wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa lý

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân , trung bình 100m tăng

a)

0,6*c

b)

1,0*c

c)

0,8*c

d)

1,2*c

2.

không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi , trung bình 100m giảm

a)

0,6*c

b)

1,2*c

c)

1,0*c

d)

0,8*c

3.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình

a)

càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi

c)

nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải

d)

càng lên cao biên độ nhiệt càng lớn

4.

nhiệt độ không khí KHÔNG thay đổi theo

a)

độ cao địa hình

b)

độ dốc địa hình

c)

hướng sườn núi

d)

hướng dãy núi

5.

các nước có bình quân lương thực theo đầu người năm 2014 thấp hơn mức bình quân chung của thế giới là

a)

trung quốc , ấn độ

b)

ấn độ . in đô nê xi a

c)

hoa kìa , pháp

d)

việt nam , in đô nê xi a

6.

nước ta có diện tích 331212km2 , dân cư 90 triệu dân . vậy mật độ dân số nước ta là

a)

227 người /km2

b)

722 người/km2

c)

277 người /km2

d)

272 người /km2

7.

giờ GMT đang là 24h ngày 23/12/2015 thì ở việt nam là

a)

17h ngày 31/12/2015

b)

17h ngày 1/1/2016

c)

7h ngày 31/12 năm 2015

d)

7h ngày 1/1/2016

8.

ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật KHÔNG phải là

a)

giảm diện tích rừng tự nhiên , mất nơi ở của động vật

b)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng

c)

đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác

d)

trồng rừng mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới

9.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật

a)

động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn

b)

nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt

c)

động vật ăn thực vật ,động vật ăn thịt cùng chung 1 môi trường

d)

ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không đc phát triển

10.

nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

nhiệt độ

b)

độ ẩm

c)

thức ăn

d)

nơi sống

11.

độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua

a)

nhiệt độ và độ ẩm

b)

độ ẩm và lượng mưa

c)

lượng mưa và gió

d)

độ ẩm và khí áp

12.

yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật

a)

độ cao

b)

hướng nghiêng

c)

hướng sườn

d)

độ dốc

13.

yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật

a)

độ cao

b)

hướng nghiêng

c)

hướng sườn

d)

độ dốc

14.

các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

độ cao và hướng nghiêng

b)

hướng nghiêng và độ dốc

c)

độc dốc và hướng sườn

d)

hướng sườn và độ cao

15.

phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới , xích đạo

b)

những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ở

c)

những loài cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm

d)

cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo

16.

khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt trái đất là có thực vật sinh sống do có

a)

ánh sáng , khí , nước , chất dinh dưỡng

b)

ánh sáng , khí , nguồn nước ,nhiệt độ

c)

chất dinh dưỡng , không khí và nước

d)

chất dinh dưỡng,nước và ánh sáng

17.

nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

18.

nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

núi lở

19.

dao động thủy chiều lớn nhất ở trong trường hợp mặt trăng, mặt trời ,trái đất nằm

a)

vuông góc với nhau

b)

thẳng hàng với nhau

c)

lệch nhau góc 45 độ

d)

lệch nhau góc 60 độ

20.

dao động thủy chiều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng

c)

trăng khuyết và trăng tròn

d)

không trăng và có trăng

21.

ở vùng chí tuyến , tờ tây của lục địa có khí hậu

a)

ẩm , mưa nhiều

b)

khô , ít mưa

c)

lạnh , ít mưa

d)

nóng , mưa nhiều

22.

ở vùng ôn đới , bờ đông của đại dương có khí hậu

a)

lạnh ít mưa

b)

ấm mưa nhiều

c)

lạnh khô hạn

d)

nóng ẩm ướt

23.

ở vùng chí tuyến bờ đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do các hoạt động của

a)

gió mùa

b)

áp cao

c)

tín phong

d)

dòng biển

24.

trên các đại dương các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây

a)

vùng cực

b)

vĩ độ 30 40

c)

chí tuyến

d)

xích đạo

25.

ở vĩ độ thấp hướng chảy của các vòng hoàn lưu ở bán cầu bắc là

a)

ngược chiều kim đồng hồ

b)

theo chiều kim đồng hồ

c)

từ tây sang đông

d)

từ đông sang tây

26.

đặc trưng của đất là

a)

độ phì

b)

tơi xốp

c)

độ ẩm

d)

vụn bở

27.

đất là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

rắn ở bề mặt vỏ trái đất

c)

mềm bở ở trên bề mặt lục địa

d)

vụn ở bề mặt vỏ trái đất

28.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về vai trò của đá mẹ đói với việc hình thành đất

a)

nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

c)

quyết định thành phần khoáng vật

d)

quyết định thành phần cơ giới

29.

nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

đá mẹ

30.

nhân tố nào có tác động đến việc tạo nên thành phần cơ giới cho đất

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

đá mẹ

31.

nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

thời gian

d)

con người

32.

hoạt động nào của con người KHÔNG làm biến đổi tính chất của đất

a)

ngư nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

lâm nghiệp

d)

công nghiệp

33.

ong việc hình thành đất khí hậu KHÔNG có vai trò nào sau đây

a)

làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lý

b)

ảnh hưởng đến hòa tan rửa trôi vật chất

c)

tạo môi trường sống cho vi sinh vật

d)

cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất

34.

trong việc hình thành đất thực vật KHÔNG có vai trò nào sau đây

a)

cung cấp vật chất hữu cơ

b)

góp phần làm phá hủy đá

c)

hạn chế sự xói mòn rửa trôi

d)

phân giải tổng hợp chất mùn

35.

phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất

a)

không đồng thời tác động

b)

tác động theo các thứ tự

c)

có mối quan hệ với nhau

d)

không ảnh hưởng nhua

36.

căn cứ vào yếu tố nòa sau đây để phân biệt đất với đá , nước , sinh vật , địa hình

a)

độ ẩm

b)

độ rắn

c)

độ phì

d)

nhiệt độ

37.

sinh quyển là một quyển của trái đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật

38.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với sinh quyển

a)

giới hạn ở trên là nới tiếp giáp với tầng ô dôn

b)

dưới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất

c)

ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ trái đất

d)

ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lý

39.

phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển

a)

thực vật k phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

b)

sinh vật k phân bố đều trọng toàn bộ chiều dày của sinh quyển

c)

động vật k phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

d)

vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

40.

khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ tăng

b)

nhiệt độ giảm

c)

độ cao tăng

d)

khô hạn giảm

41.

các khu khí áp thấp có mưa nhiều là do

a)

luôn có gió từ trung tâm thổi đi

b)

luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài

c)

không khí ẩm đc đẩy lên cao

d)

không khí ẩm k đc bốc lên

42.

hình thức giao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

43.

nhiệt độ của nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí

b)

đất liền

c)

đáy biển

d)

bờ biển

44.

càng xuống sâu nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp

b)

cao

c)

tăng

d)

không thay đổi

45.

nhiệt độ trung bình của đại dương trên thế giới là

a)

15,5*c

b)

16,5*c

c)

17,5*c

d)

18,5*c

46.

độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

cực

d)

ôn đới

47.

độ muối của nước biển KHÔNG phụ thuộc vào

a)

lượng mưa

b)

lượng bốc hơi

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước sông chảy

48.

độ muối trung bình của nước biển là

a)

33%

b)

34%

c)

35%

d)

36%

49.

yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hòa

a)

nước mưa chảy trên mặt

b)

các mạch nước ngầm

c)

địa hình đồi núi dốc nhiều

d)

bề mặt đất đồng bằng rộng

50.

ở đồng bằng lòng sông mở rộng hơn ở miền núi là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

c)

tốc độ nước chảy nhanh

d)

tổng lưu lượng nước lớn

51.

ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp

b)

nhiều thung lũng

c)

nhiều đỉnh núi cao

d)

địa hình dốc

52.

ý nghĩa của hồ đầm đối với ông là

a)

điều hòa chế độ nước sông

b)

giảm lưu lượng nước sông

c)

nhiều thung lũng

d)

địa hình dốc

53.

ở những vùng đất , đá thấm nước nhiều , nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông

a)

nước ngầm

b)

băng tuyết

c)

địa hình

d)

thực vật

54.

ở miền ôn đới lạnh , nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình

b)

chế độ mưa

c)

băng tuyết

d)

thực vật

55.

ở miền khí hậu nóng , nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thực vật

56.

tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa , băng tuyết , nước ngầm

b)

nước ngầm , địa hình, các hồ đầm

c)

lượng mưa , băng tuyết , các hồ đầm

d)

nước ngầm , địa hình, thảm thực vật

57.

ngày nước thế giới hàng năm là

a)

21/1

b)

22/3

c)

23/3

d)

2

58.

giải pháp nào sau đây được xem như là quân trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên trái đất

a)

nâng cao sự nhận thức

b)

sd nước tiết kiệm

c)

giữ sạch nguồn nước

d)

xử phạt, khen thưởng

59.

nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt

b)

tuyết rơi trong thời gian dài , nhiệt độ thấp k ổn định

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp , tích tụ và nén chặt thời gian

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp , tích tụ trong nhiều năm

60.

nước băng tuyết ở thể nào sau đây

a)

rắn

b)

lỏng

c)

hơi

d)

khí

61.

nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt , nước ngầm

b)

trên mặt , hơi nước

c)

nước ngầm , hơi nước

d)

băng tuyết , sông , hồ

62.

thủy quyển là lớp nước trên trái đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

b)

biển , đại dương, nước ngầm , băng tuyết, nước sông , suối , hồ

c)

sông , suối , hồ , nước ngầm , nước trong các biển và đại dương

d)

sông , suối , hồ , băng tuyết, nước trong các đại dương , hơi nước

63.

nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều

a)

dòng biển lạnh

b)

dải hội tụ nhiệt đới

c)

gió mậu dịch

d)

gió đông cực

64.

vùng cực có mưa ít là do tác dộng của

a)

áp thấp

b)

áp cao

c)

frông

d)

địa hình

65.

vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao

b)

áp thấp

c)

gió mùa

d)

địa hình

66.

các nhân tố làm cho vùng ôn đớimuawnhieuef là

a)

gió tây ôn đới , dòng biển nóng

b)

gió tây ôn đới , dòng biển lạnh

c)

áp thấp ôn đới , gió đông cực

d)

áp thấp ôn đới , gió mậu dịch

67.

các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là do

a)

áp thấp , dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng

b)

áp thấp , dải hội tự nhiệt đới , dòng biển lạnh

c)

các dải hội tụ nhiệt đới ,frong nóng , gió mậu dịch

d)

áp thấp ôn đới , gió mậu địchair hội tụ nhiệt đới , các núi cao , gió mậu dịch

68.

các vùng chí tuyến có mưa tương đối ít , chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ

69.

phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên trái đất

a)

mưa k nhiều ở vùng xích đạo

b)

mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

c)

mưa k nhiều ở 2 vùng ôn đới

d)

mưa tương đối nhiều ở 2 vùng cực

70.

nhiệt độ k khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình

b)

độ dốc địa hình

c)

, hướng sườn núi

d)

hướng dãy núi