wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 14 Địa

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở


a)

số lượng các nành công trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

b)

tỉ trọng giá trị sản xuất của công nghiệp trong toàn bộ nền kinh tế

c)

tổn giá trị sản xuất công nghiệp

d)

tổng giá trị sản xuất từng ngành (nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

2.

Số lượng các nhóm công nghiệp ở nước ta là

a)

2

b)

6

c)

3

d)

4

3.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có.... nhóm với... ngành công nghiệp

a)

2-19


b)

3-29

c)

4-23

d)

5-32

4.

Theo cách phân loại hiện nay, nước ta có

a)

2 nhóm 28 ngành

b)

3 nhóm 29 ngành

c)

4 nhóm 30 ngành

d)

5 nhóm 31 ngành

5.

Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta được chia thành ba nhóm chính là:  


a)
  • công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

b)

ông nghiệp nặng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp phụ trợ

c)
  • công nghiệp cấp một; công nghiệp cấp hai; công nghiệp cấp ba

d)

công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

6.

Nhóm ngành công nghiệp không thuộc cách phân loại hiện hành ở nước ta hiện nay là

a)

chế tạo máy

b)

khai thác

c)

chế biến

d)

sản xuất, phân phối điện, khí đốt

7.

Một trong những đặc điểm quan trọng của cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là

a)

đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm

b)

đang ưu tiên cho các ngành công nghiệp truyền thống

c)

đang tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng, đòi hỏi nguồn vốn lớn

d)

đang chú ý phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động

8.

Đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm nước ta là


a)

không tác động đến các ngành kinh tế khác

b)

dựa chủ yếu vào nguồn vốn nước ngoài

c)

có thế ạnh lâu dài, mang lại hiểu quả kinh tế cao, tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác

d)

có sự phân ngành tương đối đa dạng

9.

Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?

a)

có thế mạnh lâu dài

b)

đem lại hiểu quả cao về kinh tế-xã hội

c)

có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

d)

có tính truyền thống, không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo

10.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài

b)

mang lại hiểu quả cao

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

d)

tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

11.

Đâu không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm

a)

Có thế mạnh lâu dài để phát triển

b)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Tác động đến sự phát triển các ngành khác

d)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu sản phẩm

12.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản

c)

công nghiệp luyện kim

d)

công nghiệp sành sứ và thủy tinh

13.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm cửa nước ta hiện nay là

a)

hóa chất

b)

chế biến gỗ, lâm sản

c)

luyện kim

d)

sành,sứ, thủy tinh

14.

Ngành công nghiệp không được coi là trọng điểm của nước ta giai đoạn này là

a)

nhiên liệu

b)

chế biến lương thực, thực phẩm

c)

dệt may

d)

luyện kim

15.

Ngành nào dưới đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay

a)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

b)

Công nghiệp cơ khí-điện tử

c)

Công nghiệp vật liệu xây dựng

d)

Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản

16.

Đâu không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta

a)

Khai thác khoảng sản

b)

Vật liệu xây dựng, cơ khí-điện tử

c)

Dệt may, hóa chất-phân bón-cao su

d)

Năng lương, chế biến lương thực thực phẩm

17.

Một trong những hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta là

a)

giảm tị trọng ngành công nghiệp khai thác

b)

giảm tị trọng ngành công nghiệp chế biến

c)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác

d)

tăng mạnh nhất tỉ trọng ngành công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước

18.

Có cấu ngành công nghiệp đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến

b)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác

c)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác và công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

d)

Câu A và C đúng

19.

Cơ cấu ngành công nghiệp (theo 3 nhóm) ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác

b)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và giảm tỉ trọng các ngành khác

c)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác

d)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến và tăng tỉ tọng các nhóm ngành khác

20.

Căn cứ vào Atlat địa lí VN trang 21, hãy cho biết ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến

b)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến

c)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác

d)

giảm tị trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

21.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến của nước ta trong những năm qua tăng nhanh

a)

được đầu tư theo chiều sâu, hạ giá thành sản phẩm

b)

đây là ngành công nghiệp trọng điểm

c)

đem lại hiệu quả kinh tế, xã hội

d)

có tốc độc tăng trưởng gái trị sản xuất cao

22.

cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào dưới đây

a)

Tương đối đa dạng

b)

có 1 số ngành được xếp vào ngành công nghiệp trọng điểm

c)

ổn định về tỉ trọng giữa các ngành

d)

đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới

23.

nước ta cần phải chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp để

a)
  • tránh tình trạng phát triển phiến diện, một chièu

b)
  • hạn chế các rủi ro do thiên tai gây ra.


c)
  • thích nghi với tình hình chung và hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.


d)

phát triển công nghiệp đồng đều giữa các khu vực

24.

cơ cấu của ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch không phải là do

a)
  • A. Đướng lối phát triển công nghiệp của nước ta


b)
  • B. Sự tác động của thị trường


c)
  • C. Theo xu hướng chung của toàn thế giới 


d)
  • D. Tác động của các thiên tai trong thời giam gần đây 


25.

một trong những phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta là

a)

A.

Xây dựng một cơ cầu ngành tương đối linh hoạt.


b)

B.

Tăng nhanh tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm A.


c)

C.

Đấy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.


d)

D.

Cân đối tỉ trọng giữa nhóm A và nhóm B.


26.

biện pháp nào sau đây là một trong những phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

a)

A.

Xây dựng một cơ cầu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.


b)

C.

Đấy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.


c)

B.

Tăng nhanh tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm A.


d)

D.

Cân đối tỉ trọng giữa nhóm A và nhóm B.


27.

nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta

a)

A.

Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.


b)

B.

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ.


c)

C.

Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.


d)

D.

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.


28.

phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp thì ngành được ưu tiên đi trước một bước là

a)

B.

Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản.


b)

A.

Công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.      


c)

C.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng


d)

D.

Công nghiệp điện lực.


29.



biện pháp mang lại hiệu quả cao và bền vững nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

đàu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

ưu tiến phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

c)

đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp

d)

hạ giá thành sản phẩm

30.

đầu tư theo chiều sâu đổi mới trang thiết bị và Công nghệ nhằm mục đích nào dưới đây

a)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ

c)

mở rộng diện tích các vùng chuyên canh

d)

sản xuất hàng hóa hướng ra xuất khẩu

31.

Để ngành công nghiệp nước ta đáp ứng được nhu cầu mới của đất nước cần

a)

chỉ phát triển công nghiệp trọng điểm

b)

đầu tư đào tạo lao động có chất lượng cao

c)

áp dụng chính sác mở cửa, thu hút vốn

d)

hoàn thện cơ cấu ngành công nghiệp

32.

nội dung nào không phải là mục tiêu phát triển của ngành công nghiệp nước ta hiện nay

a)

xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp linh hoạt

b)

đẩy mạnh các ngành công nghiệp ché tạo máy nhằm tạo ra giá trị xuất khẩu lớn

c)

đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp, trọng điểm

d)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản phẩm

33.

hoạt động công nghiệp của nước ta tập trung ở chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sống Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc bộ, Nam bộ và Duyên hải miền Trung

d)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

34.

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là khu vực có mật độ tập trung công nghiệp vào loại

a)

cao nhất trong cả nước

b)

thấp nhất trong cả nước

c)

cao trong cả nước

d)

trung bình trong cả nước

35.

dòng sông hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước được thể hiện ở

a)

có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.


b)

có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước.

c)

tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất nước.

d)

có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau.

36.

Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là :


a)

A.

 Vật liệu xây dựng,  khai thác than và cơ khí.   


b)

C.

Cơ khí và luyện kim.   


c)

D.

Dệt may, xi măng và hoá chất.

d)

B.

Phân hóa học và vật liệu xây dựng.

37.

Vật liệu xây dựng, phân bón hóa học là hướng chuyên môn hóa của

a)

Đáp Cầu-Bắc Giagn

b)

Hải Phòng-Hạ Long-Cẩm Phà

c)

Đông Anh-Thái NGuyên

d)

Hòa Bình-Sơn La

38.

các ngành công nghiệp chuyên môn hóa chính của khu vực Đông Anh Thái Nguyên là

a)

cơ khí luyện kim

b)

hóa chất giấy

c)

chế biến

d)

cơ khí, khai thác than

39.

Ngành công nghiệp chuyên môn hóa theo hướng Hà Nội – Hải Phòng – Hạ Long - Cẩm Phả là.


a)

khai thác than, vật liệu xây dựng.

b)

khai thác than, hàng tiêu dùng

c)

cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng

d)

khai thác than, hóa chất

40.

: Từ Hà Nội, hoạt động công nghiệp với chuyên môn hóa về cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng là hướng

a)

Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả.

b)

Đáp Cầu- Bắc Giagn

c)

Việt Trì-Lâm Thao

d)

Nam Định-Ninh Bình-Thanh Hóa

41.

Từ Hà Nội hoạt động công nghiệp với chuyên môn hóa về thủy điện là hướng

a)

Đáp Cầu – Bắc Giang

b)

Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa

c)

Hòa Bình-Sơn La

d)

Hải Phòng-Hạ Long-Cẩm Phà

42.

các trung tâm công nghiệp nằm ở phía Tây Bắc Hà Nội có hướng chuyên môn hóa về

a)

luyện kim, cơ khí

b)

dệt may, vật liệu xây dựng

c)

năng lượng

d)

hóa chất, giấy

43.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không có ở trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

a)

chế biến nông sản

b)

đóng tàu

c)

luyện kim màu

d)

sản xuất vật liệu xây dựng

44.

vùng có tỷ trọng sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

45.

vùng có tỷ trọng sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải miền Trung

46.

ở Nam Bộ có các trung tâm công nghiệp lớn là

a)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Thủ Dầu Một

b)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ

c)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cà Mau

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Cà Mau

47.

Nghành công nghiệp non trẻ nhưng đóng vai trò rất quan trọng tại vùng Đông Nam Bộ là

a)

dệt may

b)

điện tử tin học

c)

đóng tàu

d)

khai thác dầu khí

48.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung là

a)

Đà Nẵng

b)

Thanh Hóa

c)

Vinh

d)

Nha Trang

49.

Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của vùng nào dưới đây

a)

miền Trung

b)

Miền Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

miền Nam

50.

cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21 ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào

a)

Chế biến nông sản.

b)

Dệt may

c)

Cơ khí

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng

51.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21 các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô ở nước ta là

a)

Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Đà Nẵng

d)

TP Hồ Chí Minh, Vũng tàu

52.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21 các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim màu

a)

Thái Nguyên và TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

d)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một

53.

Duyên hải miền Trung cần chú trọng đầu tư vào vấn đề nào sau đây để phát triển công nghiệp?

a)

mạng lưới cơ sở hạ tầng.

b)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Năng suất, trình độ lao động

d)

nguyên liệu sản xuất công nghiệp

54.

khu vực khó khăn nhất trong phát triển công nghiệp ở nước ta là

a)

ven biển

b)

miền núi

c)

trung du

d)

đồng bằng

55.

Công nghiệp nước ta phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

vùng núi

c)

. Đông Nam Bộ

d)

ven biển miền Trung

56.

Yếu tố đặc biệt quan trọng làm cho các vùng trung dumiền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp hiện nay là 

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản

b)

giao thông vận tải kém phát triển

c)

vị trí địa lí không thuận lợi

d)

nguồn lao động có trình độ thấp

57.

Nguyên nhân nào quan trọng nhất khiến khu vực trung dumiền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển nguyên liệu

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế

b)

thiếu nguồn lao động có tay nghề

c)

thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh cao

d)

kết cấu hạ tầng yếu kém, đặc biệt là giao thông vận tải, điện

58.

một số vùng kinh tế của nước ta công nghiệp kém phát triển do

a)

Thiếu nguồn lao động đặc biệt nguồn lao động có tay nghề

b)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn

c)

Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí không thuận lợi.


d)
  • Thiếu sự đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng.


59.

Nguyên nhân cơ bản và quan trọng nhất khiến công nghiệp miền núi chưa phát triển là do

a)

cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

b)

thiếu nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

địa hình hiểm trở

d)

ít lao động có trình độ, chuyên môn tốt

60.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là do tác động của nhân tố

a)

tài nguyên thiên nhiên, vống đầu tư, trị trường và sơ sở vật chất kĩ thuật

b)

vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động cso tay nghề, thị trường, kết cấu hạ tầng

c)

sự phân bố không đều của tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên khoáng sản

d)

nguồn lao động có tay nghề, đầu tư nước ngoài và các khu vực và các vùng có sự khác nhau

61.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là do tác động của

a)

Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí.

b)

Tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là khoáng sản

c)

Nguồn lao động có tay nghề và thị trường

d)

Tất cả

62.
a)

các trung tâm công nghiệp

b)

kết cấu hạ tầng thuận lợi

c)

nguồn lao động có tay nghề

d)

tài nguyên thiên nhiên

63.

Nhân tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Vị trí địa lí

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Thị trường

64.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ :


a)

mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.


b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

khai thác có hiệu quả các thế mạnh

d)

dân đông, lao động dồi dào, tay nghề cao

65.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp là nhờ

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.


b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có

d)

có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao

66.

Các trung tâm công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa trên cơ sở

a)

giàu tài nguyên, khoáng sản hoặc vị trí địa lí thuận lợi.

b)

lao động có kinh nghiệm trong sản xuất

c)

vị trí chiến lược tiếp giáp với miền Nam Trung QUốc

d)

cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển tương đối hoàn thiện

67.

công nghiệp ở trung du miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu trên thế mạnh nào sau đây

a)

lao động có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

b)

vị trí chiến lược tiếp giáp với miền Nam Trung Quốc

c)

giàu tài nguyên khoáng sản và tiềm năng thủy điện lớn

d)

cơ sở hạ tầng được đầu tư tương đối hoàn thiện

68.

Cơ cấu công nghiệp phân theo nhóm ngành kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài

b)

giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và đặc biệt là khu vực vốn đầu tư nước ngoài

c)

tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và ngoài nhà nước, giảm tị trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng chậm

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn năm 2000 – 2007?


a)

Tỉ trọng khu vực Nhà nước giảm mạnh

b)

Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhanh

c)

Tỉ trọng khu vực Nhà nước có xu hướng tăng

d)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

70.

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp hiện nay là

a)

quốc doanh

b)

tập thể

c)

tư nhân và cá thể

d)

có vốn đầu tư nước ngoài

71.

Năm 2005, thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở nước ta là

a)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

kinh tế Nhà nước

c)

kinh tế tư nhân

d)

kinh tế ngoài nhà nước

72.

Thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp ở nước ta hiện nay còn hạn chế chủ yếu là do:

a)

Hạn chế của chính sách

b)

Thị trường tiêu thụ nhỏ

c)

Lao động chất lượng kém

d)

Hạn chế về cơ sở hạ tầng

73.

Nhân tố hạn chế nhất trong thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp ở nước ta hiện nay là.


a)

chính sách phát triển công nghiệp

b)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

dân cư, nguồn lao động

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng

74.

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?


a)

A.

tỉ trọng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất


b)

C.

tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp giảm


c)

B.

tỉ trọng hàng nông-lâm-thủy sản và hàng khác luôn thấp nhất


d)

D.

tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng


75.

Vấn đề được đặt ra cấp bách trong phát triển công nghiệpnước ta hiện nay là

a)

Tránh gây mất đất sản xuất nông nghiệp.

b)

Tránh gây ô nhiễm môi trường

c)

Giảm tình trạng chênh lệch giàu nghèo

d)

Tránh làm mất đi các ngành công nghiepj truyền thống