NEW
Font size
WorksheetsĐịa cuoi ki12
Total questions: 72
Worksheet time: 6hrs 56mins
Câu 1: Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
Chế biến cà phê
Xay xát
Sản xuất đường mía
Khai thác dầu,khí
Câu 2: Công nghiệp nước ta hiện nay
có cơ cấu ngành kém đa dạng
phân bố đồng đều theo lãnh thổ
nổi lên một số ngành trọng điểm.
tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng
Câu 21: Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là :
Phát triển kinh tế biển và du lịch
Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn
Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới
Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.
Câu 3: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây
Cao su
Dừa
Cà phê
Chè
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu khoa học - kĩ thuật và công nghệ của ngành viễn thông nước ta?
Số thuê bao điện thoại cố định và di động tăng nhanh
Các dịch vụ viễn thông đa dạng và có tính phục vụ cao
Điện thoại đã đến được hầu hết các xã trong toàn quốc
Sử dụng mạng kĩ thuật số, tự động hóa và đa dịch vụ
Câu 18: Ý nghĩa của các đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là
có nhiều tài nguyên hải sản
có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển du lịch
là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền
thuận lợi cho phát triển giao thông biển
Câu 17: Mục đích của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là :
Đẩy mạnh vốn đầu tư
Đẩy mạnh đầu tư công nghệ
nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ
Tăng cường đầu tư lao động chuyên môn cao
Câu 16: Việc phát huy thế mạnh của từng vùng lãnh thổ đã tạo điều kiện cho
sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hoá sản xuất giữa các vùng
chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hình thành ngành viễn thông
phân hoá sản xuất giữa các vùng và hình thành vùng kinh tế trọng điểm
hình thành vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư.
Câu 15: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng từ khi Đổi mới đến nay có đặc điểm
cơ cấu kinh tế theo ngành đã có sự chuyển dịch tích cực nhưng còn chậm
cơ cấu theo ngành có sự chuyển dịch tích cực, đạt mức của các vùng kinh tế công nghiệp hiện đại
cơ cấu theo ngành có sự chuyển dịch nhanh chóng; nhưng tỉ trọng của nông, lâm, ngư nghiệp còn cao
có sự chuyển dịch, nhưng tỉ trọng chỉ dao động quanh mức của năm 1990
Câu 14: Nghề nuôi cá nước ngọt ở nước ta hiện nay
Chưa gắn với hoạt động chế biến
có phương thức nuôi rất hiện đại.
tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa.
phát triển mạnh nhất ở miền núi
Câu 13: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
hiệu quả chăn nuôi rất cao và luôn ổn định
thức ăn cho chăn nuôi hoàn toàn nhập khẩu.
đẩy mạnh chăn nuôi với hình thức công nghiệp
trâu và bò là hai nguồn cung cấp thịt chủ yếu.
Câu 12: Giao thông vận tải nước ta hiện nay
đường bộ được mở rộng, hiện đại hóa
chỉ có các tuyến đường biển quốc tế.
chỉ tập trung phát triển đường sắt
có vai trò lớn nhất là đường ống
Câu 11: Tài nguyên khí hậu là nguồn năng lượng chính cho ngành công nghiệp nào sau đây
Sản xuất điện mặt trời, điện gió.
Điện khí, sản xuất pin mặt trời.
Điện gió, địa nhiệt
Sản xuất pin mặt trời, nhiệt điện
Câu 20: Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
giảm tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III
tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I
giảm tỉ trọng khu vực I và giảm tỉ trọng khu vực II.
tăng tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I.
Câu 10: Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí
Du lịch biển
Vận tải biển
Dịch vụ dầu khí
Chế biến hải sản
Câu 10: Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là
Đồng bằng sông Hồng
Đông nam bộ
Bắc trung bộ
Duyên hải nam trung bộ
Câu 9: Miền Bắc nước ta phát triển nhiệt điện chủ yếu từ nguồn năng lượng
Than đá
Dầu mỏ
Sinh học
Khí đốt
Câu 9: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
xu hướng phát triển không ổn định nhất
khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn.
trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
chiếm ưu thế về vận chuyển hàng hóa.
Câu 8: Đông Nam Bộ đang ứng dụng công nghệ trồng mới nhằm cho năng suất cao chủ yếu đối với
Cầy chè
Cây cao su
Cây quế
Cây tam thất
Câu 19: Ngoài việc góp phần tạo ra cơ cấu ngành, việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ còn có tác động
tạo thế liên kết với các vùng, các nước để phát triển
tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian
tạo điều kiện để thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hóa
khắc phục những hạn chế của vùng về điều kiện tự nhiên
Câu 5: Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta
Sữa,bơ
Thịt hộp
Gạo,ngô
Nước mắm
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
Sản phẩm đa dạng
Tỉ trọng rất thấp
Phân bố dồng đều
Tăng trưởng rất chậm
Câu 22: Theo cách phân loại hiện nay thì nước ta có các nhóm ngành công nghiệp là
khai thác; công nghiệp nhẹ.
công nghiệp nặng; công nghiệp nhẹ
sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước; công nghiệp nặng
khai thác; chế biến; sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
Câu 23: Tài nguyên quan trọng hàng đầu của đồng bằng sông Cửu Long là :
Nước sông Tiền,sông Hậu
Đất phù sa
Rừng ngập mặn
Than bùn
Câu 24: Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, ngành kinh tế có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển là
kinh tế biển
Trồng trọt
Khai thác khoáng sản
Chăn nuôi
Câu 25: Nội dung nào là hạn chế quan trọng của nguồn lao động nước ta?
Phân bố không đều trong các ngành kinh tế
Phân bố không đều giữa đồng bằng và miền núi.
Lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít.
Thiếu tác phong lao động công nghiệp
Câu 26: Trong 7 vùng kinh tế nước ta, Tây Nguyên có vị trí khác biệt nhất là
có biên giới chung với Cam-pu-chia
khí hậu có sự phân hoá theo độ cao
hoàn toàn không giáp biển
phần lớn diện tích là đất badan
Câu 27: Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay
Cây công nghiệp lâu năm
Cây lương thực
Cây ăn quả
Cây công nghiệp hàng năm
Câu 28: Tuyến đường bộ xuyên quốc gia thứ hai có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực phía tây nước ta là
Đường Hồ Chí Minh
Quốc lộ 6
Đường sắt Thống Nhất
Quốc lộ 14
Câu 29: Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta
mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp
có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng
dân tộc kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân
các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng
Câu 30: Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp
đạt trình độ ngang bằng các nước trong khu vực.
mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng
có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
Câu 31: Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với Đồng bằng sồng Hồng là
có mùa đông quá lạnh do chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc
tình trạng lũ lụt thường xuyên vào mùa mưa
tài nguyên đã bị suy thoái do khai thác quá mức
thiếu hầu hết các nguồn nguyên liệu cho sản xuất
Câu 32: Việc phát huy thế mạnh của từng vùng lãnh thổ đã tạo điều kiện cho
sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hoá sản xuất giữa các vùng
chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hình thành ngành viễn thông
phân hoá sản xuất giữa các vùng và hình thành vùng kinh tế trọng điểm
hình thành vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư.
Câu 33: Đông Nam Bộ không dẫn đầu cả nước về
Giá trị sản lượng công nghiệp
GDP
Dân số
Giá trị hàng xuất khẩu
Câu 34: Phải khai thác tổng hợp kinh tế biển vì
để đáp ứng yêu cầu bảo vệ chủ quyền biển đảo
hoạt động kinh tế biển rất đa dạng
tài nguyên biển nước ta rất dồi dào
tài nguyên biển nước ta đang bị suy thoái nhanh
Câu 35: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu là
hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông
bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã
giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm
chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy
Câu 36: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong khu vực II (công nghiệp - xây dựng) ở nước ta không phải là
phát triển các ngành chủ lực: chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, may mặc, da giày, sản xuất hoá chất
hình thành và phát triển các ngành công nghệ cao như: sản xuất ô tô, thiết bị chính xác, máy móc điện tử và viễn thông
tăng tỉ trọng các sản phẩm có khả năng cạnh tranh về chất lượng và giá cả, giảm tỉ trọng các sản phẩm ít có khả năng cạnh tranh
giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác
Câu 37: Khí hậu có một mùa đông lạnh của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là thế mạnh đặc biệt để phát triển các cây có nguồn gốc nào sau đây ?
Ôn đới,nhiệt đới
Ôn đới,cận nhiệt
Nhiệt đới,cận nhiệt
Cận xích đạo,cận nhiệt
Câu 38: Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là
Có nhiều sông ngòi, kênh rạch
bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng
nhu cầu của thị tường thế giới ngày càng lớn
nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt
Câu 39: Khó khăn chính đối với trồng lúa ở đồng bằng sông Cửu Long là :
lũ gây ngập lụt trên diện rộng với thời gian kéo dài
đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn trên diện rộng vào mùa khô.
tài nguyên khoáng sản hạn chế
rừng bị cháy vào mùa khô
Câu 40: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới
tạo điều kiện cho việc phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
tạo sức hấp dẫn để thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài
khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng
Câu 41: Một trong những đặc điểm của quá trình đô thị hoá ở nước ta là
dân đô thị chiếm hơn 1/2 dân số.
tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân ngày càng tăng
hình thành các đô thị có quy mô cực lớn
thực hiện công nghiệp hoá nông thôn
Câu 42: Tây Nguyên có tiềm năng to lớn về
Công nghiệp và lâm nghiệp
Nông nghiệp và công nghiệp
Nông nghiệp và dịch vụ
Nông nghiệp và lâm nghiệp
Câu 43: Xu hướng nổi bật trong chăn nuôi nước ta hiện nay là
giảm tỉ trọng gia súc lớn tăng tỉ trọng gia súc nhỏ, gia cầm
đầy mạnh việc chăn nuôi phân tán theo hình thức gia đình
chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp
phát triển chăn nuôi thú, chim cảnh
Câu 44: Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là
Than đá
Dầu nhập nội
Than nâu
Khí tự nhiên
Câu 45: Chất lượng lao động của nước ta ngày càng được nâng cao nhờ
kinh tế nước ta tăng trưởng với tốc độ cao
thu nhập bình quân theo đầu người ngày càng tăng
những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục và y tế.
tỉ lệ tăng dân số đã giảm nhiều
Câu 46: Nước ta có ba vùng du lịch là
A. Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng
B. Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên
C. Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 47: Dân cư và lao động của Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm
A. đội ngũ có trình độ cao tập trung phần lớn ở các đô thị
B. dồi dào, có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất phong phú
C. chất lượng đứng hàng đầu cả nước
D. có kinh nghiệm và truyền thống sản xuất hàng hoá từ lâu đời
Câu 48: Việc phát huy thế mạnh của từng vùng lãnh thổ đã tạo điều kiện cho
A. sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hoá sản xuất giữa các vùng
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hình thành ngành viễn thông
C. phân hoá sản xuất giữa các vùng và hình thành vùng kinh tế trọng điểm
D. hình thành vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư
Câu 49: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
Lao động
Bảo vệ rừng
Giống cây trồng
Thủy lợi
Câu 50. Ý nghĩa của việc tăng cường đối thoại, hợp tác giữa Việt Nam và các nước có liên quan trong giải quyết các vấn đề về biển và thềm lục địa không phải là
A. xác lập chủ quyền nước ta trên các vùng biển và thềm lục địa mới
B. giữ vững chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nước ta
C. nhân tố tạo ra sự phát triển ổn định trong khu vực
D. bảo vệ được lợi ích chính đáng của Nhà nước và nhân dân ta
Câu 51: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh về
A. trồng lương thực và chăn nuôi đại gia súc
B. trồng cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi lợn, gia cầm
C. chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm
D. trồng đa dạng các loại cây công nghiệp
Câu 52: Nội bộ khu vực I, trong thời gian qua có sự chuyển dịch theo hướng
A. giảm dần tỉ trọng của cây lương thực cây công nghiệp và chăn nuôi
B. tăng dần tỉ trọng của cây công nghiệp, cây lương thực và thuỷ sản.
C. tăng tỉ trọng ngành thuỷ sản, trong nông nghiệp tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
D. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
Câu 53: Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là
A. Phát triển kinh tế biển và du lịch
B. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn.
C. Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
D. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.
Câu 54: Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều
A. bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn
B. vùng nước quanh đảo, quần đảo
C. sông suối, kênh rạch, ao hồ
D. ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.
Câu 55: Thảm thực vật ở đồng bằng sông Cửu Long là :
A. Rừng ngập mặn và rừng tràm
B. rừng tràm và xavan
C. xavan và xavan rừng ngập mặn
D. rừng ngập mặn và rừng thưa khô rụng lá
Câu 56: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới
B. tạo điều kiện cho việc phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
C. tạo sức hấp dẫn để thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài
D. khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng
Câu 57: Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm chủ yếu của nguồn lao động nước ta?
A. Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp
B. Chất lượng ngày càng được nâng lên
C. Lực lượng lao động trình độ cao còn ít
D. Tính kỉ luật của người lao động rất cao
Câu 58: Điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên là
A. khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ
B. nguồn nước sông hồ và địa hình cao nguyên
C. đất badan và khí hậu cận xích đạo
D. đất badan và nguồn nước sông hồ
Câu 59: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là
A. cà phê, cao su, dừa, thuốc lá, hồ tiêu, điều
B. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.
C. cà phê, điều, dừa, mía, cao su, hồ tiêu
D. cà phê, dừa, lạc, cao su, hồ tiêu, điều.
âu 60: Nội dung nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?
A. Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động
B. Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện
C. Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất
D. Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.
Câu 61 : Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là
A. việc xây dựng nông thôn mới ngày càng phát huy hiệu quả.
B. quá trình CNH và đô thị hoá
C. phân bố lại dân cư giữa các vùng
D. đời sống nhân dân thành thị nâng cao
Câu 62: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay
A. làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp
B. đang theo hướng công nghiệp hóa
C. đang diễn ra với tốc độ rất nhanh
D. làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp.
Câu 63: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.
B. Tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp
C. Giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.
D. Giảm dịch vụ, tăng công nghiệp
Câu 64: Ngành thủy sản nước ta hiện nay
A. chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo
B. tàu thuyền, phương tiện khai thác rất hiện đại.
C. nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng
D. khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng
Cau 65: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
A. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt
B. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng và công nghiệp khai thác giảm.
C. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.
D. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành
Câu 66: Các đô thị nước ta tạo động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế chủ yếu do
A. thu hút nhiều các nguồn vốn đầu tư.
B. gắn liền với chức năng hành chính
C. có quy mô dân số lớn, chiếm tỉ lệ cao
D. có cơ sở hạ tầng đều rất hiện đại
Câu 67: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây
A. Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển
B. Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng
C. Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước
D. Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước
Câu 68: Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu kinh tế của của vùng Đông Nam Bộ tăng nhanh chủ yếu do sự phát triển của ngành nào sau đây
A. Công nghiệp dệt may và da giày
B. Công nghiệp điện tử - tin học
C. Công nghiệp khai thác dầu khí
D. Chế biến lương thực, thực phẩm
Câu 69: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng
A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng mạnh
B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao
C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
Câu 70: Nguyên nhân làm cho thủy lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
A. vùng có nhiều ô trũng ngập nước
B. khí hậu có mùa khô sâu sắc và kéo dài.
C. cơ sở vật chất kĩ thuật chưa phát triển
D. cây công nghiệp cần nhiều nước tưới
Quiz lỗi mẹ rồi
Ờ
.
.
.
