)

A. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới

b)

B.cây lương thực ,cây công nghiệp, cây cận nhiệt

c)

C.cây lương thực, cáy công nghiệp ,cây ăn quả

d)

D. Cây lương thực cây công nghiệp cây ôn đới

9.

Cây lương thực bao gồm

a)

A. Lúa gạo lúa mì.ngô. Kê

b)

B.lúa gạo lúa mì ngô lạc

c)

C. Lúa gạo lúa mì ngô đậu

d)

D. Lúa gạo lúa mì ngô mía

10.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

a.nhiet đới

b)

B.ôn đới

c)

C.cận nhiệt

d)

D. Hàn đới

11.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn

a)

A.Trâu

b)

B.Lợn

c)

C. Cừu

d)

D. Dê

12.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

A. Cơ cấu vật nuôi

b)

B. Hình thức chăn nuôi

c)

C. Phân bố chăn nuôi

d)

D. Giống các vật nuôi

13.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất

a)

A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp

b)

B. Cung cấp nguyên liệu làm giấy

c)

C. Cung cấp thực phẩm đặc sản

d)

D. Cung cấp lâm sản cho xây dựng

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thủy sản hiện nay

a)

A. Sản lượng thủy sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh

b)

B. Ngày càng phổ biến nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn

c)

C. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao

d)

D. Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

A

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

A. Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

B. Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

C. Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

D .D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

19.

Đặc điểm của ngành giao thông vận tải là

a)

A. Con người và sản phẩm công nghiệp và nông nghiệp

b)

B. Chuyên chở con người và hàng hoá từ nơi này đến nơi khác

c)

C. Những tuyến đường giao thông từ trong và ngoài nước

d)

D. Các đầu mối giao thông đường bộ. Hàng ko, sông

20.
a)

A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

b)

B. Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm

c)

C năm 2018 xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

d)

D năm 2010 xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

21.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông

a)

A. Vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử

b)

B. Sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn trong ko gian

c)

C. Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

D. Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau

22.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển,phân bố và hoạt động của ngành gtvt

a)

A. Sự ptr và pbo các ngành kt quốc dân

b)

B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự pbo điểm dân cư

c)

C. Sự ptr các trung tâm và vùng công nghiệp lớn

d)

D. Quy mô các điểm khu trung tâm và vùng công nghiệp

23.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến tốc độ ptr,cơ cấu và mạng lưới pbo các ngành dịch vụ

a)

A. Trình độ ptr kinh tế

b)

B. Đặc điểm dân số

c)

C. Tốc độ tặng trưởng kinh tế

d)

D. Vốn đầu tư

24.

Có nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại là

a)

A. Ptr kt, khoa học công nghệ, dân cư

b)

B. Cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu ngành kt

c)

C. Tốc độ tăng trưởng kt, kĩ thuật sản xuất, giao thông

d)

D. Dân cư cơ sở hạ tầng các mối liên kết về kt

25.

Môi trường sống của con người bao gồm môi trường

a)

A. Tự nhiên sản xuất phân phối

b)

B. Tài nguyên, kinh tế xã hội

c)

C. Tự nhiên, xã hội,nhân tạo

d)

D. Tự nhiên, tài nguyên xã hội

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề ô nhiễm môi trường

a)

A. Hiện nay môi trường sinh thái bị ô nhiễm và suy thoái nghiêm trọng

b)

B. Sự ptr khoa học kĩ thuật là nguyên nhân ô nhiễm môi trường

c)

C. Phải bằng mọi cách sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường

d)

D. Giải quyết mọi vấn đề môi trường cần cả chính trị kt và khoa học

27.

Số dân thế giới tăng rất nhanh dẫn đến bùng nổ dân số diễn ra vào khoảng

a)

A. Giữa tk XX

b)

B. Cuối tk XX

c)

C. Đầu tk XXI

d)

D. Giữa tk XIX

28.

Trên thế giới ở khu vực quốc gia số dân có

a)

A. Đều k có sự thay đổi

b)

B. Sự biến động khác nhau

c)

C. Mức tăng lên như nhau

d)

D. Mức giảm đi như nhau

29.

Người ta biểu thị cơ cấu dân số sinh học bằng biểu đồ gọi là

a)

A biểu dân số

b)

B . Miền dân số

c)

C. Khối dân số

d)

D tháp dân số

30.

Cơ cấu dân số theo giới tính thay đổi theo thời gian, khác nhau giữa các nước, phụ thuộc vào

a)

A. Trình độ ptr kt xh

b)

B. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên

c)

C. Thể chế chính trị của mỗi quốc gia

d)

D. Tỉ lệ xuất nhập cư của mỗi nước

31.

Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi hoặc gây trở ngại cho sự cư trú của con người

a)

A. Trình độ kt

b)

B. Nguồn tài nguyên

c)

C. Lịch sử khai thác

d)

D. Điều kiện tự nhiên

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

A. Toàn cầu các khu vực các quốc gia vùng lãnh thổ

b)

B. Nông Lâm ngư nghiệp công nghiệp và dịch vụ

c)

C. Khu vực kt trong nước và kt nước ngoài

d)

D. Ngành kt thành phần kt lãnh thổ kt

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Vai trò nào dưới đây của ngành trồng trọt đóng góp quan trọng vào việc ổn định xã hội

a)

A. Đảm bảo an ninh lương thực

b)

B. Là mặt hàng xuất khẩu giá trị

c)

C. Góp phần bảo vệ mtr

d)

D. Tận dụng thế mạnh tự nhiên

36.

Sự ptr và pbo của ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

A. Nguồn thức ăn

b)

B. Hình thức chăn nuôi

c)

C. Điều kiện tự nhiên

d)

D. Thể tổng hợp nông nghiệp

37.

Hình thức tổ chức nông nghiệp cao nhất là

a)

A. Cây trồng và vật nuôi

b)

B. Địa hình và đất đai

c)

C. Vật tư công nghiệp

d)

D. Công cụ sản xuất

38.

Ngành lâm nghiệp góp phần vào việc ptr bền vững của một quốc gia do

a)

A. Khai thác hiệu quả nguồn lực ptr kt

b)

B. Sản xuất ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị

c)

C. Kích thích các ngành kt khác ptr và bảo vệ môi trường

d)

D. Giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ rừng

39.

Sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản ngày càng giảm sự phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên do

a)

A. Khí hậu trái đất ngày càng biến đổi

b)

B. Sự ptr của khoa học kĩ thuật

c)

C. Diện tích sản xuất ngày càng thu hẹp

d)

D. Tỉ trọng của ngành ngày càng giảm

40.

Việc bảo quản sản phẩm của ngành trồng trọt đòi hỏi nhiều đầu tư và công nghệ cao do

a)

A. Sản phẩm của trồng trọt dễ hư hỏng và khó bảo quản

b)

.

B. sản phẩm của ngành trồng trọt có giá trị kt cao

c)

C. sản phẩm của ngành trồng trọt pbo theo khu vực nhất định

d)

D. Ngành trồng trọt gắn chặt với khoa học và công nghệ

41.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành du lịch

a)

A. Góp phần khai thác hiệu quả các nguồn lực

b)

B. Tạo nguồn thu ( cả về ngoại tệ) cho đất nước

c)

C. Thay đổi cách tổ chức của nền kt

d)

D tạo việc làm tăng thu nhập cho người dân

42.

Giá trị xuất khẩu nhỏ hơn giá trị nhập khẩu gọi là

a)

A. Xuất siêu

b)

B. Nhập siêu

c)

C. Ngoại thương

d)

D. Nội thương

43.

Loại hình vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất

a)

A. Đường ô tô

b)

B. Đường sắt

c)

C. Đường sông hồ

d)

D. Đường biển

44.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh

a)

A. Bưu chính viễn thông

b)

B. Hành chính công

c)

C. Thủ tục hành chính

d)

D. Vận tải hàng hóa

45.

Nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến khối lượng vận tải

a)

A. Sự ptr pbo các ngành kt và dân cư

b)

B. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, vị trí

c)

C. Vị trí địa lí địa hình và pbo nguồn tài nguyên

d)

D. Vốn đầu tư vị trí địa lí và khoa học công nghệ

46.

Vai trò nào dưới đây không phải của ngành tài chính ngân hàng

a)

A. Tạo động lực thúc đẩy nền kt ptr

b)

B. Góp phần tạo việc làm tăng năng suất lao động

c)

C. Góp phần điều tiết sản xuất và ổn đinh xã hội

d)

D. Thúc đẩy toàn cầu hoá nền kt thế giới

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Yếu tố đóng vai trò đầu vào cho quá trình sản xuất là

a)

A. Vị trí địa lí

b)

B. Nguồn lực tự nhiên

c)

C. Kinh tế xã hội

d)

D. Khoa học công nghệ

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Quan điểm nào sau đây ko phải vai trò của môi trường

a)

A. Môi trường là nơi chỉ cung cấp các nguồn tài nguyên vô hạn

b)

B. Môi trường là nơi chứa đựng chất thải do con người tạo ra

c)

C. Môi trường là không gian sống tồn tại của xã hội loài người

d)

D. Môi trường là nơi lưu giữ, cung cấp thông tin của con người

51.

Biểu hiện nào sau đây của tăng trưởng xanh làm động lực cho tăng trưởng kinh tế

a)

A. Sử dụng tài nguyên của trái đất một cách hiệu quả tăng năng suất lao động

b)

B. Giảm bất bình đẳng thông qua tiêu dùng xanh...

c)

C. Giảm phát khí thải nhà kính.bve mtr

d)

D. Cung cấp dịch vụ và tiện ỉch...

52.

Gtvt là ngành kt

a)

A. Ko trực tiếp sản xuất ra hàng hóa

b)

B. Ko làm thay đổi giá trị hàng hóa

c)

C. Có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất

d)

D. Chỉ có mối quan hệ với công nghiệp

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gtvt

a)

A. Là ngành sản xuất vật chất tạo ra sản phẩm hàng hoá

b)

B. Đảm bảo mối liên hệ ko gian phục vụ con người

c)

C. Phục vụ mối giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng

d)

D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ

54.

Vai trò của gtvt đối với sản xuất ko phải là

a)

A. Cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liêu cho sản xuất

b)

B. Vận chuyển đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

c)

C. Giúp các hoạt động sinh hoạt của người dân thuận tiện

d)

D. Giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường

55.

Vai trò của gtvt đối với đời sống nhân dân là

a)

A. Tạo các mối liên hệ kinh tế xã hội giữa các địa phương

b)

B. Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

C. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

d)

D. Góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế giữa các nước trên thế giới

56.

Đối tượng của gtvt là

a)

A. Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

B. Chuyên chở người và hàng hóa nơi này đến nơi khác

c)

C. Những tuyến đường giao thông trong và ngoài nước

d)

D. Các đầu mối giao thông đường bộ, hàng ko, sông

57.

Chức năng của gtvt

a)

A. Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

B. Chuyên chở người và hàng hóa nơi này đến nơi khác

c)

C. Những tuyến đường giao thông trong và ngoài nước

d)

D. Các đầu mối giao thông đường bộ, hàng ko, sông

58.

Phát biểu nào sau đây ko đúng về gtvt

a)

A. Làm thay đổi giá trị hàng hóa vận chuyển

b)

B. Làm thay đổi vị trí của người và hàng hóa

c)

C. Các sản phẩm luôn dự trữ và tích lũy được

d)

D. Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ

59.

Chất lượng sản phẩm của gtvt ko phải được đo bằng

a)

A. Tốc độ chuyên trở

b)

B. Sự tiện nghi cho khách

c)

C. Sự chuyên chở người

d)

D. An toàn cho hàng hóa

60.

Đại lượng nào sau đây ko dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

A. Khối lượng vận chuyển

b)

B. Khối lượng luân chuyển

c)

C. Cự li vận chuyển trung bình

d)

D. Sự an toàn cho khách hàng

61.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự ptr và oho gtvt

a)

A. Điều kiện tự nhiên

b)

B. Các ngành sản xuất

c)

C. Phân bố dân cư

d)

D. Phát triển đô thị

62.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

A. Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh ổn định giá rẻ

b)

B. Tiện lợi cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

C. Rẻ thích hợp với hàng nặng cồng kềnh không yêu cầu chuyển nhanh

d)

D. Rẻ tốc độ cao đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

63.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm

a)

A.trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

b)

B. Nông nghiệp lâm nghiệp ngư nghiệp

c)

C. Trồng trọt lâm nghiệp thủy sản

d)

D. Chăn nuôi lâm nghiệp thủy sản

64.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô lớn nhất thế giới

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Ấn Độ

c)

C. Hoa Kì

d)

D. Bra-xin