wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GEOGRAPHY 11

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một trong những nội dùng cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là?

a)

Đưa nền kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.

c)

Hạn chế mở rộng ngoại giao.

d)

Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.

2.

Câu 2. Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là?

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.

b)

Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.

c)

Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.

d)

Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.

3.

Câu 3. Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

a)

Số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.

b)

Gia tăng dân số nhanh.

c)

Đời sống nhân dân đã được cải thiện.

d)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

4.

Câu 4. Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

Công nghiệp hàng không – vũ trụ.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

5.

Câu 5. Các ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

6.

Câu 6. Các trung tâm công nghiệp truyền thống của LB Nga thường được phân bố ở

a)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

7.

Câu 7. Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

a)

Sản xuất ô tô, chế biến gỗ.

b)

Điện tử - tin học.

c)

Đóng tàu, hóa chất. 

d)

Dệt may, thực phẩm.

8.

Câu 8. Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn.

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng.

c)

Giáp nhiều biển và đại dương.

d)

Có nhiều sông, hồ lớn.

9.

Câu 9. Ý nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thông.

b)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.

c)

Giao thông vận tải đường thủy hầu như không phát triển được.

d)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.

10.

Câu 10. Ý nào sau đây đúng với họat động ngoại thương của LB Nga?

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.

b)

Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ.

c)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt.

d)

Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.

11.

Câu 11. Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

12.

Câu 12. Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

13.

Câu 13. Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

14.

Câu 14. Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là?

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản.

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

15.

Câu 15. Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

16.

Câu 16. Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản.

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

Ven biển Nhật Bản.

17.

Câu 17. Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là?

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Sắt và mangan.

c)

Than đá và đồng.

d)

Bôxit và apatit.

18.

Câu 18. Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do?

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

19.

Câu 19. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao

d)

Dân số già

20.

Câu 20. Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Là nước đông dân.

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Dân số già.

21.

Câu 21. Từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

b)

Số dân tăng lên nhanh chóng.

c)

Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi.

d)

Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

22.

Câu 22. Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

23.

Câu 23. Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết.

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

Năng động nhưng không cần cù.

24.

Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu nào làm hco nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập rung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

25.

Câu 25. Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

26.

Câu 26. Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Có nhiều thiên tai.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản.

27.

Câu 27. Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ?

a)

Thứ hai thế giới sau CHLB Đức.

b)

Thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ.

c)

Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức.

d)

Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.

28.

Câu 28. Nhật Bản chiếm vị trí cao trên thế giới về sản xuất không phải sản phẩm nào sau đây?

a)

Máy công nghiệp, thiết bị điện tử, người máy.

b)

Tàu biển, thép, ô tô, vô tuyến truyền hình, máy ảnh.

c)

Tơ tằm, tơ sợi tổng hợp, giấy in báo.

d)

Máy bay, tàu biển, ô tô.

29.

Câu 29. Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành?

a)

Công nghiệp chế tạo.

b)

Công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.

30.

Câu 30. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là?

a)

Ô tô

b)

Tàu biển

c)

Xe gắn máy

d)

Sản phẩm tin học

31.

Câu 31. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 45% số sản phẩm là ra là?

a)

Tàu biển

b)

Ô tô

c)

Rô-bốt

(Người máy)

d)

Sản phẩm tin học

32.

Câu 32. Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng làm ra đó là

a)

Tàu biển

b)

Ô tô

c)

Xe gắn máy

d)

Sản phảm tin học

33.

Câu 33. Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

Tàu biển, ô tô, xe gắn máy.

b)

Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.

c)

Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa.

d)

Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp.

34.

Câu 34. Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành

a)

Công nghiệp chế tạo máy.

b)

Công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

35.

Câu 35. Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là

a)

sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt.

b)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt.

c)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử.

d)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng.

36.

Câu 36. Nhật bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp

a)

Tin học

b)

Vi mạch và chất bán dẫn.

c)

Vật liệu truyền thông.

d)

Rô-bốt

(Người máy).

37.

Câu 37. Nhật bản đứng thứ hai thế giới về sản phẩm công nghiệp

a)

tin học.

b)

vi mạch và chất bán dẫn.

c)

vật liệu truyền thông.

d)

rô-bốt

(Người máy).

38.

Câu 38. Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và chiếm 22% sản lượng của thế giới là

a)

sản phẩm tin học.

b)

vi mạch và chất bán dẫn.

c)

vật liệu truyền thông.

d)

rô-bốt

(người máy).

39.

Câu 39. Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử, chiếm 60% sản lượng của thế giới, được sử dụng với tỉ lệ lớn trong các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và dịch vụ là

a)

sản phẩm tin học.

b)

vi mạch và chất bán dẫn.

c)

vật liệu truyền thông.

d)

rô bốt (người máy).

40.

Câu 40. Sản phẩm nổi tiếng của ngành xây dựng và công trình công cộng của Nhật Bản?

a)

Công trình giao thông.

b)

Công trình nông nghiệp.

c)

Nhà ở dân dụng.

d)

Công trình hàng không vũ trụ.

41.

Câu 41. Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là ngành?

a)

Công nghiệp dệt.

b)

Công nghiệp chế tạo máy.

c)

Công nghiệp sản xuất điện tử.

d)

Công nghiệp đóng tàu biển.

42.

Câu 42. Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật bản không phải là hãng?

a)

Hitachi

b)

Toyota

c)

Sony.

d)

Nissan.

43.

Câu 43. Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản không phải là hãng?

a)

Sony.

b)

Toshiba

c)

Toyota.

d)

Hitachi.

44.

Câu 44. Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là?

a)

Thương mại cà du lịch.

b)

Thương mại và tài chính.

c)

Tài chính và du lịch.

d)

Tài chính và giao thông vận tải.

45.

Câu 45. Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng?

a)

Thứ hai thế giới.

b)

Thứ ba thế giới.

c)

Thứ tư thế giới.

d)

Thứ năm thế giới

46.

Câu 46. So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản?

a)

đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc.

b)

đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc.

c)

đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc.

d)

đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và trước CHLB Đức.

47.

Câu 47. Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là?

a)

Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á.

b)

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canada.

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia.

d)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin.

48.

Câu 48. Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đắc biệt quan trọng và hiện đứng?

a)

Thứ nhất thế giới.

b)

Thứ nhì thế giới.

c)

Thứ ba thế giới.

d)

Thứ tư thế giới.

49.

Câu 49. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

50.

Câu 50. Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng?

a)

1,0%

b)

2,0%

c)

3,0%

d)

4,0%

51.

Câu 51. Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là?

a)

Đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

b)

Tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên.

d)

Phát triển theo hướng thâm canh.

52.

Câu 52. Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là?

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Tơ tầm

53.

Câu 53. Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản?

a)

Đứng hàng đầu thế giới.

b)

Đứng hàng thứ hai thế giới.

c)

Đứng hàng thứ ba thế giới.

d)

Đứng hàng thứ tư thế giới.

54.

Câu 54. Nhận xét không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là?

a)

Những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa.

b)

Chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến.

c)

Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.

d)

Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại.

55.

Câu 55. Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là?

a)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

d)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

56.

Câu 56. Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là?

a)

Hàn đới và ôn đới lục địa.

b)

Hàn đới và ôn đới đại dương.

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới.

d)

Ôn đới đại dương và nhiệt đới.

57.

Câu 57. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu?

a)

Gió mùa

b)

Lục địa

c)

Chí tuyến

d)

Hải dương

58.

Câu 58. Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là?

a)

Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

c)

Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

59.

Câu 59. Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn không phải do?

a)

Nước Nhật là một quần đảo.

b)

Vùng biển Nhật Bản có cả dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

c)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản.

d)

Có địa hình chủ yếu là đồi núi.

60.

Câu 60. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

b)

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

c)

Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.

d)

Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

61.

Câu 61. Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 - 1973 không phải do những nguyên nhân chủ yếu là?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp.

b)

Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt.

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

d)

Có nhiều vốn đầu tư từ nước ngoài.

62.

Câu 62. Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là?

a)

Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao.

b)

Tăng trưởng cao nhưng còn biến động.

c)

Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.

d)

Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.

63.

Câu 63. Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng?

a)

Thứ hai thế giới.

b)

Thứ ba thế giới.

c)

Thứ tư thế giới.

d)

Thứ năm thế giới.

64.

Câu 64. Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.

c)

Sông ngòi ngắn và dốc.

d)

Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn.

65.

Câu 65. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của?

a)

Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

Công cuộc đại nhảy vọt.

c)

Công cuộc hiện đại hóa.

d)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

66.

Câu 66. Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

67.

Câu 67. Một đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là?

a)

Thấp dần từ bắc xuống nam

b)

Thấp dần từ tây sang đông

c)

Cao dần từ bắc xuống nam

d)

Cao dần từ tây sang đông

68.

Câu 68. Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam là?

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

69.

Câu 69. Nhận xét nào không đúng về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên của miền Đông Trung Quốc cho phát triển nông nghiệp là

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

b)

Khí hậu gió mùa thay đổi từ cận nhiệt đới đến ôn đới.

c)

Lượng mưa lớn, nguồn nước dồi dào.

d)

Có nhiều sơn nguyên, sơn nguyên đất đai màu mỡ, rộng lớn.

70.

Câu 70. Về mặt tự nhiên, Trung Quốc không có nào khó khăn cho phát triển kinh tế là

a)

Lũ lụt thường xảy ra ở các đồng bằng miền Đông.

b)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, khô hạn.

c)

Miền Tây địa hình núi cao hiểm trở, giao thông khó khăn.

d)

Đất đai màu mỡ, khí hậu thuận lợi.

71.

Câu 71. Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

Có diện tích quá lớn.

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

72.

Câu 72. Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

Trường Giang

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Mê Công

73.

Câu 73. Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

Thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.

b)

Thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa.

c)

Thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ.

d)

Thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin.

74.

Câu 74. Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc là?

a)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

b)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

c)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

d)

Chủ yếu là núi và cao nguyên.