wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực nào sau đây ở nước ta hằng năm có nhiều cơn bão đổ bộ vào nhất?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

2.

Gió mùa đông hoạt động vào thời gian

a)

Từ tháng 5 đến tháng 10.

b)

Từ tháng 6 đến tháng 11.

c)

Từ tháng 12 đến tháng 5 năm sau.

d)

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

3.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có mùa đông

a)

ngắn, ở vùng núi cao Tây Bắc có nhiệt độ trung bình năm dưới 15 °C.

b)

lạnh nhất nước ta, nhiệt độ trung bình năm đều dưới 15 °C

c)

lạnh, kéo dài, nhiệt độ xuống rất thấp.

d)

đến sớm, nhiệt độ trung bình năm trên 20 °C.

4.

Biểu hiện nào sau đây đúng với thiên nhiên ở đại nhiệt đới gió mùa?

a)

Khí hậu mát mẻ, đất fe-ra-lit có mùn, rừng lá kim.

b)

Nhiệt độ thấp dưới 15 °C, đất mùn thô, sinh vật ôn đới đa dạng.

c)

Nhiệt độ cao, đất mùn thô, sinh vật nhiệt đới đa dạng

d)

Nhiệt độ cao, đất fe-ra-lit đỏ vàng và nâu đỏ, sinh vật nhiệt đới đa dạng

5.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động.

b)

mức gia tăng dân số.

c)

tốc độ đô thị hóa

d)

quy mô dân số của cả nước

6.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các

a)

loại hình dịch vụ công nghệ cao

b)

Khu công nghiệp tập trung.

c)

cực tăng trưởng quốc gia

d)

vùng kinh tế trọng điểm

7.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm

b)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

c)

chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

d)

giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp.

8.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

b)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

c)

luôn chiếm tỉ trọng trong giá trị sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.

d)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại

9.

Hạn chế về mặt tự nhiên trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

c)

chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính

d)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

10.

Hạn chế về mặt kinh tế - xã hội đối với sự phát triển lâm nghiệp ở nước ta

a)

lực lượng quản lí, bảo vệ rừng còn ít.

b)

cháy rừng xảy ra nhiều nơi

c)

chất lượng rừng chưa phục hồi

d)

khí hậu diễn biến thất thường

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên rừng của nước ta

a)

tỉ lệ che phủ rừng có xu hướng tăng.

b)

diện tích rừng trồng có xu hướng giảm.

c)

diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng phục hồi rất tốt.

12.

Thế mạnh về mặt tự nhiên trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

có nhiều ngư trường lớn.

b)

dân đông, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

đã thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

d)

dịch vụ, chế biến thủy sản ngày càng phát triển

13.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế có xu hướng chuyển dịch

a)

giảm nhanh tỉ trọng giá trị sản xuất thành phần ngoài nhà nước.

b)

giảm tỉ trọng giá trị sản xuất thành phần có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

tăng tỉ trọng giá trị sản xuất thành phần nhà nước và ngoài nhà nước.

d)

giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của thành phần kinh tế nhà nước.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta

a)

hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,...

b)

lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

c)

nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

d)

tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

15.

Việc phát triển các nhà máy điện sử dụng than làm nhiên liệu ở nước ta chủ yếu gây ra vấn đề

a)

ô nhiễm không khí.

b)

ô nhiễm đất đai.

c)

ô nhiễm nước ngầm

d)

ô nhiễm nước mặt.

16.

Ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay phát triển dựa vào

a)

nguồn nguyên liệu dồi dào từ trong và ngoài nước.

b)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

các cơ sở sản xuất đã phủ khắp cả nước.

d)

các thương hiệu nổi tiếng từ lâu đời.

17.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Nước mắm.

b)

Cà phê nhân

c)

Gạo, ngô

d)

Đường mía.

18.

Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

19.

Đặc điểm không đúng với đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta là

a)

gồm hai nhóm đất là nhóm đất feralit trên vùng đồi thấp và nhóm đất phù sa.

b)

độ cao từ 600 - 700m miền Bắc và 900 - 1000m đến 2600m miền Nam

c)

rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim có xuất hiện các loại cây ôn đới.

d)

khí hậu mát mẻ nhiệt độ trung bình các tháng trong năm dưới 25 °c.

20.

Thổ nhưỡng ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta chủ yếu là

a)

đất feralit có mùn và đất mùn

b)

đất xám và đất feralit màu nâu đỏ.

c)

đất feralit có mùn và đất đen.

d)

đất đen và đất phù sa cổ.

21.

Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giảm tài nguyên đất?

a)

Canh tác trên đất dốc không hợp lý

b)

Thiên tai và biến đổi khí hậu

c)

Do gia tăng diện tích rừng trồng

d)

Do chất thải, nước thải từ sản xuất.

22.

Giải pháp để sử dụng hợp lí tài nguyên đất ở miền núi là

a)

thau chua, rửa mặn và xây dựng các công trình thuỷ lợi.

b)

thực hiện mô hình nông lâm kết hợp, trồng cây theo băng

c)

tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

d)

tăng cường xây dựng và kiên cố hoá hệ thống đê điều

23.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lao động giữa thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay?

a)

Thành thị cao hơn nông thôn.

b)

Nông thôn cao hơn thành thị.

c)

Lao động phân bố đồng đều.

d)

Nông thôn và thành thị giảm.

25.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở

nước ta hiện nay?

a)

Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu.

b)

Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường.

c)

Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh.

d)

Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân

26.

Tỉ lệ che phủ rừng dưới 10% tập trung chủ yếu ở

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc

d)

Đông Nam Bộ.

27.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.

d)

phát triển nông nghiệp xanh gắn với du lịch nông nghiệp

28.

Thế mạnh về mặt tự nhiên đối với sự phát triển lâm nghiệp ở nước ta là

a)

người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lâm nghiệp.

b)

khí hậu có sự phân hóa tạo nên các hệ sinh thái rừng đa dạng.

c)

khoa học – công nghệ ngày càng phát triển

d)

chế biến gỗ ngày càng nhiều

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên rừng của nước ta

a)

tỉ lệ che phủ rừng có xu hướng tăng

b)

diện tích rừng trồng có xu hướng giảm.

c)

diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

chất lượng rừng phục hồi rất tốt.

30.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp

ở nước ta là

a)

khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.

b)

tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến

c)

đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

d)

tạo điều kiện chuyên môn hóa lao động cho các vùng nông thôn.

31.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành

ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

b)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

32.

Loại trang trại chiếm tỉ lệ nhiều nhất là

a)

trang trại trồng trọt.

b)

trang trại nuôi trồng thủy sản

c)

trang trại chăn nuôi

d)

trang trại tổng hợp.

33.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế chuyển dịch theo hướng

a)

giảm nhanh tỉ trọng giá trị sản xuất thành phần ngoài nhà nước.

b)

giảm tỉ trọng giá trị sản xuất thành phần có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

tăng tỉ trọng giá trị sản xuất thành phần nhà nước và ngoài nhà nước.

d)

giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của thành phần kinh tế nhà nước.

34.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

35.

Ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay phát triển dựa vào

a)

nguồn nguyên liệu dồi dào từ trong và ngoài nước.

b)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

các cơ sở sản xuất đã phủ khắp cả nước.

d)

các thương hiệu nổi tiếng từ lâu đời.

36.

Nội dung nào không phải là thuận lợi của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đối với hoạt động sản xuất nông nghiệp của nước ta?

a)

Tăng cường tính bấp bênh của nông nghiệp

b)

Hoạt động sản xuất diễn ra quanh năm

c)

Tạo điều kiện để thâm canh tăng vụ.

d)

Tạo điều kiện để đa dạng hóa cây trồng vật nuôi.

37.

Mật độ sông ngòi ở nước ta dày đặc với nguồn nước dồi dào không mang lại thuận lợi là

a)

giao thông đường thủy phát triển

b)

trữ năng thủy điện dồi dào.

c)

cung cấp nước cho sản xuất

d)

xây dựng được nhiều cầu cống.

38.

Thiên nhiên phân hóa đa dạng tạo ra thuận lợi đối với sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

tạo cơ sở cho sự đa dạng hóa các sản phẩm đặc trưng.

b)

tạo cơ sở cho sản xuất quy mô lớn giữa các vùng miền

c)

tính nhịp điệu mùa khí hậu tạo tính nhịp điệu sản xuất

d)

Địa hình núi và sông ngòi nhiều thuận lợi cho giao thông

39.

Đặc điểm mùa khô kéo dài và gay gắt gây ra khó khăn lớn nhất trong việc khai thác và sử dụng

tự nhiên ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

gây hiện tượng sương muối và giá rét

b)

gây xâm nhập mặn và thiếu nước ngọt.

c)

gây sạt lở bờ biển và bờ sông.

d)

gây nắng nóng kéo dài và hạn hán

40.

Do quy mô dân số đông nên nước ta có

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

nhiều dân tộc khác nhau.

c)

sự già hóa dân số nhanh

d)

chất lượng lao động tăng.

41.

Nhận định đúng với chất lượng lao động của nước ta là

a)

phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên

b)

chất lượng lao động ngày càng tăng

c)

lao động nước ta đều chưa qua đào tạo

d)

phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

42.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta không bao gồm ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tái cơ cấu nền kinh tế theo hướng hiệu quả hơn.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững

c)

Nâng cao năng suất lao động và chất lượng cuộc sống của nhân dân.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là kết quả của xu hướng quốc tế hoá.

43.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

b)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

c)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

44.

Cơ cấu nông nghiệp chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt

c)

giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.

d)

tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

45.

Sản lượng thủy sản được khai thác nhiều nhất

a)

tôm

b)

cá biển

c)

cua

d)

mực

46.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Tỉ lệ che phủ rừng có xu hướng tăng

b)

Diện tích rừng trồng có xu hướng giảm.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

d)

Chất lượng rừng phục hồi rất tốt.

48.

Cơ cấu công nghiệp nước ta

a)

rất hiện đại.

b)

ổn định.

c)

các ngành còn hạn chế.

d)

tương đối đa dạng

49.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế tập thể.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

50.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

b)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng

51.

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống của nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn cao

c)

Thu hút được vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

52.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta thuộc hệ thống sông

a)

sông Hồng.

b)

sông Mã.

c)

sông Cửu Long.

d)

sông Sê San.

53.

trên lãnh thổ nước ta, càng vào Nam nhiệt độ không khí càng tăng vì

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh hơn của gió mùa Tây Nam.

b)

Góc chiếu của tia bức xạ mặt trời ngày càng tăng

c)

Thời gian hai lần mặt trời lên thiên đỉnh ngắn hơn.

d)

Càng vào Nam thời gian ngày càng dài hơn đêm.

54.

nguyên nhân gây mưa lớn cho phía Nam Bộ và phía Tây của Nam Trung Bộ vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

Cận chí tuyến bán cầu bắc

b)

Bắc Ấn Độ Dương.

c)

Cận chí tuyến bán cầu Nam

d)

Lạnh phương Bắc

55.

nước ta cần có độ che phủ rừng cao, trên 50% là vì

a)

Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nên đất dễ xói mòn.

b)

Có hệ thống sông ngòi dày đặc lại mua nhiều nên dễ bị lũ lụt.

c)

Nước ta tiếp giáp với vùng biển rộng lớn, đường bờ biển dài.

d)

¾ diện tích lãnh thổ là đồi núi, có độ dốc lớn, mưa nhiều

56.
a)

Biểu đồ Cột, Đường, Miền.

b)

Biểu đồ Cột, Tròn, Miền.

c)

Biểu đồ đường, Tròn, Miền

d)

Biều đồ Kết Hợp, Tròn, Cột.

57.

nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là do

a)

Quá trình công nghiệp hoá, đô thị hoá.

b)

Ngành Nông – Lâm – Ngư nghiệp phát triển.

c)

Phân bố lại dân cư ở đô thị và nông thôn

d)

Đời sống người dân thành thị nâng cao.

58.

lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây

a)

Tạo sức hút đối với các nhà đầu tư nước ngoài

b)

Tiếp thu nhanh các kỹ thuật, công nghệ tiên tiến.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao

d)

Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.

59.

chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

Giảm tỉ trọng kinh tế ngoài nhà nước

b)

Hình thành nhiều khu kinh tế ven biển.

c)

Có tỉ trọng chênh lệch giữa các ngành

d)

Tăng tỉ trọng của công nghiệp, dịch vụ.

60.

Điều kiện quan trọng để nước ta phát triển nông nghiệp là

a)

Địa hình và đất trồng

b)

tài nguyên sinh vật

c)

tài nguyên biển.

d)

khí hậu và sông ngòi

61.

biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

Mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến

b)

Canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ.

c)

Sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng

d)

liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế.

62.

nhân tố quan trọng thúc đẩy phát triển lâm nghiệp bền vũng là

a)

Nguồn vốn đầu tư.

b)

Khoa học – công nghệ.

c)

Hợp tác và hội nhập

d)

Sản xuất hàng hoá.

63.

ở vùng ven biển nước ta, khu vực thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản nước lợ là

a)

Các vụng, vịnh và các đảo nằm ở ven bờ biển.

b)

Các bãi triều, đầm, phá, các cánh rừng ngập mặn

c)

Các rạn đá, các bãi san hô, các vụng, vịnh, các đảo

d)

Vùng thềm lục địa và các cánh rừng ngập mặn

64.

điều kiện quan trọng nhất để nước ta phát triển ngành thuỷ sản là

a)

Có nhiều sông suối, kênh rạch.

b)

bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh.

c)

có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.

d)

nguồn tài nguyên sinh vật đa dạng.

65.

đâu là thách thức lớn nhất khi phát triển các khu công nghệ cao ở Việt Nam

a)

Thiếu lao động phổ thông.

b)

vốn đầu tư và công nghệ.

c)

thiếu sự hỗ trợ từ chính phủ

d)

Nhu cầu thị trường còn thấp.

66.

tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hoá đến nền kinh tế nước ta là

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

tạo thị trường có sức mua lớn.

c)

tăng thu nhập cho người dân

d)

tạo việc làm cho người lao động.

67.

nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước tương đối đa dạng?

a)

Sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu

b)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất

c)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú

d)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao

68.

ngành công nghiệp sẽ được chú trọng đầu tư trong thời gian tới là

a)

Các ngành công nghiệp cần nhiều nguyên vật liệu

b)

Các ngành công nghiệp có hàm lượng kỹ thuật cao

c)

Công nghiệp dệt và sản xuất trang phục, giày, dép

d)

Các ngành công nghiệp có lợi thế về tài nguyên

69.

ngành điện ở Việt Nam đang phụ thuộc nhiều vào nguồn năng lượng nào sau đây?

a)

Điện gió, điện than

b)

Điện mặt trời, điện sinh khối

c)

nhiệt điện than, dầu khí.

d)

Điện sinh khối, dầu mỏ.

70.

tiềm năng thuỷ điện nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống sông

a)

Đồng Nai

b)

Hồng

c)

d)

Cả

71.
a)

2010

b)

2020

c)

2015

d)

2021

72.
a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 1990 – 2020.

b)

Cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 1990 – 2020.

c)

Giá trị sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 1990 – 2020.

d)

Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu thủy sản nước ta giai đoạn 1990 – 2020.

73.
a)

Tốc độ tăng trưởng số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động của nước ta năm 2011 và 2021

b)

Số lượng trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động của nước ta năm 2011 và 2021

c)

Sự chuyển dịch cơ cấu trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động của nước ta năm 2011 và 2021.

d)

Tốc độ tăng trưởng số trang trại phân theo quy mô của nước ta năm 2011 và 2021.