wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 (PHẦN 1) - GK2

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ 3 sau

a)

Indonesia và Philippines

b)

Indonesia và Thái Lan

c)

Indonesia và Myanmar

d)

Indonesia và Malaysia

2.

Dân số nước ta đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

3.

Dân số nước ta đứng thứ mấy trong trên Thế giới?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 15

c)

Thứ 3

d)

Thứ 12

4.

Về dân số, so với các quốc gia trên thế giới, nước ta là nước

a)

Đông dân

b)

Khá đông dân

c)

Trung bình

d)

Ít dân

5.

Thuận lợi nhất của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nước là:

a)

lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn.

b)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều.

d)

nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

6.

Nhận định nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?

a)

Đa chủng tộc

b)

Đông dân, nhiều thành phần dân tộc

c)

Tăng nhanh, tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm

d)

Phân bố chưa hợp lí

e)

Cơ cấu dân số vàng

7.

Dân số đông có ảnh hưởng tích cực như thế nào đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tài nguyên và môi trường

b)

Nguồn lực để phát triển kinh tế đất nước

c)

Vấn đề giáo dục, y tế, nhà ở, việc làm

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

8.

Đâu là khó khăn của đông dân cư ở nước ta?

a)

Trở ngại phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân

b)

Lao động dồi dào

c)

Thị trường tiêu thụ lớn

d)

Tạo ra nguồn lao động bổ sung lớn, tiếp thu nhanh khoa học kỹ thuật.

9.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc anh em?

a)

54

b)

55

c)

50

d)

52

10.

Dân tộc chiếm phần lớn ở nước ta là:

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Thái

d)

Dao

11.

Dân tộc thiểu số chiếm tỉ lệ cao nhất nước ta là:

a)

Tày

b)

Mường

c)

Gia Rai

d)

Chăm

12.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Có sự đa dạng về văn hoá, phong tục, tập quán, đoàn kết, phát huy sức mạnh phát triển kinh tế

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

13.

Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Đời sống tinh thần của người dân phong phú

b)

Tạo tài nguyên nhân văn phát triển du lịch

c)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú

d)

Nguồn lao động dồi dào

14.

Dân cư nước ta có nhiều thành phần dân tộc gây khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Khác biệt về tập quán canh tác.

b)

Khác biệt văn hóa.

c)

Khác biệt ngôn ngữ.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển.

15.

Người Việt Nam ở nước ngoài tập trung nhiều nhất tại các quốc gia và khu vực nào sau đây?

a)

Trung Á, châu Âu, Ôxtrâylia.

b)

Hoa Kỳ, châu Âu, Nam Á.

c)

Bắc Mĩ, Ôxtrâylia, Đông Á.

d)

Hoa Kỳ, châu Âu, Ôxtrâylia.

16.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt là vào

a)

nửa đầu thế kỉ XIX

b)

nửa cuối thế kỉ XIX

c)

nửa đầu thế kỉ XX

d)

nửa cuối thế kỉ XX

17.

Nửa cuối thế kỉ XX, dân số tăng nhanh dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số

b)

ô nhiễm môi trường

c)

già hoá dân cư

d)

tăng trưởng kinh tế chậm

18.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta xảy ra bắt đầu vào thời kì

a)

1930 - 1945.

b)

1954 - 1960.

c)

1965 - 1975.

d)

1980 - 1990.

19.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?

a)

Bắt đầu từ cuối những năm 50 và kết thúc vào những năm cuối của thế kỉ XX.

b)

Bắt đầu từ đầu những năm 80 và kết thúc vào những năm đầu của thế kỉ XIX.

c)

Bắt đầu từ đầu những năm 50 và kết thúc vào những năm cuối của thế kỉ XX.

d)

Bắt đầu từ cuối những năm 80 và kết thúc vào những năm đầu của thế kỉ XIX.

20.

Gia tăng dân số nhanh không dẫn đến hậu quả nào?

a)

Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

c)

Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

21.

Đâu không phải là hậu quả do việc gia tăng dân số quá nhanh ở nước ta gây ra?

a)

Khó khăn trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Tài nguyên môi trường ngày càng suy giảm

c)

Tốc độ phát triển kinh tế chậm

d)

Việc thu hút đầu tư nước ngoài nhiều

22.

Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do?

a)

Quy mô dân số giảm

b)

Dân số có xu hướng già hoá

c)

Kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình

d)

Tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm

23.

Hiện nay, nước ta có cơ cấu dân số?

a)

Cơ cấu dân số vàng

b)

Cơ cấu dân số trẻ

c)

Cơ cấu dân số già

d)

Cơ cấu dân số ổn định

24.

Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “ Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là

a)

Số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số

b)

Số người ở độ tuổi 0 - 14 chiếm hơn 2/3 dân số

c)

Số người ở độ tuổi 15 – 59 chiếm hơn 2/3 dân số

d)

Số người ở độ tuổi trên 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số

25.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp

b)

hệ quả của tăng dân số

c)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm

d)

mức sống được nâng cao

26.

Sự phân bố dân cư nước ta chưa hợp lí đã ảnh hưởng lớn đến việc

a)

nâng cao chất lượng nguồn lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống của các dân tộc ít người

c)

sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

d)

phát triển y tế, giáo dục

27.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?

a)

Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng với trung du miền núi

b)

Khu vực đồng bằng và ven biển tập trung 75% dân số

c)

Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực thành thị

d)

Khu vực miền núi, trung du có dân cư thưa thớt

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

29.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta

a)

Dân cư phân bố không đều giữa đồng bằng và trung du miền núi

b)

Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn

c)

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng tăng

d)

Đông Bắc là vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

31.

Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

32.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

33.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hơn, giàu tài nguyên khoáng sản hơn.

b)

Kinh tế phát triển hơn, nhiều trung tâm công nghiệp lớn hơn.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn, quần cư xuất hiện sớm hơn.

d)

Chịu ít thiên tai hơn, thu hút vốn đầu tư nước ngoài nhiều hơn.

34.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

35.

Tỉ lệ dân nông thôn nước ta có đặc điểm

a)

thấp hơn tỉ lệ dân thành thị.

b)

bằng tỉ lệ dân thành thị.

c)

cao hơn tỉ lệ dân thành thị.

d)

bằng một nửa tỉ lệ dân thành thị.

36.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

37.

Nhằm thúc đẩy sự phân bố dân cư và lao động hợp lí giữa các vùng cần thực hiện giải pháp nào sau đây?

a)

Kiềm chế tốc độ tăng dân số.

b)

Phát triển công nghiệp ở nông thôn

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu lao động

d)

Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp

38.

Để khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của đất nước vùng trung du, miền núi và nông thôn cần

a)

thực hiện tốt chính sách dân số.

b)

phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

c)

đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp.

d)

xuất khẩu lao động.

39.

Ý nào sau đây không đúng khi nhận xét về chất lượng lao động nước ta

a)

Chất lượng lao động cao.

b)

Lao động nước ta có kinh nghiệp trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.

d)

Lao động Việt Nam cần cù chịu khó thông minh, sáng tạo.

40.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về lao động nước ta?

a)

Cần cù, sáng tạo, nhiều kinh nghiệm

b)

Công nhân kĩ thuật lành nghề ngày càng nhiều

c)

Năng suất lao động cao so với các nước trong khu vực

d)

Lao động dồi dào, mỗi năm bổ sung hơn 1 triệu lao động

41.

Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm có

a)

quy mô lớn và đang tăng

b)

quy mô lớn và đang giảm

c)

quy mô nhỏ và đang tăng

d)

quy mô nhỏ và đang giảm

42.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

43.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ:

a)

Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước

b)

Việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển

c)

Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế

d)

Tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông

44.

Đâu không phải là hạn chế của nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

b)

tay nghề, trình độ chuyên môn còn thấp.

c)

chất lượng nguồn lao động được nâng lên.

d)

thiếu tác phong công nghiệp.

45.

Đâu không phải là hạn chế của nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Lao động phân bổ không đều giữa các vùng

b)

Chất lượng lao động thấp, hạn chế về trình độ chuyên môn kĩ thuật

c)

Thiếu lao động trẻ, khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật chậm

d)

Còn nhiều rào cản, hạn chế trong dịch chuyển lao động

46.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

giảm tỉ trọng khu vực 1, tỉ trọng khu vực 2 và 3 tăng.

b)

tăng tỉ trọng khu vực 1, tỉ trọng khu vực 2 và 3 giảm.

c)

tăng tỉ trọng khu vực 1 và 2, tỉ trọng khu vực 3 giảm.

d)

tăng tỉ trọng khu vực 1 và 3, tỉ trọng khu vực 2 giảm.

47.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta có sự thay đổi thế nào sau đây?

a)

Tỉ trọng lao động trong Nhà nước giảm

b)

Tỉ trọng lao động ngoài Nhà nước tăng

c)

Tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh

d)

Tỉ trọng lao động trong Nhà nước, ngoài Nhà nước giảm

48.

Nhận định nào đúng nhất khi nói về nguyên nhân của sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Quá trình đô thị hoá

b)

Kết quả của quá trình công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước

c)

Kết quả của nền kinh tế thị thường

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ

49.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng, tỉ lệ dân nông thôn giảm.

b)

Tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng.

c)

Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn đều giảm.

d)

Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn đều tăng.

50.

Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

a)

nhiều lao động không có việc làm.

b)

lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.

c)

nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.

d)

năng suất lao động thấp.

51.

Phân công lao động xã hội của nước ta chậm chuyển biến chủ yếu là do:

a)

Năng suất lao động thấp, quỹ thời gian lao động chưa sử dụng hết.

b)

Dân cư phân bố không đồng đều

c)

Dân số đông, tỉ lệ thiếu việc làm cao

d)

Nền kinh tế phát triển chậm

52.

Quỹ thời gian lao động chưa tận dụng triệt để là tình trạng phổ biến hiện nay của

a)

vùng nông thôn, các xí nghiệp quốc doanh.

b)

các đô thị, các hộ kinh tế gia đình

c)

các xí nghiệp liên doanh.

d)

các xí nghiệp tư nhân.

53.

Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì

a)

thiếu lao động lành nghề

b)

lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm

c)

lao động có trình độ cao ít

d)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao

54.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp cao nhất ở khu vực

a)

trung du.

b)

miền núi.

c)

nông thôn.

d)

thành thị.

55.

Tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn cao hơn ở thành thị là do

a)

chất lượng nguồn lao động nông thôn cao. 

b)

tính mùa vụ của lao động nông nghiệp.

c)

kinh tế nông thôn phát triển mạnh.

d)

cơ cấu ngành nghề ở nông thôn đa dạng.

56.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là:

a)

Khôi phục phát triển các ngành nghề thủ công.

b)

Tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

Phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

Tất cả đều đúng.

57.

Đô thị cổ đầu tiên của nước ta là

a)

Phú Xuân.

b)

Phố Hiến.

c)

Cổ Loa.

d)

Tây Đô.

58.

Đặc điểm đô thị hóa của nước ta là

a)

trình độ đô thị hóa thấp.

b)

tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

phân bố đô thị đều giữa các vùng.

d)

quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

59.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Trình độ đô thị hoá thấp

c)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng

d)

Đô thị hoá diễn ra chậm

60.

Thời phong kiến các đô thị nước ta có chức năng chủ yếu là?

a)

du lịch, hành chính, công nghiệp.

b)

công nghiệp, thương mại, quân sự.

c)

hành chính, thương mại, quân sự.

d)

thương mại, du lịch, hành chính.

61.

Các đô thị thời Pháp thuộc có chức năng chủ yếu là:

a)

Thương mại, du lịch.

b)

Hành chính, quân sự.

c)

Du lịch, công nghiệp.

d)

Công nghiệp, thương mại.

62.

Đô thị nào sau đây được hình thành ở thế kỉ XI?

a)

Phố Hiến.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuyên.

d)

Hội An.

63.

Từ Cách mạng tháng Tăm năm 1945 – 1954, quá trình đô thị hóa

a)

diễn ra nhanh, các đô thị thay đổi nhiều.

b)

các đô thị thay đổi chậm, nhiều đô thị mở rộng.

c)

diễn ra chậm, các đô thị không có sự thay đổi nhiều.

d)

diễn ra nhanh, các đô thị lớn xuất hiện nhiều.

64.

Quá trình đô thị hoá của nước ta 1954 - 1975 có đặc điểm:

a)

Phát triển rất mạnh trên cả hai miền.

b)

Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau.

c)

Quá trình đô thị hoá bị chửng lại do chiến tranh.

d)

Miền Bắc phát triển nhanh trong khi miền Nam bị chững lại.

65.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay diễn ra chậm là do

a)

quá trình công nghiệp hóa diễn ra chậm.

b)

cơ sở hạ tầng lạc hậu, thiếu vốn đầu tư.

c)

bị tàn phá của chiến tranh.

d)

dân cư nông thôn ra thành thị còn ít.

66.

Thời Pháp thuộc, hệ thống đô thị của nước ta không có cơ sở mở rộng vì

a)

các đô thị có qui mô nhỏ

b)

các đô thị có chức năng quân sự

c)

các đô thị có chức năng thương mại

d)

công nghiệp chưa phát triển

67.

Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tỉ lệ Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng

b)

Tỉ lệ Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng

c)

Tỉ lệ Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi

d)

Tỉ lệ Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi

68.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.

b)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

c)

quá trình công nghiệp hóa. 

d)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

69.

Trình độ đô thị hóa ở nước ta hiện nay còn thấp biểu hiện là

a)

dân thành thị tăng gắn với công nghiệp hóa.

b)

một số đô thị có chức năng dịch vụ.

c)

cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế.

d)

phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

70.

Hệ thống đô thị của Việt Nam hiện nay được chia thành

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

71.

Nước ta phân thành các đô thị trực thuộc Trung ương và các đô thị trực thuộc tỉnh là dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tỉ lệ dân phi nông nghiệp.

b)

Cấp quản lý.

c)

Mật độ dân số đô thị.

d)

Chức năng đô thị.

72.

Vùng có số đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là: 

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải miền Trung

73.

Vùng có số dân đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay là 

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

74.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị ít nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

75.

Vùng nào sau đây có số lượng ít dân đô thị nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

76.

Tác động tích cực lớn nhất của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là?

a)

tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân

b)

tăng cường xây dựng cơ sở vật chất

c)

tạo động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế. 

d)

tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.