wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ghk2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Hải dương

b)

Chí tuyến.  

c)

Lục địa.

d)

 Gió mùa

2.

Câu 4. Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

Ôn đới và cận nhiệt đới.

b)

 Ôn đới đại dương và nhiệt đới.

c)

Hàn đới và ôn đới đại dương.

d)

Hàn đới và ôn đới lục địa

3.

Câu 3. Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

c)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

d)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

4.

Câu 2. Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là

a)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

c)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

d)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

5.

Câu 1. Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

a)

338 nghìn km2

b)

 378 nghìn km2

c)

738 nghìn km2.

6.

Trong thời kỳ 1950 – 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản tăng nhanh và tăng gấp

a)

Gần 5 lần..

b)

 Trên 3 lần

c)

Trên 2 lần

d)

 Gần 4 lần

7.

Câu 10. Năm 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản chiếm

a)

Trên 20% dân số.

b)

Trên 19% dân số.

c)

 Trên 15% dân số

8.

Câu 9. Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là

a)

 Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

b)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

c)

Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

d)

Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

9.

Dân số Nhật Bản năm 2005 khoảng

a)

Trên 172 triệu người.

b)

Gần 127 triệu người

c)

Trên 127 triệu người.

d)

Gần 172  triệu người. 

10.

Câu 7. Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

 Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn.

11.

Câu 6. Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

b)

Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

c)

Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

12.

Câu 17. Năm 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm mạnh chỉ còn

a)

 5,6%

b)

. 4,6%     

c)

 2,6%  

13.

Câu 16. Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

Sức mua thị trường trong nước giảm.

b)

Khủng hoảng tài chính trên thế giới.

c)

Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

14.

Câu 15. Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất vào giai đoạn

a)

1955 - 1959.

b)

 1950 - 1954

c)

1960 - 1964.        

15.

Câu 14. Sau chiến tranh thế giới tứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm

a)

1952

b)

1953

c)

1950

16.

Câu 13. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.

b)

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

c)

 Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

d)

Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

17.

Câu 12. Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản hiện ở mức

a)

 0,5%/năm

b)

0,1%/năm.  

c)

 1,5%/năm.

18.

Câu 18. Nhờ điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế nên thời kỳ 1986 - 1990 tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của Nhật Bản đã đạt

a)

  4,5%/năm.  

b)

3,5%/năm.  

c)

5,3%/năm. 

19.

Câu 19. Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là

a)

Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.

b)

Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.

c)

 Tăng trưởng cao nhưng còn biến động

20.

Câu 20. Năm 2005. tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức

a)

. 3,2%    

b)

 2,7%  

c)

2,5%

d)

5,1%

21.

Câu 21. Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất trong thời kỳ 1995-2005 là vào năm

a)

2005

b)

2001

c)

1995

22.

Câu 22. Trong thời kỳ 1995-2005, tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất chỉ đạt

a)

2,5%/năm.

b)

. 1,5%/năm. 

c)

0,4%/năm. 

d)

 0,8%/năm

23.

Câu 23. Năm 2005 GDP của Nhật Bản đạt khoảng

a)

4 800 tỉ USD.

b)

 8 400 tỉ USD.

c)

 3 800 tỉ USD

24.

Câu 24. Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng

a)

Thứ hai thế giới.      

b)

Thứ tư thế giới.   

c)

Thứ năm thế giới

25.

Câu 25. Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ

a)

Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức.

b)

Thứ hai thế giới sau CHLB Đức.

c)

Thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ

26.

Câu 26. Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.

b)

Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

c)

Công nghiệp sản xuất điện tử,

d)

Công nghiệp chế tạo.

27.

Câu 27. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là

a)

Ô tô.   

b)

Tàu biển

c)

Xe gắn máy

28.

Câu 28. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 45% số sản phẩm là ra là

a)

Tàu biển

b)

Ô tô.   

c)

sản phẩm tin học

d)

Rô bốt (người máy)

29.

Câu 29. Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng làm ra đó là

a)

Xe gắn máy

b)

Ô tô.   

c)

Tàu biển

d)

Rô bốt (người máy)

30.

Câu 30. Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

Tàu biển, ô tô, xe gắn máy.

b)

Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa.

c)

Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.

d)

Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp.

31.

Câu 31. Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành

a)

Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

b)

Công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

Công nghiệp chế tạo máy.

d)

Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

32.

Câu 32. Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là

a)

sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt.

b)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử.

c)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt.

d)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng.

33.

Câu 33. Nhật bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp

a)

Rô bốt (người máy).

b)

vật liệu truyền thông.

c)

tin học.

d)

vi mạch và chất bán dẫn

34.

Câu 34. Nhật bản đứng thứ hai  thế giới về sản phẩm công nghiệp

a)

 vi mạch và chất bán dẫn

b)

Rô bốt (người máy).

c)

tin học.

d)

vật liệu truyền thông

35.

Câu 35. Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và chiếm 22% sản lượng của thế giới là

a)

sản phẩm tin học.

b)

vi mạch và chất bán dẫn

c)

vật liệu truyền thông

d)

rô bốt

36.

Câu 36. Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử, chiếm 60% sản lượng của thế giới, được sử dụng với tỉ lệ lớn trong các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và dịch vụ

a)

sản phẩm tin học.

b)

vi mạch và chất bán dẫn

c)

vật liệu truyền thông

d)

rô bốt ( người máy )

37.

Câu 37. Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là ngành

a)

công nghiệp đóng tàu biển.

b)

công nghiệp dệt.

c)

công nghiệp chế tạo máy.

d)

công nghiệp sản xuất điện tử.

38.

Câu 38. Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản không phải là hãng

a)

Toyota

b)

Toshiba

c)

Hitachi

d)

Sony

39.

Câu 39. Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

tài chính và giao thông vận tải.

b)

thương mại và tài chính.

c)

tài chính và du lịch.

40.

Câu 40. Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng

a)

thứ tư thế giới.

b)

thứ ba thế giới.

c)

thứ nhì thế giới.

d)

thứ nhất thế giới.

41.

Câu 41. So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản

a)

đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc.

b)

đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và trước CHLB Đức.

c)

đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc.

d)

đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc.

42.

Câu 42. Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia.

b)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin.

c)

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa.

d)

Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á.

43.

Câu 43. Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đắc biệt quan trọng và hiện đứng

a)

thứ ba thế giới.

b)

thứ nhì thế giới.

c)

thứ nhất thế giới.

d)

thứ tư thế giới.

44.

 44. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Xi-cô-cư.

b)

Hôn - su

c)

Kiu-xiu

d)

 Hô-cai-đô.   

45.

Câu45. Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng  

a)

 4,0%

b)

 3,0%

c)

1,0%

d)

2,0%    

46.

Câu 46. Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

b)

diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên.

c)

 tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%.

d)

phát triển theo hướng thâm canh.

47.

Câu 47. Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là

a)

lúa gạo.  

b)

 tơ tằm

c)

ngô

d)

lúa mì.

48.

Câu 48. Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản

a)

đứng hàng thứ hai thế giới.

b)

đứng hàng đầu thế giới.

c)

đứng hàng  thứ ba thế giới.

d)

đứng hàng  thứ tư thế giới.

49.

Nhận xét nào không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản

a)

những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa.

b)

chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại.

c)

chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.

50.

Câu 50. Sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản năm 2003 là

a)

gần 3 triệu tấn.

b)

gần 4 triệu tấn.

c)

gần 4,5 triệu tấn.

d)

gần 4,6 triệu tấn.

51.

Câu 51. Phần lục địa của LB Nga tiếp giáp với:

a)

13 quốc gia

b)

14 quốc gia

c)

15 quốc gia.

52.

Câu 52. Ranh giới tự nhiên để phân chia lãnh thổ châu Âu và châu Á trên đất nước LB nga là:

a)

Dãy U-ran.

b)

Sông Ô-bi.

c)

Sông Ê-nit-xây.            

d)

Sông A-mua.

53.

Câu 53. “Sự hùng mạnh của LB Nga sẽ được tăng trưởng bởi Xi-bia” vì:

a)

Đây là miền đất giàu tiềm năng để phát triển công nghiệp

b)

Đây là miền đất có diện tích rộng lớn

c)

Đây là miền đất giàu tiềm năng để phát triển nông nghiệp

d)

Đây là vùng đất lạnh giá

54.

Câu 54. Hệ thống sông có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất LB Nga là:

a)

Sông Lê-na.

b)

Sông Ê-nit-xây.

c)

Sông Ô-bi.

d)

Sông Vôn-ga. 

55.

Câu 55. “Biện pháp sốc” trong chính sách phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga có nội dung là:

a)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật.

b)

Tăng quyền tự chủ về kinh tế cho các địa phương.

c)

Xây dựng bộ máy nhà nước.

d)

Tự do hóa kinh tế, tư nhân hóa, hạn chế tối đa vai trò của nhà nước.

56.

Câu 56. Nước Nga đứng đầu thế giới về các loại khoáng sản nào sau đây

a)

Quặng sắt , đầu mỏ

b)

Dầu mỏ , khí tự nhiên

c)

Than đá , quặng kali

d)

Kim loại màu

57.

Câu 57. Phần lớn lãnh thổ nước Nga có khí hậu :

a)

Hàn đới        

b)

Ôn đới hải dương               

c)

Cận nhiệt đới          

d)

Ôn đới lục địa

58.

Câu 58.  Địa hình nước Nga có đặc điểm gì nổi bật

a)

Cao ở phía Đông, thấp dần về phía Tây

b)

Thấp ở phía Đông , cao ở phía Tây           

c)

Bằng phẳng từ phía Tây sang Đông

d)

Lãnh thổ rộng lớn nằm ở 2 châu lục          

59.

Câu 59.  Những nguyên nhân làm cho dân số LB Nga suy giảm ?

a)

Kết cấu dân số già

b)

Nhiều người Nga di cư ra nước ngoài

c)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số âm , nhiều người di cư ra nước ngoài

60.

Câu 65. Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng Tây Xibia

a)

Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt là dầu mỏ, khí đốt

b)

Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga

c)

. Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

d)

Là khu vực tương đối cao, xen nhiều đồi núi thấp màu mỡ

61.

Câu 64. Đại bộ phận địa hình phía Tây của Liên Bang Nga là

a)

Đồng bằng và núi thấp

b)

Vùng trũng và đồng bằng

c)

Đồng bằng và cao nguyên

62.

Câu 63. Ranh giới hai miền địa hình của Liên Bang Nga được xác định là

a)

Sông I-ê-nit-xây

b)

Dãy U-ran    

c)

Sông Ô-bi

63.

Câu 62. Từ đầu thế kỉ 90 tới nay, dân số Liên Bang Nga diễn biến theo hướng

a)

Tăng dần      

b)

Giảm dần

64.

Con sông lớn nhất ở đồng bằng Đông Âu là

a)

Sông Đa-nuyp

b)

Sông Ô-bi    

c)

Sông Vôn-ga

65.

Biểu đồ thích hợp thể hiện số dân của Liên Bang Nga  từ năm 1991-2005 là biểu đồ

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ cột kết hợp đường