wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh có diện tích chè lớn nhất cả nước là

a)

Đăk Lăk

b)

Lâm Đồng

c)

Thái Nguyên

d)

Lào Cai

2.

Loại thịt chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu nguồn thịt của nước ta là

a)

thịt bò.

b)

thịt trâu.

c)

thịt gà.

d)

thịt lợn.

3.

Vùng nào có diện tích cao su lớn nhất cả nước

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

4.

Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

5.

Những yếu tố tự nhiên nào đóng vai trò quyết định trong sự phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta ?

a)

Khí hậu và đất trồng.

b)

Sông ngòi và sinh vật.

c)

Địa hình và khí hậu.

d)

Đất trồng và con người.

6.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

7.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

8.

Sản lượng lúa nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng diện tích canh tác.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất.

d)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

9.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới.

b)

Có một số loại cây công nghiệp cận nhiệt.

c)

Cây công nghiệp lâu năm chiếm phần lớn diện tích nhưng tỉ trọng đang giảm.

d)

Diện tích cây công nghiệp tăng qua các năm

10.

chè được trồng nhiều nhất ở vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

11.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

b)

tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

c)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.

d)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm.

12.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khả năng mở rộng diện tích không nhiều.

b)

thiếu vốn để áp dụng khoa học kỹ thuật.

c)

thị trường có nhiều biến động và khó tính.

d)

trình độ người lao động còn hạn chế.

13.

Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua là

a)

thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

b)

các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa.

c)

Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.

d)

sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế

14.

Lúa phân bố nhiều ở những vùng nào của nước ta sau đây:

a)

ĐB Sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

ĐB Sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên

15.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

b)

Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực

c)

Đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi

d)

Kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp

16.

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

b)

nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo.

c)

có hiệu quả cao và luôn ổn định.        

d)

chỉ sử dụng giống năng suất cao.

17.

Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

a)

cà phê, cao su, hồ tiêu.

b)

cao su, lạc, hồ tiêu.

c)

cà phê, đậu tương, hồ tiêu.

d)

cà phê, bông, chè.

18.

Các cây công nghiệp lâu năm của nước ta có đặc điểm


a)

trồng tập trung nhiều ở phía Nam.

b)

diện tích không ổn định, có xu hướng thu hẹp.

c)

diện tích ít hơn cây công nghiệp hàng năm.

d)

trồng tập trung nhiều ở phía Bắc.

19.

Chăn nuôi gia súc của nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

chủ yếu còn dựa vào các đồng cỏ tự nhiên.

b)

sản phẩm xuất khẩu ngày càng đa dạng.

c)

đàn gia súc lớn các năm gần đây giảm.

d)

chăn nuôi gia súc nhỏ không phát triển.

20.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

21.

Cơ cấu mùa vụ nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

mở rộng diện tích lúa mùa và hè thu.

b)

mở rộng diện tích lúa đông xuân và hè thu.

c)

mở rộng diện tích lúa đông xuân và mùa.

d)

mở rộng diện tích lúa mùa và hè thu.

22.

Biểu hiện rõ nét nhất cho việc nước ta đã đảm bảo vấn đề an ninh lương thực là

a)

sản lượng lương thực tăng liên tục trong thời gian gần đây.

b)

tỉ lệ hộ đói nghèo của nước ta giảm nhanh trong thời gian gần đây.

c)

đã trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

d)

diện tích lúa đã có dấu hiệu giảm dần trong giai đoạn gần đây.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm nước ta hiện nay?

a)

Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

b)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

c)

Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn.

d)

Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh.

24.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cà phê.

b)

cao su.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

25.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

c)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện chăn nuôi nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá

vững chắc.

27.

Cây trồng nào sau đây không phải là cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Hồ tiêu.

c)

Cao su.

d)

Chè.

28.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

có mật độ dân số cao.

c)

ven biển có nghề cá phát triển.

d)

trọng điểm lương thực, đông dân.

29.

Ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc sản xuất lương thực thực phẩm ở nước ta là

a)

tạo nguồn hàng cho xuất khẩu.

b)

đảm bảo an ninh lương thực trong nước.

c)

tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

giải quyết việc làm cho người lao động.

30.

Câu 1: Ở nước ta, đất phù sa thích hợp nhất để trồng

a)

A. cao su.

b)

B. cà phê.      

c)

C. cây ăn quả.

d)

D. lúa nước.

31.

Câu 11: Vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là

                            

                

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

  B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng ven biển miền Trung.   

d)

  D. Đồng bằng Thanh Hóa - Nghệ An.

32.

Câu 13: Hiện nay, chăn nuôi bò sữa ở nước ta có xu hướng phát triển mạnh ở

                    

                

a)

A. các cao nguyên badan.      

b)

B. các đồng bằng ven sông.

c)

C. ven các thành phố lớn.           

d)

D. các vùng đồng bằng ven biển.

33.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

34.

Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

35.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương tực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do có

a)

năng suất lúa cao hơn.

b)

diện tích trồng cây lương thực lớn.

c)

người dân có kinh nghiệm.

d)

trình độ thâm canh cao hơn.


36.

Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do khu vực này có

a)

địa hình, đất đai phù hợp

b)

cơ sở chế biến phát triển.

c)

lao động dồi dào, kĩ thuật cao

d)

thị trường tiêu thụ lớn, ổn định.


37.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

38.

Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua là

a)

thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

b)

các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa.

c)

Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.

d)

sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế

39.

Cây điều được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

40.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất về cây

a)

cà phê, dâu tằm.

b)

cà phê, hồ tiêu.

c)

cao su, dâu tằm.

d)

cà phê , chè.

41.

Một mô hình sản xuất hàng hóa trong ngành chăn nuôi nước ta là

a)

hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh.

b)

kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cấp, tự cung.

c)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

d)

kinh tế hộ gia đình chăn nuôi theo hình thức quảng canh.

42.

Cây dừa được trồng chủ yếu ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

43.

Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển chăn nuôi ở nước ta là

a)

cơ sở thức ăn.

b)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

c)

các dịch vụ về giống, thú y.

d)

lực lượng lao động có kỹ thuật.

44.

Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để

a)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.

b)

đẩy mạnh sản xuất lương thực.

c)

cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

d)

làm nguồn hàng cho xuất khẩu.

45.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp.

b)

cây lương thực.

c)

cây rau đậu.

d)

cây ăn quả.

46.

Điều kiện nào sau đây không thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

b)

Cơ sở chế biến phát triển.

c)

Đất phù sa màu mỡ.

d)

Lao động có kinh nghiệm.

47.

Cây chè không được trồng rộng rãi ở Đông Nam Bộ là vì

a)

đất phù sa cổ chiếm diện tích.

b)

khí hậu có tính chất cận xích đạo.

c)

nguồn lao động dồi dào.

d)

cơ sở chế biến rộng khắp.

48.

Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta chủ yếu sử dụng nguồn thức ăn từ

a)

các đồng cỏ tự nhiên.

b)

sản xuất lương thực, thực phẩm.

c)

thức ăn chế biến công nghiệp.

d)

phụ phẩm của ngành thủy sản.

49.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do

a)

cơ sở thức ăn được đảm bảo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

nhiều giống cho năng suất cao.

d)

nguồn lao động dồi dào.

50.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cà phê.

b)

Hồ tiêu.

c)

Thuốc lá.

d)

Cao su.

51.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.

b)

thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm.

c)

tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa.

d)

tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường.

52.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

được trồng theo hướng tập trung.

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

53.

Cây lương thực ở nước ta hiện nay

a)

tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

b)

chỉ phân bố ở khu vực đồng bằng.

c)

chủ yếu là cây lúa gạo và lúa mì

d)

hầu hết để phục vụ cho chăn nuôi.

54.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

d)

Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

55.

CÂU 2: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

56.

CÂU 4: Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do

a)

nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.

b)

tác dụng bảo vệ môi trường.

c)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

dân cư có truyền thống sản xuất.

57.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

Góp phần phân bố lại dân cư

b)

tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên đất và khí hậu

58.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở các vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ

59.

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới do tác động của yếu tố nào sau đây?

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Kinh nghiệm sản xuất.

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm.

60.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở

a)

vùng Bắc Trung Bộ

b)

vùng Tây Nguyên

c)

vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

ven các thành phố lớn: Hà Nội, Hải Phòng

61.

Trong giá trị sản xuất nông nghiệp, ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất?

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi.

c)

Dịch vụ nông nghiệp

d)

Thủy sản.

62.

Vùng nào sau đây có bình quân lương thực theo đầu người cao nhất?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

. Đồng bằng sông Hồng.

63.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trồng trọt hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng cây ăn quả.

b)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng cây lương thực.

d)

tăng tỉ trọng cây lương thực.

64.

Cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở nước ta là

a)

mía, lạc, cà phê, cao su, bông, đay

b)

đậu tương, bông, đay, điều, dâu tằm

c)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè

d)

thuốc lá, cói, dừa, chè, đậu tương.

65.

Cà phê thích hợp với loại đất nào sau đây?

a)

Đất phèn

b)

Đất phù sa

c)

Đất xám

d)

Đất Bazan

66.

Cao su được trồng chủ yếu trên các loại đất nào sau đây?

a)

Đất phù sa, đất badan.

b)

Đất feralit trên đá vôi, đất mặn.

c)

Đất badan và đất feralit trên đá vôi.

d)

Đất badan và đất xám trên phù sa cổ

67.

Vật nuôi cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay là

a)

trâu và bò

b)

lợn và gia cầm

c)

bò và gia cầm

d)

gia cầm và trâu.

68.

Diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm trong những năm qua tăng chậm và có biến động là do

a)

khó khăn về thị trường tiêu thụ.

b)

công nghiệp chế biến chậm phát triển.

c)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

d)

chuyển đổi diện tích cây công nghiệp sang trồng lúa

69.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu là do

a)

diện tích rộng lớn.

b)

đất đai rất màu mỡ

c)

trình độ thâm canh cao.

d)

ít thiên tai xảy ra.

70.

Tại sao đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lượng thực lớn nhất cả nước?

a)

Có dân cư tập trung đông

b)

Có nước tưới ổn định quanh năm.

c)

có diện tích lớn, năng suất cao.

d)

. Có ngành công nghiệp chế biến phát triển.

71.

Nguyên nhân nào làm ngành chăn nuôi nước ta chưa thật cao và chưa ổn định không phải là

a)

năng suất con giống thấp

b)

cơ sở chế biến phân bố không đều

c)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

d)

dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

72.

Ngành chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

Điều kiện xây dựng trang trại thuận lợi

b)

Nhu cầu lớn về sửa và sản phẩm từ sữa.

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm chăn nuôi bò sữa.

d)

Có nhiều đồng cỏ tự nhiên thuận lơi cho chăn nuôi.

73.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là

a)

trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp.

b)

dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt.

c)

chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp.

d)

chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp, trồng trọt.