wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuoi ki12

Total questions: 72

Worksheet time: 6hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Chế biến cà phê

b)

Xay xát

c)

Sản xuất đường mía

d)

Khai thác dầu,khí

2.

Câu 2: Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

có cơ cấu ngành kém đa dạng

b)

phân bố đồng đều theo lãnh thổ

c)

nổi lên một số ngành trọng điểm.

d)

tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng

3.

Câu 21: Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là :

a)

Phát triển kinh tế biển và du lịch

b)

Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

d)

Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

4.

Câu 3: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây

a)

Cao su

b)

Dừa

c)

Cà phê

d)

Chè

5.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu khoa học - kĩ thuật và công nghệ của ngành viễn thông nước ta?

a)

Số thuê bao điện thoại cố định và di động tăng nhanh

b)

Các dịch vụ viễn thông đa dạng và có tính phục vụ cao

c)

Điện thoại đã đến được hầu hết các xã trong toàn quốc

d)

Sử dụng mạng kĩ thuật số, tự động hóa và đa dịch vụ

6.

Câu 18: Ý nghĩa của các đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là

a)

có nhiều tài nguyên hải sản

b)

có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển du lịch

c)

là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

d)

thuận lợi cho phát triển giao thông biển

7.

Câu 17: Mục đích của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là :

a)

Đẩy mạnh vốn đầu tư

b)

Đẩy mạnh đầu tư công nghệ

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ

d)

Tăng cường đầu tư lao động chuyên môn cao

8.

Câu 16: Việc phát huy thế mạnh của từng vùng lãnh thổ đã tạo điều kiện cho

a)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hoá sản xuất giữa các vùng

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hình thành ngành viễn thông

c)

phân hoá sản xuất giữa các vùng và hình thành vùng kinh tế trọng điểm

d)

hình thành vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư.

9.

Câu 15: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng từ khi Đổi mới đến nay có đặc điểm

a)

cơ cấu kinh tế theo ngành đã có sự chuyển dịch tích cực nhưng còn chậm

b)

cơ cấu theo ngành có sự chuyển dịch tích cực, đạt mức của các vùng kinh tế công nghiệp hiện đại

c)

cơ cấu theo ngành có sự chuyển dịch nhanh chóng; nhưng tỉ trọng của nông, lâm, ngư nghiệp còn cao

d)

có sự chuyển dịch, nhưng tỉ trọng chỉ dao động quanh mức của năm 1990

10.

Câu 14: Nghề nuôi cá nước ngọt ở nước ta hiện nay

a)

Chưa gắn với hoạt động chế biến

b)

có phương thức nuôi rất hiện đại.

c)

tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa.

d)

phát triển mạnh nhất ở miền núi

11.

Câu 13: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

hiệu quả chăn nuôi rất cao và luôn ổn định

b)

thức ăn cho chăn nuôi hoàn toàn nhập khẩu.

c)

đẩy mạnh chăn nuôi với hình thức công nghiệp

d)

trâu và bò là hai nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

12.

Câu 12: Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

đường bộ được mở rộng, hiện đại hóa

b)

chỉ có các tuyến đường biển quốc tế.

c)

chỉ tập trung phát triển đường sắt

d)

có vai trò lớn nhất là đường ống

13.

Câu 11: Tài nguyên khí hậu là nguồn năng lượng chính cho ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Sản xuất điện mặt trời, điện gió.

b)

Điện khí, sản xuất pin mặt trời.

c)

Điện gió, địa nhiệt

d)

Sản xuất pin mặt trời, nhiệt điện

14.

Câu 20: Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III

b)

tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I

c)

giảm tỉ trọng khu vực I và giảm tỉ trọng khu vực II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I.

15.

Câu 10: Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí

a)

Du lịch biển

b)

Vận tải biển

c)

Dịch vụ dầu khí

d)

Chế biến hải sản

16.

Câu 10: Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông nam bộ

c)

Bắc trung bộ

d)

Duyên hải nam trung bộ

17.

Câu 9: Miền Bắc nước ta phát triển nhiệt điện chủ yếu từ nguồn năng lượng

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Sinh học

d)

Khí đốt

18.

Câu 9: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

a)

xu hướng phát triển không ổn định nhất

b)

khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn.

c)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

d)

chiếm ưu thế về vận chuyển hàng hóa.

19.

Câu 8: Đông Nam Bộ đang ứng dụng công nghệ trồng mới nhằm cho năng suất cao chủ yếu đối với

a)

Cầy chè

b)

Cây cao su

c)

Cây quế

d)

Cây tam thất

20.

Câu 19: Ngoài việc góp phần tạo ra cơ cấu ngành, việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ còn có tác động

a)

tạo thế liên kết với các vùng, các nước để phát triển

b)

tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

c)

tạo điều kiện để thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hóa

d)

khắc phục những hạn chế của vùng về điều kiện tự nhiên

21.

Câu 5: Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta

a)

Sữa,bơ

b)

Thịt hộp

c)

Gạo,ngô

d)

Nước mắm

22.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

Sản phẩm đa dạng

b)

Tỉ trọng rất thấp

c)

Phân bố dồng đều

d)

Tăng trưởng rất chậm

23.

Câu 22: Theo cách phân loại hiện nay thì nước ta có các nhóm ngành công nghiệp là

a)

khai thác; công nghiệp nhẹ.

b)

công nghiệp nặng; công nghiệp nhẹ

c)

sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước; công nghiệp nặng

d)

khai thác; chế biến; sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

24.

Câu 23: Tài nguyên quan trọng hàng đầu của đồng bằng sông Cửu Long là :

a)

Nước sông Tiền,sông Hậu

b)

Đất phù sa

c)

Rừng ngập mặn

d)

Than bùn

25.

Câu 24: Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, ngành kinh tế có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển là

a)

kinh tế biển

b)

Trồng trọt

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Chăn nuôi

26.

Câu 25: Nội dung nào là hạn chế quan trọng của nguồn lao động nước ta?

a)

Phân bố không đều trong các ngành kinh tế

b)

Phân bố không đều giữa đồng bằng và miền núi.

c)

Lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít.

d)

Thiếu tác phong lao động công nghiệp

27.

Câu 26: Trong 7 vùng kinh tế nước ta, Tây Nguyên có vị trí khác biệt nhất là

a)

có biên giới chung với Cam-pu-chia

b)

khí hậu có sự phân hoá theo độ cao

c)

hoàn toàn không giáp biển

d)

phần lớn diện tích là đất badan

28.

Câu 27: Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây lương thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây công nghiệp hàng năm

29.

Câu 28: Tuyến đường bộ xuyên quốc gia thứ hai có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực phía tây nước ta là

a)

Đường Hồ Chí Minh

b)

Quốc lộ 6

c)

Đường sắt Thống Nhất

d)

Quốc lộ 14

30.

Câu 29: Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta

a)

mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp

b)

có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng

c)

dân tộc kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân

d)

các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng

31.

Câu 30: Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

đạt trình độ ngang bằng các nước trong khu vực.

c)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng

d)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.

32.

Câu 31: Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với Đồng bằng sồng Hồng là

a)

có mùa đông quá lạnh do chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc

b)

tình trạng lũ lụt thường xuyên vào mùa mưa

c)

tài nguyên đã bị suy thoái do khai thác quá mức

d)

thiếu hầu hết các nguồn nguyên liệu cho sản xuất

33.

Câu 32: Việc phát huy thế mạnh của từng vùng lãnh thổ đã tạo điều kiện cho

a)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hoá sản xuất giữa các vùng

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hình thành ngành viễn thông

c)

phân hoá sản xuất giữa các vùng và hình thành vùng kinh tế trọng điểm

d)

hình thành vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư.

34.

Câu 33: Đông Nam Bộ không dẫn đầu cả nước về 

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp

b)

GDP

c)

Dân số

d)

Giá trị hàng xuất khẩu

35.

Câu 34: Phải khai thác tổng hợp kinh tế biển vì

a)

để đáp ứng yêu cầu bảo vệ chủ quyền biển đảo

b)

hoạt động kinh tế biển rất đa dạng

c)

tài nguyên biển nước ta rất dồi dào

d)

tài nguyên biển nước ta đang bị suy thoái nhanh

36.

Câu 35: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu là

a)

hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông

b)

bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã

c)

giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm

d)

chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy

37.

Câu 36: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong khu vực II (công nghiệp - xây dựng) ở nước ta không phải

a)

phát triển các ngành chủ lực: chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, may mặc, da giày, sản xuất hoá chất

b)

hình thành và phát triển các ngành công nghệ cao như: sản xuất ô tô, thiết bị chính xác, máy móc điện tử và viễn thông

c)

tăng tỉ trọng các sản phẩm có khả năng cạnh tranh về chất lượng và giá cả, giảm tỉ trọng các sản phẩm ít có khả năng cạnh tranh

d)

giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác

38.

Câu 37: Khí hậu có một mùa đông lạnh của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là thế mạnh đặc biệt để phát triển các cây có nguồn gốc nào sau đây ?

a)

Ôn đới,nhiệt đới

b)

Ôn đới,cận nhiệt

c)

Nhiệt đới,cận nhiệt

d)

Cận xích đạo,cận nhiệt

39.

Câu 38: Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là

a)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

b)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

c)

nhu cầu của thị tường thế giới ngày càng lớn

d)

nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

40.

Câu 39: Khó khăn chính đối với trồng lúa ở đồng bằng sông Cửu Long là :

a)

lũ gây ngập lụt trên diện rộng với thời gian kéo dài

b)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn trên diện rộng vào mùa khô.

c)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

d)

rừng bị cháy vào mùa khô

41.

Câu 40: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới

b)

tạo điều kiện cho việc phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

c)

tạo sức hấp dẫn để thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng

42.

Câu 41: Một trong những đặc điểm của quá trình đô thị hoá ở nước ta là

a)

dân đô thị chiếm hơn 1/2 dân số.

b)

tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân ngày càng tăng

c)

hình thành các đô thị có quy mô cực lớn

d)

thực hiện công nghiệp hoá nông thôn

43.

Câu 42: Tây Nguyên có tiềm năng to lớn về

a)

Công nghiệp và lâm nghiệp

b)

Nông nghiệp và công nghiệp

c)

Nông nghiệp và dịch vụ

d)

Nông nghiệp và lâm nghiệp

44.

Câu 43: Xu hướng nổi bật trong chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng gia súc lớn tăng tỉ trọng gia súc nhỏ, gia cầm

b)

đầy mạnh việc chăn nuôi phân tán theo hình thức gia đình

c)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

d)

phát triển chăn nuôi thú, chim cảnh

45.

Câu 44: Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

Than đá

b)

Dầu nhập nội

c)

Than nâu

d)

Khí tự nhiên

46.

Câu 45: Chất lượng lao động của nước ta ngày càng được nâng cao nhờ

a)

kinh tế nước ta tăng trưởng với tốc độ cao

b)

thu nhập bình quân theo đầu người ngày càng tăng

c)

những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục và y tế.

d)

tỉ lệ tăng dân số đã giảm nhiều

47.

Câu 46: Nước ta có ba vùng du lịch là

a)

A. Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên

c)

C. Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

48.

Câu 47: Dân cư và lao động của Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm

a)

A. đội ngũ có trình độ cao tập trung phần lớn ở các đô thị

b)

B. dồi dào, có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất phong phú

c)

C. chất lượng đứng hàng đầu cả nước

d)

D. có kinh nghiệm và truyền thống sản xuất hàng hoá từ lâu đời

49.

Câu 48: Việc phát huy thế mạnh của từng vùng lãnh thổ đã tạo điều kiện cho

a)

A. sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hoá sản xuất giữa các vùng

b)

B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hình thành ngành viễn thông

c)

C. phân hoá sản xuất giữa các vùng và hình thành vùng kinh tế trọng điểm

d)

D. hình thành vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư

50.

Câu 49: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

Lao động

b)

Bảo vệ rừng

c)

Giống cây trồng

d)

Thủy lợi

51.

Câu 50. Ý nghĩa của việc tăng cường đối thoại, hợp tác giữa Việt Nam và các nước có liên quan trong giải quyết các vấn đề về biển và thềm lục địa không phải là

a)

A. xác lập chủ quyền nước ta trên các vùng biển và thềm lục địa mới

b)

B. giữ vững chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nước ta

c)

C. nhân tố tạo ra sự phát triển ổn định trong khu vực

d)

D. bảo vệ được lợi ích chính đáng của Nhà nước và nhân dân ta

52.

Câu 51: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh về

a)

A. trồng lương thực và chăn nuôi đại gia súc

b)

B. trồng cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi lợn, gia cầm

c)

C. chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

D. trồng đa dạng các loại cây công nghiệp

53.

Câu 52: Nội bộ khu vực I, trong thời gian qua có sự chuyển dịch theo hướng

a)

A. giảm dần tỉ trọng của cây lương thực cây công nghiệp và chăn nuôi

b)

B. tăng dần tỉ trọng của cây công nghiệp, cây lương thực và thuỷ sản.

c)

C. tăng tỉ trọng ngành thuỷ sản, trong nông nghiệp tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

d)

D. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

54.

Câu 53: Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Phát triển kinh tế biển và du lịch

b)

B. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn.

c)

C. Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

D. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

55.

Câu 54: Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều

a)

A. bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

b)

B. vùng nước quanh đảo, quần đảo

c)

C. sông suối, kênh rạch, ao hồ

d)

D. ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

56.

Câu 55: Thảm thực vật ở đồng bằng sông Cửu Long là :

a)

A. Rừng ngập mặn và rừng tràm

b)

B. rừng tràm và xavan

c)

C. xavan và xavan rừng ngập mặn

d)

D. rừng ngập mặn và rừng thưa khô rụng lá

57.

Câu 56: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới

b)

B. tạo điều kiện cho việc phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

c)

C. tạo sức hấp dẫn để thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng

58.

Câu 57: Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm chủ yếu của nguồn lao động nước ta?

a)

A. Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

b)

B. Chất lượng ngày càng được nâng lên

c)

C. Lực lượng lao động trình độ cao còn ít

d)

D. Tính kỉ luật của người lao động rất cao

59.

Câu 58: Điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên là

a)

A. khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ

b)

B. nguồn nước sông hồ và địa hình cao nguyên

c)

C. đất badan và khí hậu cận xích đạo

d)

D. đất badan và nguồn nước sông hồ

60.

Câu 59: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là

a)

A. cà phê, cao su, dừa, thuốc lá, hồ tiêu, điều

b)

B. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.

c)

C. cà phê, điều, dừa, mía, cao su, hồ tiêu

d)

D. cà phê, dừa, lạc, cao su, hồ tiêu, điều.

61.

âu 60: Nội dung nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?

a)

A. Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động

b)

B. Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện

c)

C. Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất

d)

D. Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.

62.

Câu 61 : Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

A. việc xây dựng nông thôn mới ngày càng phát huy hiệu quả.

b)

B. quá trình CNH và đô thị hoá

c)

C. phân bố lại dân cư giữa các vùng

d)

D. đời sống nhân dân thành thị nâng cao

63.

Câu 62: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

A. làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp

b)

B. đang theo hướng công nghiệp hóa

c)

C. đang diễn ra với tốc độ rất nhanh

d)

D. làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp.

64.

Câu 63: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.

b)

B. Tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp

c)

C. Giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.

d)

D. Giảm dịch vụ, tăng công nghiệp

65.

Câu 64: Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

A. chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo

b)

B. tàu thuyền, phương tiện khai thác rất hiện đại.

c)

C. nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng

d)

D. khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng

66.

Cau 65: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

A. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

B. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng và công nghiệp khai thác giảm.

c)

C. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

d)

D. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành

67.

Câu 66: Các đô thị nước ta tạo động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế chủ yếu do

a)

A. thu hút nhiều các nguồn vốn đầu tư.

b)

B. gắn liền với chức năng hành chính

c)

C. có quy mô dân số lớn, chiếm tỉ lệ cao

d)

D. có cơ sở hạ tầng đều rất hiện đại

68.

Câu 67: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây

a)

A. Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển

b)

B. Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng

c)

C. Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước

d)

D. Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước

69.

Câu 68: Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu kinh tế của của vùng Đông Nam Bộ tăng nhanh chủ yếu do sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

A. Công nghiệp dệt may và da giày

b)

B. Công nghiệp điện tử - tin học

c)

C. Công nghiệp khai thác dầu khí

d)

D. Chế biến lương thực, thực phẩm

70.

Câu 69: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng

a)

A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng mạnh

b)

B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao

c)

C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú

d)

D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

71.

Câu 70: Nguyên nhân làm cho thủy lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

A. vùng có nhiều ô trũng ngập nước

b)

B. khí hậu có mùa khô sâu sắc và kéo dài.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật chưa phát triển

d)

D. cây công nghiệp cần nhiều nước tưới

72.

Quiz lỗi mẹ rồi

a)

b)

.

c)

.

d)

.