wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 9 Ôn tập giữa kì I năm 2023-2024

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Vùng trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất ở nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ       

b)

Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

2.

Hai tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản:

a)

Cà Mau, Bình Thuận

b)

Kiên Giang, Bà Rịa-Vũng Tàu

c)

An Giang, Đồng Tháp

d)

ình Định, Quảng Ngãi

3.

Ba cảng biển lớn nhất nước ta:

a)

Vũng Áng, Chân Mây, Nhật Lệ

b)

Quy Nhơn, Cam Ranh, Vũng Tàu

c)

Dung Quất, Thuận An, Ba Ngòi

d)

 Đà Nẵng, Hải Phòng, Sài Gòn

4.

Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Lạng Sơn, Cà Mau

b)

Đà Nẵng, Biên Hòa

c)

Hà Nội, TP.HCM

d)

Hải Phòng, Cần Thơ

5.

Tỉnh (thành phố) có giá trị xuất khẩu cao nhất nước ta:

a)

Bình Dương

b)

TPHCM

c)

Hà nội

d)

Đồng Nai

6.

Quốc lộ 1 của nước ta chạy từ:

a)

Lạng Sơn đến Cà Mau

b)

Hà Nội đến TP.HCM

c)

Hà Giang đến Bạc Liêu

d)

Hải Phòng đến Cần Thơ

7.

Giao thông đường sông tập trung ở lưu vực:

a)

Sông Đà, sông Mã

b)

Sông Hồng, sông Cửu Long

c)

Sông Cả, sông Gâm

d)

Sông Đồng Nai, sông Lô

8.

Nước ta có (a)   đảo và quần đảo

9.

Nước ta được chia làm (a)   vùng kinh tế? (chỉ ghi dạng số, không ghi đơn vị)

10.

Vùng (a)   có địa hình chủ yếu lầ cao nguyên xếp tầng.

11.

Những vùng kinh tế nào của nước ta dưới đây giáp biển?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

e)

Tây Nguyên

12.

Vùng nào của nước ta có mùa đông lạnh? (chọn nhiều đáp án)

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

e)

Tây Nguyên

13.

Cây (a)   là cây công nghiệp tiêu biểu của Tây Nguyên

14.

Nước ta có (a)   tỉnh giáp biển

15.

Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Tỉ lệ lao động nông thôn và thành thị đồng đều

b)

Tỉ lệ lao động thành thị tăng qua các năm

c)

Tỉ lệ lao động nông thôn nhỏ hơn ở thành thị

d)

Tỉ lệ lao động nông thôn tăng qua các năm

16.

Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO ĐÀO TẠO

Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

Tỉ lệ lao động qua đào tạo nhỏ hơn không qua đào tạo.

b)

Tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng qua các năm.

c)

Tỉ lệ lao động phân theo đào tạo đồng đều.

d)

Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo giảm qua các năm.

17.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta:

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả và rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây hoa màu

18.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam, cho biết các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là:

a)

Hòa Bình, Phú Mĩ, Phả Lại

b)

Phả Lại, Cà Mau, Sơn La

c)

Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau

d)

Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mĩ

19.

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất ở nước ta không biểu hiện ở đặc điểm:

a)

Là nơi tập trung nhiều trường đại học, viện nghiên cứu và bệnh viện lớn.

b)

Là hai trung tâm thương mại, tài chính ngân hàng lớn nhất nước ta

c)

Là hai đầu mối giao thông vận tải, viễn thông lớn nhất cả nước

d)

Là nơi tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước

20.

Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.

b)

Sự phân bố dân cư, các trung tâm kinh tế

c)

Nền kinh tế phát triển năng động.

d)

Giao thông vận tải phát triển.

21.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta:

a)

Hầu như không tăng

b)

Dồi dào, tăng chậm

c)

Dồi dào, tăng nhanh

d)

Tăng chậm

22.

Thế mạnh của lao động Việt Nam là:

a)

Tất cả các ý đều đúng.

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

23.

Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

24.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp trọng điểm:

a)

Có thế mạnh phát triến lâu dài.

b)

Có tác động mạnh đến sự phát triển các ngành kinh tế khác

c)

Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu công nghiệp.

d)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

25.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

a)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

b)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

d)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.

26.

Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với:

a)

Các đồng cỏ tươi tốt

b)

Vùng trồng cây công nghiệp

c)

Vùng trồng cây lương thực

d)

Vùng trồng cây ăn quả

27.

Các hoạt động dịch vụ tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

Các cao nguyên đất đỏ ba dan.

b)

Các vùng duyên hải ven biển.

c)

Các thành phố lớn, thị xã, khu công nghiệp.

d)

Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

28.

Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ, chiếm tỷ trọng lớn nhất là:

a)

Dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ sản xuất

c)

Ba loại hình ngang bằng nhau

d)

Dịch vụ công cộng

29.

Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở:

a)

Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu long.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ.

30.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.

c)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

d)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

31.

Các dân tộc ít người ở nước ta thường có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất:

a)

A. thâm canh lúa nước với trình độ cao.

b)

B. công nghiệp và dịch vụ.

c)

C. trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc, làm nghề thủ công truyền thống

d)

D. nuôi trồng thủy sản, đánh bắt hải sản.

32.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta có đặc điểm là :

a)

A. Cơ cấu dân số già và ổn định.

b)

B. Cơ cấu dân số trẻ và ổn định.

c)

C. Cơ cấu dân số già nhưng đang trẻ dần.

d)

D. Cơ cấu dân số vàng nhưng đang già dần.

33.

Nhận định nào sau đây không đúng?

Thành tựu đáng kể trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân ta là

a)

A. mức thu nhập bình quân đầu người tăng

b)

B. người dân được hưởng các dịch vụ xã hội ngày càng tốt hơn

c)

C. chất lượng cuộc sống của dân cư giữa các vùng còn chênh lệch

d)

D. tuổi thọ trung bình của người dân tăng

34.

Thành tựu kinh tế nổi bật nhất trong công cuộc Đổi mới là :

a)

A. nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng, tăng trưởng tương đối vững chắc.

b)

B. cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá.

c)

C. hoạt động ngoại thương và thu hút đầu tư nước ngoài được đẩy mạnh.

d)

D. nước ta đang trong quá trình hội nhập vào nền kinh tế khu vực và toàn cầu.

35.

Điều kiện tự nhiên chủ yếu nào sau đây tạo nên tính đa dạng về sản phẩm nông nghiệp ở nước ta?

a)

A. Đất.

b)

B. Nước.

c)

C. Khí hậu.

d)

D. Sinh vật.

36.

Nhân tố quyết định tạo nên thành tựu to lớn trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta những năm qua là :

a)

A. nguồn lao động ở nông thôn dồi dào, nhiều kinh nghiệm sản xuất.

b)

B. cơ sở vật chất – kĩ thuật nông nghiệp ngày càng hoàn thiện.

c)

C. chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn của Nhà nước.

d)

D. thị trường trong và ngoài nước ngày càng mở rộng.

37.

Rừng đầu nguồn có tác dụng rất lớn trong việc

a)

A. chắn sóng biển.

b)

B. điều hoà mực nước sông, chống lũ, chống xói mòn đất.

c)

C. chắn gió và cát lấn đồng bằng.

d)

D. cung cấp gỗ và các lâm sản quý.

38.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất về khối lượng vận chuyển hàng hoá là

a)

A. đường biển

b)

B. đường bộ

c)

C. đường sắt

d)

D. đường hàng không

39.

Công cuộc đổi mới của nền kinh tế nước ta được triển khai từ năm

a)

A.1976.

b)

B.1982.

c)

C.1986.

d)

D.1996.

40.

Các cây trồng chính của nước ta hiện nay gồm:

a)

A. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

b)

B. Cây công nghiệp, cây ăn quả, cây thuốc.

c)

C. Cây ăn quả, cây thuốc, cây làm cảnh.

d)

D. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây làm cảnh.

41.

Hai nhà máy thủy điện có công suất lớn được xây dựng trên sông Đà là:

a)

A. Sơn La, Hòa Bình

b)

B. Hòa Bình, Thác Bà.

c)

C. Hòa Bình, Trị An

d)

D. Sơn La, Nà Hang

42.

Nguồn năng lượng nào sau đây chưa được khai thác để sản xuất điện ở nước ta hiện nay?

a)

A.Than

b)

B. Khí đốt

c)

C.Thủy năng

d)

D. Địa nhiệt

43.

Ý nghĩa quan trọng của các vườn quốc gia nước ta là

a)

A. cung cấp gỗ.

b)

B. nơi bảo tồn các sinh vật tự nhiên.

c)

C. chắn gió, bão, lũ.

d)

D. cung cấp thực phẩm.

44.

Diện tích rừng nước ta bị suy giảm nhiều nhất là do

a)

A. chiến tranh.

b)

B. cháy rừng.

c)

C. biến đổi khí hậu.

d)

D. con người khai thác bừa bãi.

45.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với

a)

sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống.

b)

môi trường, chất lượng cuộc sống.

c)

chất lượng cuộc sống và các vấn đề khác.

d)

sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường.

46.

Các trung tâm du lịch quốc gia của nước ta là

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng.

c)

Hà Nội, Cần Thơ, Huế.

d)

Hà Nội, Đà Nẵng, Nha Trang.

47.

Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do

a)

nhà nước không cho sinh nhiều.

b)

tâm lý trọng nam khinh nữ không còn.

c)

thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình.

d)

số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm.

48.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

b)

mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực.

c)

đẩy mạnh khai hoang, mở rộng diện tích ở miền núi.

d)

kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp.

49.

Tuyến đường nào sau đây là trục xương sống của giao thông vận tải nước ta?

a)

Quốc lộ 1

b)

Quốc lộ 5

c)

Quốc lộ 6

d)

Quốc lộ 9

50.

Trở ngại của việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta là

a)

do thiên nhiên gây ra làm tăng chi phí xây dựng.

b)

thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất – kỹ thuật yếu kém.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

51.

Những địa điểm du lịch nào nổi tiếng ở nước ta được công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Sầm Sơn – Thanh Hóa.

c)

Di sản Mĩ Sơn

d)

Cát Bà – Hải Phòng.

52.

Trong mối quan hệ ngoại thương hiện nay, nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường nào?

a)

Khu vực châu Á- Thái Bình Dương.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.

c)

Châu Âu, Bắc Mĩ.

d)

Châu Âu, châu Đại Dương.

53.

Tỉ trọng cây lương thực trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt đang giảm điều đó cho thấy

a)

ngành chăn nuôi phát triển mạnh hơn ngành trồng trọt.

b)

nông nghiệp đang được đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

c)

nông nghiệp không còn giữ vai trò quan trọng trong kinh tế.

d)

cơ cấu bữa ăn đã thay đổi theo hướng tăng thực phẩm, giảm lương thực.

54.

Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng nào nước ta

                                             

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.   

b)

Đông Nam Bộ.  

c)

Đồng bằng sông Hồng.   

d)

Tây Nguyên.

55.

Dọc bờ biển nước ta có khoảng bao nhiêu bãi tắm?

a)

Trên 120

b)

Dưới 100

c)

Trên 150

d)

trên 200

56.

Đảo lớn nhất Việt Nam là

a)

Phú Quý

b)

Phú Quốc

c)

Cát Bà

d)

Côn Đảo

57.

Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là:

a)

phát triển khai thác hải sản xa bờ.

b)

tập trung khai thác hải sản ven bờ.

c)

đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

d)

hình thành các cảng cá dọc bờ biển.

58.

Khoáng sản vô tận ở biển nước ta là

a)

Dầu khí

b)

Titan

c)

Muối

d)

Cát thủy tinh

59.

Thành phố Sơn La là đô thị loại mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

61.

Đâu không phải với thời cơ của đặc điểm cơ cấu “dân số vàng” nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Tạo ra nhiều của cải vật chất.

c)

Mất cân bằng tiêu thụ năng lượng.

d)

Tỉ lệ phụ thuộc thấp.

62.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về lao động nước ta

a)

Đông, dồi dào

b)

Tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh

c)

Trình độ lao động cao

d)

Có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

63.

Đâu không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở nước ta

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh chóng

b)

Đô thị hóa từ lâu đời

c)

Trình độ đô thị hóa thấp

d)

Số lượng dân thành thị ngày càng tăng

64.

Năm 2019 dân số nước ta là bao nhiêu? Xếp vị trí thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?

a)

97 triệu

Thứ 2

b)

97 triệu

Thứ 3

c)

98 triệu

Thứ 2

d)

98 triệu

Thứ 3

65.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới được thể hiện là:

a)

tăng tỉ trọng nông , lâm, ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp, giảm tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp

c)

giảm tỉ trọng dịch vụ, tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp

d)

tăng tỉ trọng dịch vụ, giảm tỉ trọng công nghiệp

66.

Cho bảng số liệu sau:

Dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2000 - 2014.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta trong giai đoạn trên là

a)

Biểu đồ tròn                                                 

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ cột.

d)

Biểu đồ đường.

67.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ sản xuất?

a)

Quản lí nhà nước.     

b)

Khách sạn, nhà hàng.

c)

Tài chính, tín dụng.      

d)

Y tế, văn hóa, thể thao.

68.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm bổ dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.

c)

Tạo ra mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

d)

Góp phần bảo vệ môi trường, tận dụng tài nguyên.

69.

Đặt tên cho biểu đồ trên.

a)

Biểu đồ thể hiện tình hình phát triển ngành trồng trọt nước ta giai đoạn 1990 – 2005.

b)

Biểu đồ thể hiện cơ cấu ngành trồng trọt nước ta giai đoạn 1990 – 2005.

c)

Biểu đồ so sánh giá trị sản xuất của một số cây trồng của ngành trồng trọt nước ta giai đoạn 1990 – 2005.

d)

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của một số nhóm cây trồng giai đoạn 1990 – 2005.

70.

Sự thay đổi từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần là biểu hiện của

a)

sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế.

b)

sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

 sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

d)

sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ.