wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tlinh map

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Phú Thọ.
b)
B. Yên Bái, Lào Cai, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.
c)
C. Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Bắc Giang, Quảng Ninh.
d)
D. Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên.
2.
Câu 2: Các tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đường biên giới với Trung Quốc?
a)
A. Quảng Ninh và Lạng Sơn.
b)
B. Bắc Kạn và Sơn La.
c)
C. Cao Bằng và Lai Châu.
d)
D. Hà Giang và Lào cai.
3.
Câu 3. Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc bộ có biển là
a)
A. Hòa Bình.
b)
B. Bắc Giang.
c)
C. Lạng Sơn.
d)
D. Quảng Ninh
4.
Câu 4. Đặc điểm nào say đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.
b)
B. Có sự phân hóa thành 2 tiểu vùng.
c)
C. Có dân số đông nhất so với các vùng khác.
d)
D. Có tiếp giáp với cả Trung Quốc và Lào.
5.
Câu 5. Các loại khoáng sản chính của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. than, sắt, dầu khí, đồng, apatit
b)
B. than, sắt, crom, vàng
c)
C. than, sắt, chì – kẽm, đồng, apatit, đá vôi
d)
D. than, dầu khí, sắt, thiếc
6.
Câu 6. Loại khoáng sản kim loại có trữ lượng lớn nhất ở Tây Bắc là
a)
A. đồng – niken
b)
B. thiếc – bôxit.
c)
C. đồng - vàng
d)
D. apatit – sắt
7.
Câu 7. Nguồn than được khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho
a)
A. nhiệt điện và hóa chất.
b)
B. nhiệt điện và xuất khẩu.
c)
C. nhiệt điện và luyện kim.
d)
D. luyện kim và xuất khẩu.
8.
Câu 8. Loại khoáng sản phi kim loại là nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. pirit.
b)
B. graphit.
c)
C. apatit.
d)
D. mica.
9.
Câu 9. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác một số khoáng sản kim loại ở Trung du và miền núi Bắc bộ là
a)
A. thiếu lao động có kĩ thuật.
b)
B. nhiều thiên tai.
c)
C. khu vực có khoáng sản là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người.
d)
D. các mỏ phân bố phân tán và nhìn chung có trữ lượng không lớn, đòi hỏi các phương tiện hiện đải và chi phí cao.
10.
Câu 10. Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do
a)
A. nhiều sông ngòi, mưa nhiều.
b)
B. đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.
c)
C. địa hình dốc, lắm thác ghềnh, nhiều phù sa.
d)
D. địa hình dốc và sông ngòi có lưu lượng nước lớn.
11.
Câu 11. Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. sông Gâm.
b)
B. sông Đà.
c)
C. sông Chảy.
d)
D. sông Lô.
12.
Câu 12. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng tập trung nhiều nhà máy thủy điện (đã và đang xây dựng) công suất lớn, bao gồm:
a)
A. Hòa Bình, Trị An, Đa Nhim, Hàm Thuận.
b)
B. Hòa Bình, Thác Bà, Yaly, Trị An.
c)
C. Sơn La, Hòa Bình, Thác Bà, Tuyên Quang.
d)
D. Hòa Bình, hàm Thuận, Thác Bà, Yaly.
13.
Câu 13. Đối với Trung du và miền núi Bắc Bộ, thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp là
a)
A. nhiều sông lớn và có nguồn nước dồi dào.
b)
B. vùng đồi rộng và nhiều đồng bằng giữa núi.
c)
C. khoáng sản đa dạng và thủy điện phát triển.
d)
D. khoáng sản phong phú và diện tích rộng.
14.
Câu 14. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. Thái Nguyên, Phú Thọ, Quảng Ninh, Lạng Sơn.
b)
B. Thái Nguyên, Việt Trì, Quảng Ninh, Lạng Sơn.
c)
C. Thái Nguyên, Phú Thọ, Hạ Long, Lạng Sơn.
d)
D. Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Cẩm Phả.
15.
Câu 15.Nơi có thể trồng rau ôn đới, sản xuất hạt giống quanh năm và trồng hoa xuất khẩu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. Mẫu Sơn (Lạng Sơn).
b)
B. SaPa (Lào Cai).
c)
C. Mộc Châu (Sơn La).
d)
D. Đồng Văn (Hà Giang).
16.
Câu 16. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ khi phát triển cây công nghiệp, cây đặc sản và cây ăn quả là
a)
A. đất thường xuyên bị rửa trôi, xói mòn.
b)
B. địa hình núi cao, hiểm trở.
c)
C. hiện tượng rét đậm, rét hại và thiếu nước về mùa đông.
d)
D. thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ quét, lũ ống.
17.
Câu 17. Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ lúa gạo được trồng chủ yếu tại các
a)
A. cao nguyên, sơn nguyên.
b)
B. cánh đồng giữa núi.
c)
C. ruộng bậc thang.
d)
D. đồng bằng ven biển.
18.
Câu 18. Đàn trâu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nhiều nhất cả nước là do
a)
A. trâu khỏe, ưa khí hậu ẩm, có nhiều đồng cỏ.
b)
B. trâu khỏe, ưa khí hậu ẩm và chịu rét giỏi.
c)
C. trâu khỏe, ưa khí hậu ẩm, chịu rét giỏi và thích nghi với chăn thả trong rừng.
d)
D. nhu cầu của vùng về thịt, sức kéo và phân bón từ trâu lớn.
19.
Câu 19. Khó khăn lớn nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trong việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn là
a)
A. kinh nghiệm chăn nuôi còn hạn chế.
b)
B. địa hình hiểm trở và khí hậu lạnh.
c)
C. nhu cầu thị trường thấp.
d)
D. nguồn thức ăn và dịch vụ chăn nuôi còn hạn chế.
20.
Câu 20. Ngành kinh tế biển nào ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đóng góp đáng kể nhất vào cơ cấu kinh tế của vùng hiện nay?
a)
A. Khai thác khoáng sản biển.
b)
B. Giao thông vận tải biển.
c)
C. Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản.
d)
D. Du lịch biển – đảo.
21.
Câu 21. Điều khác biệt về vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác trong cả nước là
a)
A. có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào.
b)
B. có tất cả các tỉnh giáp biển.
c)
C. nằm ở vị trí trung chuyển giữa miền Bắc và miền Nam.
d)
D. giáp Lào và Campuchia.
22.
Câu 22. Ý nào là hạn chế trong việc phát triển kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Có vùng biển không rộng nhưng kín gió.
b)
B. Bờ biển khúc khuỷu, nhiều đảo ven bờ.
c)
C. Nhiều cảnh quan đẹp.
d)
D. Có mùa đông lạnh nhất cả nước.
23.
Câu 23. Khó khăn về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. Triều cường, xâm nhập mặn
b)
B. Rét đậm, rét hại
c)
C. Cát bay, cát lấn
d)
D. Sóng thần
24.
Câu 24. Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa
b)
B. Khai thác và chế biến dầu khí, thủy điện
c)
C. Khai thác và chế biến bôxít, thủy sản
d)
D. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện
25.
Câu 25. Trung du và miền núi Bắc Bộc có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, câu dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
a)
A. Khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao
b)
B. Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi
c)
C. Khí hậu có sự phân mùa
d)
D. Lượng mưa hàng năm lớn
26.
Câu 26.Các tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng.
b)
B. Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Ninh Bình.
c)
C. Hà Nam, Nam Định, Thái Bình.
d)
D. Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh.
27.
Câu 27. Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng nào trong số các vùng sau đây?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Vịnh Bắc Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
28.
Câu 28. Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng và sông nào sau đây?
a)
A. Sông Cầu.
b)
B. Sông Thương.
c)
C. Sông Lục Nam.
d)
D. Sông Thái Bình.
29.
Câu 29. Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đất là tài nguyên có giá trị hàng đầu của vùng.
b)
B. Đất phù sa màu mỡ chiếm khoảng 70% diện tích của vùng.
c)
C. Đất nông nghiệp chiếm trên 50% diện tích của vùng.
d)
D. Do canh tác chưa hợp lí nên ở nhiều nơi đã xuất hiện đất bạc màu.
30.
Câu 30. Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh nào sau đây?
a)
A. Nước ngầm, nước khoáng.
b)
B. Than nâu, khí tự nhiên.
c)
C. Đá vôi, sét và cao lanh.
d)
D. Khoáng sản kim loại.
31.
Câu 31. Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
a)
A. đất đai màu mỡ.
b)
B. có một mùa đông lạnh.
c)
C. nguồn nước phong phú.
d)
D. ít bị ảnh hưởng bởi thiên tai.
32.
Câu 32. Ý nào sau đây không thể hiện sự phong phú về tài nguyên nước của vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Nguồn nước dưới đất phong phú.
b)
B. Nguồn nước nóng và nước khoáng dồi dào.
c)
C. Nguồn nước mặt dồi dào nhờ hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
d)
D. Nhiều hồ đầm nhất cả nước.
33.
Câu 33. Đặc điểm nổi bật về dân cư và lao động của Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. dân số đông nhất, nguồn lao động dồi dào và có trình độ.
b)
B. nguồn lao động lớn nhất cả nước.
c)
C. lao động có trình độ cao nhất cả nước.
d)
D. lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.
34.
Câu 34. Đặc điểm nào sau đây không phải là nguyên nhân chính khiến Đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nhất cả nước?
a)
A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
b)
B. Là thủ đô, trung tâm kinh tế lớn.
c)
C. Mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước.
d)
D. Là vùng có diện tích lớn, đất đai màu mỡ.
35.
Câu 35. Việc làm là một trong những vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng, nhất là ở các khu vực thành thị do
a)
A. dân nhập cư đông, lại chủ yếu ở độ tuổi lao động.
b)
B. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
c)
C. kinh tế còn chậm phát triển và dân nhập cư đông.
d)
D. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ trong khi kinh tế còn chậm phát triển.
36.
Câu 36. Đặc điểm nào sau đây không phải của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Phần lớn diện tích là địa hình đồng bằng, đồi núi chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, phía nam.
b)
B. Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.
c)
C. Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và có trình độ cao.
d)
D. Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực, thực phẩm.
37.
Câu 37. Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng sông Hồng là vì
a)
A. sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.
b)
B. tài nguyên thiên nhiên của vùng không thật phong phú.
c)
C. đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.
d)
D. việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.
38.
Câu 38. Trọng tâm của định hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ từng ngành kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. phát triển và hiện đại hóa nông nghiệp, gắn với công nghiệp chế biến.
b)
B. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, các ngành công nghiệp khác và dịch vụ gắn với yêu cầu phát triển nông nghiệp hàng hóa.
c)
C. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp khai thác, gắn với nền nông nghiệp hàng hóa.
d)
D. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến và khai thác.
39.
Câu 39. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành trồng trọt ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. tăng tỉ trọng của cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây thực phẩm và cây lương thực.
b)
B. giảm tỉ trọng của cây lượng thực và cây thực phẩm; tăng tỉ trọng của cây công nghiệp và cây ăn quả.
c)
C. giảm tỉ trọng của cây lương thực; tăng tỉ trọng của cây công nghiệp, cây thực phẩm và cây ăn quả.
d)
D. giảm tỉ trọng của cây lương thực và cây thực phẩm; tăng tỉ trọng cây ăn quả.
40.
Câu 40. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Cơ cấu khá đa dạng.
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP của vùng.
c)
C. Tập trung chủ yếu ở các vùng ngoại thành.
d)
D. Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng.
41.
Câu 41. Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là
a)
A. vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm.
b)
B. dân số đông, diện tích đất canh tác hạn chế.
c)
C. trình độ thâm canh cao.
d)
D. nơi tập trung nhiều trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị lớn nhất nước.
42.
Câu 42. Hai trung tâm kinh tế lớn nhất Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Hà Nội và Hải Dương
b)
B. Hà Nội và Nam Định
c)
C. Hà Nội và Hải Phòng.
d)
D. Hà Nội và Thái Bình.
43.
Câu 43. Biện pháp cơ bản để đưa Đồng bằng sông Hồng sớm trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hóa là
a)
A. quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường.
b)
B. thay đổi cơ cấu giống cây trồng và cơ cấu mùa vụ.
c)
C. chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất.
d)
D. phát triển mạnh hệ thống cây vụ đông.
44.
Câu 44. Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
a)
A. nền kinh tế phát triển nhanh.
b)
B. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.
c)
C. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.
d)
D. có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển.
45.
Câu 45. Hạn chế nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Sức ép lớn của dân số.
b)
B. Thiên tai còn nhiều.
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái.
d)
D. Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước.
46.
Câu 46. Bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng vẫn thấp hơn một số vùng khác là do
a)
A. sản lượng lương thực thấp.
b)
B. sức ép quá lớn của dân số.
c)
C. điều kiện sản xuất lương thực khó khăn.
d)
D. năng suất trồng lương thực thấp.
47.
Câu 47. Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
a)
A. Nguồn lao động có trình độ cao.
b)
B. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
c)
C. Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
d)
D. Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
48.
Câu 48. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong khu vực I của đồng bằng sông Hồng là
a)
A. giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản.
b)
B. giảm tỉ trọng ngành trổng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
c)
C. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.
d)
D. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
49.
Câu 49. Điểm nào sau đây không đúng khi nói về biểu hiện của sức ép của dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải đưa từ vùng khác đến.
b)
B. Bình quân diện tích đất nông nghiệp trên đầu người thấp.
c)
C. Việc giải quyết việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở các thành phố.
d)
D. Sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp.
50.
Câu 50. Tại sao trong định hướng phát triển kinh tế ở đồng bằng sông Hồng lại chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm?
a)
A. Để khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào.
b)
B. Để sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.
c)
C. Để thu hút triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.
d)
D. Để tận dụng thế mạnh về tiềm năng thuỷ điện và khoáng sản.
51.
Câu 1. Các tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Thanh Hóa, Nghệ An.
b)
B. Quảng Nam, Quảng Ngãi.
c)
C. Hà Tĩnh, Quảng Bình.
d)
D. Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
52.
Câu 2. Ý nào sau đây không đúng khi nói về vị trí và tiếp giáp của vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Tiếp giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng ở phía bắc.
b)
B. Tiếp giáp Duyên hải miền Trung ở phía nam.
c)
C. Tiếp giáp với Lào ở phía đông và biển Đông ở phía tây.
d)
D. Cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam.
53.
Câu 3. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. tạo ra cơ cấu ngành kinh tế đa dạng của vùng.
b)
B. giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động xã hội của vùng.
c)
C. khai thác tiềm năng to lớn của cả đất liền và biển của vùng.
d)
D. tạo ra cơ cấu ngành và cơ cấu liên hoàn theo không gian của vùng.
54.
Câu 4. Đối với vùng Bắc Trung Bộ, lát cắt lãnh thổ từ Tây sang Đông thể hiện cơ cấu ngành nông nghiệp (theo nghĩa rộng) theo không gian là
a)
A. nông – lâm – ngư nghiệp.
b)
B. lâm – nông – lâm nghiệp.
c)
C. ngư – nông – lâm nghiệp.
d)
D. ngư – lâm – nông nghiệp.
55.
Câu 5. Diện tích rừng giàu của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở
a)
A. giáp biên giới Việt – Lào.
b)
B. dải đồi núi thấp giáp biển.
c)
C. trên các đồng bằng.
d)
D. trên các đảo trên vùng biển.
56.
Câu 6. Việc bảo vệ và phát triển vốn rừng ở Bắc Trung Bộ không thể hiện rõ vai trò nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã; giữ gìn nguồn gen của các loài động, thực vật quý hiếm.
b)
B. Chắn gió, bão và ngăn hiện tượng cát bay, cát chảy xâm lấn ruộng đồng, làng mạc.
c)
C. Điều hòa nguồn nước, hạn chế tác hại của các cơn lũ đột ngột trên các sông ngắn và dốc.
d)
D. Tạo cảnh quan phục vụ du lịch, nghĩ dưỡng và khai thác lâm sản.
57.
Câu 7. Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là
a)
A. điều hòa nguồn nước.
b)
B. hạn chế tác hại của lũ.
c)
C. chống xói mòn, rửa trôi.
d)
D. hạn chế sự di chuyển của cồn cát.
58.
Câu 8. Tác dụng nào sau đây không đúng đối với rừng đầu nguồn ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Ngăn cát bay, cát chảy.
b)
B. Giữ gìn nguồn gen.
c)
C. Hạn chế lũ đột ngột.
d)
D. Giảm sức nóng gió Lào.
59.
Câu 9. Để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là
a)
A. xây hồ chứa nước để chống khô hạn.
b)
B. bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn, trồng rừng ven biển.
c)
C. xây đê, kè chắn sóng.
d)
D. phòng chống cháy rừng.
60.
Câu 10. Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
a)
A. chăn nuôi gia súc lớn.
b)
B. chăn nuôi gia cầm.
c)
C. phát triển cây công nghiệp hàng năm.
d)
D. phát triển cây lương thực và chăn nuôi lợn.
61.
Câu 11. Ở Bắc Trung Bộ, cà phê được trồng chủ yếu ở các tỉnh
a)
A. Nghệ An, Quảng Trị.
b)
B. Quảng Bình, Quảng Trị.
c)
C. Thanh Hóa, Nghệ An.
d)
D. Nghệ An, Hà Tĩnh.
62.
Câu 12. Ở Bắc Trung Bộ, cao su và hồ tiêu được trồng chủ yếu tại các tỉnh
a)
A. Nghệ An, Quảng Trị.
b)
B. Quảng Bình, Quảng Trị.
c)
C. Thanh Hóa, Nghệ An.
d)
D. Nghệ An, Hà Tĩnh.
63.
Câu 13. Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của Bắc Trung Bộ là
a)
A. lạc, mía, thuốc lá.
b)
B. lạc, đậu tương, đay, cói.
c)
C. dâu tằm, lạc, cói.
d)
D. lạc, dâu tằm, bông, cói.
64.
Câu 14. Cây lúa ở vùng Bắc Trung Bộ được gieo trồng chủ yếu ở
a)
A. trên các ruộng bậc thang ở vùng núi phía tây.
b)
B. ở các vùng gò đồi trước núi.
c)
C. ở dải đồng bằng hạ lưu sông và dọc thung lũng các sông.
d)
D. vùng đất cát pha ven biển.
65.
Câu 15. Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng được phát triển mạnh và có quy mô lớn ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. sản xuất gạch, ngói.
b)
B. sản xuất xi măng.
c)
C. khai thác cát thủy tinh.
d)
D. khai thác đá vôi.
66.
Câu 16. Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu là do
a)
A. thiếu tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. thiên tai xảy ra nhiều.
c)
C. hậu quả của chiến tranh.
d)
D. cơ sở hạ tầng yếu kém.
67.
Câu 17. Để phát huy thế mạnh công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng cần giải quyết là
a)
A. điều tra quy hoạch các mỏ quặng đã có.
b)
B. phát triển giáo dục và đào tạo.
c)
C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng (điện).
68.
Câu 18. Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo thuộc tỉnh
a)
A. Quảng Trị.
b)
B. Nghệ An.
c)
C. Hà Tĩnh.
d)
D. Quảng Bình.
69.
Câu 19. Giao thông vận tải có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Bắc Trung Bộ do
a)
A. có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào.
b)
B. có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua.
c)
C. là địa bàn trung chuyển hàng hóa Bắc – Nam và Tây – Đông.
d)
D. nằm trên tuyến đường xuyên Á kết thúc ở các cảng biển của Việt Nam.
70.
Câu 20. Một số cảng nước sâu gắn với khu kinh tế cảng biển của vùng Bắc Trung Bộ đang được đầu tư xây dựng và hoàn thiện là
a)
A. Đà Nẵng, Cửa Việt, Thuận An.
b)
B. Chân Mây, Vũng Áng, Cửa Lò.
c)
C. Vũng Áng, Chân Mây, Vân Phong.
d)
D. Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây.