wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trac nghiem ck1 dia 10

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Sông nào sau đây ở nước ta có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất?

a)

Sông Cửu Long.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Đồng Nai.

2.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

chế độ mưa.

b)

băng tuyết.

c)

thực vật.

d)

địa hình.

3.

Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Mức độ bốc hơi.

b)

Đặc điểm địa hình.

c)

Lớp phủ thực vật.

d)

Số lượng sinh vật.

4.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

5.

Phía dưới tầng nước ngầm là

a)

tầng đất, đá không thấm nước.

b)

nhiều đất, hàm lượng khoáng.

c)

giàu chất khoáng, nhiều đá vôi.

d)

các tầng đất, đá dễ thấm nước.

6.

Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là

a)

sông.

b)

đầm.

c)

mưa.

d)

hồ.

7.

Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào

a)

Đặc điểm địa hình.

b)

Mức độ bốc hơi.

c)

đặc điểm đất, đá.

d)

Lớp phủ thực vật.

8.

Hồ và sông ngòi không có giá trị khai thác nào sau đây?

a)

Giao thông.

b)

Du lịch.

c)

Lâm sản.

d)

Thủy sản.

9.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

nước ngầm.

c)

thực vật.

d)

chế độ mưa.

10.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

mưa lớn.

b)

giá rét.

c)

sương mù.

d)

tuyết rơi.

11.

Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là

a)

nguồn cấp nước.

b)

chế độ nước.

12.

Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là

a)

nguồn cấp nước.

b)

chế độ nước.

c)

dòng chảy mặt.

d)

lưu vực nước.

13.

Hồ nước ngọt Baikal thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Liên bang Nga.

b)

Trung Quốc.

c)

Ấn Độ.

d)

Hoa Kỳ.

14.

Hồ nào sau đây ở nước ta là hồ nhân tạo?

a)

Hồ Trị An.

b)

Hồ Gươm.

c)

Hồ Tây.

d)

Hồ Tơ Nưng.

15.

Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ

a)

vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

b)

vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

c)

bán cầu Bắc xuống Nam.

d)

bán cầu Nam lên Bắc.

16.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

c)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

d)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

17.

Sóng biển là

a)

sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

c)

một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

18.

Ở vùng chí tuyến, bờ Đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

áp cao.

b)

Tín phong.

c)

dòng biển.

d)

gió mùa.

19.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

động đất.

b)

gió.

c)

núi lửa.

d)

mưa.

20.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

động đất.

b)

bão.

c)

núi lửa.

d)

gió.

21.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

dòng biển.

b)

áp thấp.

c)

gió.

d)

bão.

22.

Độ muối trung bình của đại dương là

a)

33‰.

b)

35‰.

c)

34‰.

d)

32‰.

23.

Độ muối trung bình của đại dương là

a)

33‰.

b)

35‰.

c)

34‰.

d)

32‰.

24.

Vai trò nào sau đây không phải của biển và đại dương?

a)

Cung cấp tài nguyên sinh vật.

b)

Cung cấp nguồn năng lượng.

c)

Cung cấp nhiều máy móc, thiết bị.

d)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản.

25.

Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

26.

Thủy triều là

a)

hiện tượng các khối nước trong các biển và đại dương lên xuống do sức hút của Mặt Trăng.

b)

hiện tượng dao động thường xuyên, không có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương.

c)

hiện tượng dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương.

d)

một dạng vận động thường xuyên của các khối nước có chu kì trong các biển và đại Dương.

27.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

28.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

không đáng kể.

b)

nhỏ nhất.

c)

trung bình.

d)

lớn nhất.

29.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng thần là do.

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

30.

Quốc gia nào ở Châu Á thường xảy ra sóng thần?

a)

Lào.

b)

Thái Lan.

c)

Nhật Bản.

d)

Việt Nam.

31.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

ánh sáng.

b)

nước.

c)

lớp phủ thực vật.

d)

nhiệt độ.

32.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng trong quá trình hình thành và bảo vệ đất là

a)

sinh vật.

b)

đá mẹ.

c)

khí hậu.

d)

địa hình.

33.

Đất được hình thành do tác động tổng hợp của những nhân tố nào sau đây?

a)

Đá mẹ, khí hậu, động vật, địa hình, thời gian, con người.

b)

Khí hậu, vi sinh vật, đá mẹ, địa hình, thời gian, con người.

c)

Thời gian, con người, thực vật, địa hình, khí hậu, đá mẹ.

d)

Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người.

34.

Quyết định thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất là vai trò của nhân tố nào sau đây?

a)

Sinh vật.

b)

Khí hậu.

c)

Đá mẹ.

d)

Địa hình.

35.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ.

b)

cung cấp chất vô cơ.

c)

tạo các vành đai đất.

d)

làm đá gốc bị phá huỷ.

36.

Tác động trước tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành đất là

a)

phong hoá đá để hình thành đất.

b)

cung cấp nhiệt độ và độ ẩm cho đất.

c)

làm cho đất ẩm và tơi xốp hơn.

d)

phá hủy đá gốc về mặt vật lí và hoá học.

37.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

Độ phì.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Độ rắn.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

a)

Có mối quan hệ với nhau

b)

Tác động theo các thứ tự.

c)

Không đồng thời tác động.

d)

Không ảnh hưởng nhau.

39.

Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?

a)

Con người.

b)

Thời gian.

c)

Đá mẹ.

d)

Khí hậu.

40.

Các thành phần chính của lớp đất là?

a)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

b)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

c)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

d)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

41.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là?

a)

cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

c)

góp phần làm phá huỷ đá.

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn.

42.

Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển được gọi là?

a)

thủy quyển.

b)

sinh quyển.

c)

khí quyển.

d)

thổ nhưỡng.

43.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới.

b)

Đài nguyên.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Rừng nhiệt đới khô.

44.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Hướng sườn.

c)

Độ ẩm.

d)

Sinh vật.

45.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là?

a)

địa hình.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

đất.

46.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường đới ôn hoà?

a)

Rừng lá rộng.

b)

Rừng lá kim.

c)

Xavan.

d)

Thảo nguyên.

47.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có?

a)

toàn bộ thực vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật, thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

d)

toàn bộ động vật sinh sống.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

49.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hoà?

a)

Rừng xích đạo.

b)

Xavan.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Rừng cận nhiệt ẩm.

50.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới ôn hoà?

a)

Đài nguyên.

b)

Rừng lá rộng.

c)

Rừng lá kim.

d)

Thảo nguyên.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lý, hoá, độ phì của đất.

b)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

c)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

d)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

52.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Rừng lá rộng.

b)

Rừng lá kim.

c)

Xavan.

d)

Thảo nguyên.

53.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

độ ẩm.

b)

nơi sống.

c)

thức ăn.

d)

nhiệt độ.

54.

Các lớp vỏ bộ phận xâm nhập và tác động lẫn nhau được gọi là

a)

vỏ địa lí.

b)

các tầng đá.

c)

vỏ phong hóa.

d)

lớp Manti.

55.

phận xâm nhập và tác động lẫn nhau được gọi là

a)

vỏ địa lí.

b)

các tầng đá.

c)

vỏ phong hóa.

d)

lớp Manti.

56.

Việc xây dựng các hồ thủy điện sẽ gây ra tác động không mong muốn nào sau đây?

a)

Giảm diện tích rừng.

b)

Điều tiết lũ lụt.

c)

Điều hòa khí hậu.

d)

Cung cấp nước.

57.

Lớp vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Thổ nhưỡng quyển.

b)

Khí quyển.

c)

Thạch quyển.

d)

Sinh quyển.

58.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa

a)

xuống hết tầng đá trầm tích.

b)

xuống hết tầng đá granite.

c)

xuống hết lớp vỏ phong hoá.

d)

ranh giới vỏ Trái Đất và Manti.

59.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại Dương là

a)

phía trên tầng đá bazan.

b)

độ sâu khoảng 9000m.

c)

độ sâu khoảng 5000m.

d)

đáy vực thẳm đại Dương.

60.

Một thành phần lớp vỏ địa lí biến đổi sẽ kéo theo sự biến đổi tất cả các thành phần địa lí khác. Đó là biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật địa đới

b)

Quy luật phi địa đới.

c)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

Quy luật nhịp điệu.

61.

Nhận định nào dưới đây là tác động tiêu cực của con người tới các thành phần tự nhiên?

a)

Trồng rừng ngập mặn ven biển.

b)

Con người chặt rừng bừa bãi.

c)

Phát triển nông - lâm kết hợp.

d)

Bón phân hợp lí, cày xới đất.

62.

Các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là nguyên nhân hình thành quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật địa đới.

b)

Quy luật địa ô.

c)

Quy luật đai cao.

d)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.

63.

Thành phần cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất là

a)

vỏ phong hóa.

b)

các loại đá

c)

đá và lớp Manti.

d)

sinh vật, nước.

64.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn, đen.

b)

Đen, đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn.

c)

Pốt dôn, đen, đỏ vàng, đài nguyên.

d)

Đài nguyên, pốt dôn, đen, đỏ vàng.

65.

Trên Trái Đất không có vòng đai nhiệt nào dưới đây?

a)

Vòng đai nóng.

b)

Vòng đai ôn hòa.

c)

Vòng đai nhiệt đới.

d)

Vòng đai lạnh.

66.

Loại gió nào dưới đây không biểu hiện cho quy luật địa đới?

a)

Gió Đông Cực.

b)

Gió mùa.

c)

Gió Tây Ôn Đới.

d)

Gió Tín Phong.

67.

Theo hướng từ xích đạo về cực, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên.

b)

Rừng lá rộng, đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng nhiệt đới.

c)

Rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên, rừng nhiệt đới.

d)

Đài nguyên, rừng nhiệt đới, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm.

68.

Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.

b)

Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.

c)

Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.

d)

Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.

69.

Điểm giống nhau về biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao và quy luật địa ô là

a)

sự phân bố các kiểu thảm thực vật.

b)

sự phân bố các vành đai đất.

c)

sự phân bố các vòng đai khí hậu.

d)

sự phân bố dòng chảy sông ngòi.

70.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

thực và động vật.

b)

đất và thực vật.

c)

đất và vi sinh vật.

d)

động vật và đất.

71.

Nguyên nhân chính tạo nên quy luật địa ô là do

a)

các vành đai đảo, quần đảo ven các biển.

b)

các loại gió thổi lớn theo chiều vĩ tuyến.

c)

các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.

d)

sự phân bố đất liền, biển và đại dương.

72.

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo về cực là biểu hiện của quy luật địa lí nào?

a)

Quy luật phi địa đới.

b)

Quy luật nhịp điệu.

c)

Quy luật thống nhất.

d)

Quy luật địa đới.

73.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20oC và đường đẳng nhiệt năm +10oC ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

ôn hoà.

b)

lạnh.

c)

nóng.

d)

băng giá vĩnh cửu.

74.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa ô.

b)

Địa đới.

c)

Đai cao.

d)

Thống nhất.

75.

Nguyên nhân chủ yếu có các đai cao ở miền núi là do

a)

sự giảm nhanh lượng mưa, khí áp và nhiệt độ không khí theo độ cao.

b)

sự giảm nhanh nhiệt độ, lượng mưa và mật độ không khí theo độ cao.

c)

sự giảm nhanh lượng bức xạ từ Mặt Trời chiếu xuống phân theo độ cao.

d)

sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm, lượng mưa theo độ cao.