Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 Cuối Kỳ 1

Total questions: 69

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vị trí nước ta tiếp giáp giữa lục địa và đại dương liền kề với vành đai sinh khoáng nên có

a)

A. nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

B. nhiều tài nguyên sinh vật.

c)

C. thiên nhiên phân hóa đa dạng

d)

D. nhiều thiên tai nhiệt đới.

2.

Câu 2. Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ đã làm cho khí hậu nước ta

a)

A. có tính nhiệt đới.                

b)

.                B. có sự phân hóa

c)

C. có hai mùa rõ rệt.            

d)

.            D. có tính chất ẩm.

3.

Câu 3: Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

A. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.        

b)

B. gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

c)

C. tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.       

d)

D. một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít

4.

 Câu 4: Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

a)

A. trung tâm áp cao Xi-bia.                     

b)

B. trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương

c)

 C. trung tâm áp cao Ha-oai                     

d)

D. trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

5.

Câu 5. Nguyên nhận chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền nam bắc nước ta

a)

A. Hoạt động gió mùa tây nam và gió tây nam từ vịnh Ben gan.

b)

B. Hoạt động gió mùa tây nam và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

C. Hoạt động dải hội tụ nhiệt đới và tín phong bắc bán cầu.

d)

D. Hoạt động gió tây nam vịnh Bengan và dải hội tụ nhiệt đới.

6.

 Câu 6. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái

a)

A. nhiệt đới ẩm gió mùa. 

b)

B. cận nhiệt đới gió mùa

c)

C. xích đạo ẩm gió mùa

d)

D. ôn đới gió mùa trên núi

7.

Câu 7: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là

a)

A. rừng ngập mặn.      

b)

.      B. rừng sản xuất.           

c)

C. rừng đầu nguồn.          

d)

D. rừng phòng hộ ven biển.

8.

Câu 8: Dân cư ở nước ta phân bố

a)

A. tương đối đồng đều giữa các khu vực.  

b)

B. chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

C. chênh lệch giữa các khu vực.                       

d)

D. chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển

9.

Câu 9: Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

CONG NGHIEP

b)

THUONG MAI

c)

DU LICH

d)

NONG NGHIEP

10.

 Câu 10. Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

A. trình độ rất cao.      

b)

B. phân bố đều.          

c)

C. chất lượng nâng lên.         

d)

D. số lượng không lớn

11.

Câu 11: Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm.

b)

B. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.

c)

C. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm

d)

D. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng.

12.

Câu 12. Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

A. Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh             

b)

B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

C. Trình độ đô thị hóa cao.                            

d)

.                            D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân

13.

Câu 13. Quan sát biểu đồ dưới đây và lựa chọn nhận xét đúng với nội dung thể hiện của biểu đồ:

a)

A. Đông Nam Bộ là vùng có số đô thị nhiều nhất nước ta.

b)

B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung là vùng có số đô thị ít nhất nước ta.

c)

C. Số lượng đô thị không đồng đều giữa các vùng trong cả nước.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long có số đô thị cao hơn Đồng bằng sông Hồng do có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

14.

Câu 14. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

A. ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

B. sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.

c)

B. sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.

d)

D. tập trung sản xuất các sản phấm cao cấp.

15.

Câu 15. Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

A. nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

b)

B. số lượng doanh nghiệp thành lập hàng năm tăng cao nhất.

c)

C. chiếm tỉ trọng GDP cao nhất và tốc độ tăng trưởng rất cao.

d)

D. chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác

16.

 Câu 16. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. Cây công nghiệp

b)

B. Cây lương thực.             

c)

C. Cây ăn quả.          

d)

D. Cây thực phẩm

17.

Câu 17. Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Bắc Trung Bộ.              

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.     

d)

D. Đông Nam Bộ

18.

Câu 18. Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

 A. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

 B. Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

 C. Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

 D. Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,…

19.

 Câu 19. Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

A. Cây lương thực.             

b)

B. Cây ăn quả.              

c)

C. Cây công nghiệp.                 

d)

D. Cây rau đậu.

20.

 Câu 20. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

  A. Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.          

b)

  B. Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

  C. Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.  

d)

  D. Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

21.

Câu 21. Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

  A. nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

  B. phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

  C. cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

  D. thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

22.

 Câu 22. Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là

a)

A. khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

b)

.             B. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất

c)

C. chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính

d)

D. Ít khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng

23.

Câu 23. Sản lượng lúa nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Cải tạo đất trồng, áp dụng kỹ thuật và thu hút vốn.

b)

B. Thay đổi giống lúa, thâm canh, lao động có trình độ.

c)

C. Mở rộng diện tích, tặng vụ trồng và tăng năng suất.

d)

D. Thay đổi giống lúa mới, cải tạo đất trồng và tăng vụ.

24.

Câu 24. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

B. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

c)

C. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.    

d)

D. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

25.

Câu 25. Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng

a)

A. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng

b)

B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.             

d)

D. tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

26.

Câu 26. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

A. Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.                         

b)

B.  Mặt nước rộng lớn ở các đồng bằng

c)

C. Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

d)

.                          D. Vùng nước quanh đảo, quần đảo.

27.

Câu 27. Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu cho

a)

A. ven bờ có nhiều đảo, vùng vịnh, đầm phả

b)

B. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

C. nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú

d)

D. đường bờ biển dài, nhiều đảo nằm ven bờ.

28.

Câu 28. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

A. nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.               

b)

B. vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

C. nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở

d)

D. có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông

29.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2015 – 2021 theo bảng số liệu trên, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Mien

b)

Tron

c)

Duong

d)

Ket hop

30.

Câu 30. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

A. Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

B. Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

C. Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

D. Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

31.

Câu 31. Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng. 

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.                             

d)

.                              D. Tây Nguyên.

32.

Câu 32. Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

A. khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.

b)

B. tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn.

c)

C. tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.

d)

D. đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

33.

Câu 33. Các vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng đều có

a)

A. Mật độ dân số cao

b)

B. Trình độ thâm canh cao.

c)

C. Mùa đông lạnh.

d)

D. Cây trồng chính là lúa gạo.

34.

Câu 34. Nhận định nào sau không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

A. Có nhiều thiên tai xảy ra

b)

B. Không có các ngư trường.

c)

C. Khí hậu thay đổi thất thường

d)

D. Nhiều dịch bệnh bùng phát.

35.

Câu 35. Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là

a)

A. đất đai bị xâm thực, xói mòn mạnh.                             

b)

B. thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường.

c)

C. mạng lưới cơ sở chế biến còn nhỏ lẻ

d)

.                            D. thị trường thế giới có nhiều biến động.

36.

Câu 36. Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.  

b)

B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

D. Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

37.

Câu 37. Đọc bảng số liệu sau và chọn đáp án đúng trong phần nhận xét:

a)

A. Điện thoại di động và ti vi lắp ráp không tăng từ 2010 - 2021.

b)

B. Điện thoại di động luôn có số lượng ít hơn ti vi lắp ráp.

c)

C. Điện thoại di động tăng nhanh hơn ti vi lắp rắp.

d)

D. Ti vi lắp ráp có số lượng nhỏ hơn nhưng tăng nhanh hơn điện thoại di động.

38.

Câu 38. Đọc bảng số liệu sau và chọn đáp án đúng trong phần nhận xét:

a)

A. Sản lượng điện do thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sản xuất ra cao nhất.

b)

B. Sản lượng điện do thành phần kinh tế ngoài Nhà nước sản xuất ra tăng giảm không ổn định.

c)

C. Sản lượng điện do các thành phần kinh tế sản xuất ra tăng liên tục trong giai đoạn trên.

d)

D. Sản lượng điện do thành phần kinh tế Nhà nước sản xuất ra luôn chiếm tỷ lệ lớn nhất.

39.

Câu 39.  Quan sát biểu đồ dưới đây và lựa chọn nhận xét đúng với nội dung thể hiện của biểu đồ:

a)

 A. Công ng hiệp chế biến hàng tiêu dùng chậm chuyển biến.

b)

 B. Sản xuất vải và giày, dép đều tăng liên tục qua các năm.

c)

C. Tình hình sản xuất vải và giày, dép không ổn định.  

d)

 D. Sản xuất giày, dép có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn vải.

40.

Câu 40. Cho bảng số liệu : SẢN LƯỢNG DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2021

a)

A. Sản lượng dầu thô giảm liên tục.

b)

B.  Sản lượng dầu thô và điện đều cao nhất vào năm 2021.

c)

C. Năm 2021 sản lượng điện gấp gần 2,7 lần năm 2010.

d)

D. Năm 2015 sản lượng dầu thô gấp gần 1,5 lần năm 2010.

41.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, trong khu vực hoạt động của Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. Ngoài ra nước ta còn tiếp giáp vùng biển Đông rộng lớn với lượng nhiệt và ẩm dồi dào. Đặc điểm địa hình cùng với sự di chuyển của các khối khí qua biển vào lãnh thổ nước ta, đã làm cho thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
a) Nước ta có nền nhiệt độ cao, lượng mưa trung bình thấp.

a)

Đ

b)

S

42.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, trong khu vực hoạt động của Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. Ngoài ra nước ta còn tiếp giáp vùng biển Đông rộng lớn với lượng nhiệt và ẩm dồi dào. Đặc điểm địa hình cùng với sự di chuyển của các khối khí qua biển vào lãnh thổ nước ta, đã làm cho thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

b) Hình thành 2 mùa gió chính là gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.

a)

Đ

b)

S

43.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, trong khu vực hoạt động của Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. Ngoài ra nước ta còn tiếp giáp vùng biển Đông rộng lớn với lượng nhiệt và ẩm dồi dào. Đặc điểm địa hình cùng với sự di chuyển của các khối khí qua biển vào lãnh thổ nước ta, đã làm cho thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

c) Chế độ nước sông theo mùa, mùa lũ tương ứng với mùa đông.

a)

Đ

b)

S

44.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, trong khu vực hoạt động của Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. Ngoài ra nước ta còn tiếp giáp vùng biển Đông rộng lớn với lượng nhiệt và ẩm dồi dào. Đặc điểm địa hình cùng với sự di chuyển của các khối khí qua biển vào lãnh thổ nước ta, đã làm cho thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

d) Thiên nhiên phân hóa theo chiều Bắc – Nam do hình thể và gió mùa.

a)

Đ

b)

S

45.

Câu 2: Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau màu đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế”|

A. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh ẩm.

a)

Đ

b)

S

46.

Câu 2: Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau màu đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế”

B.Gió mùa Đông Bắc tác động yếu đến miền Nam do ảnh hưởng của dãy Bạch Mã.

a)

Đ

b)

S

47.

Câu 2: Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau màu đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế”

C.Gió mùa Đông Bắc là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.

a)

Đ

b)

S

48.

Câu 2: Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau màu đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế

D. Gió mùa Đông Bắc di chuyển quãng đường dài trên lục địa, gây nên thời tiết lạnh khô vào đầu mùa Đông ở miền Bắc.

a)

Đ

b)

S

49.

Câu 3. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“ Vùng lãnh thổ này của nước ta có nhiệt độ trung bình năm trên 25℃. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ, phổ biến dưới 10℃. Tổng số giờ nắng trên 2000 giờ. Khí hậu chia thành 2 mùa là mùa mưa và mùa khô.”

a) Đây là đặc điểm của miền khí hậu phía Bắc.

a)

Dung

b)

Sai

50.

Câu 3. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“ Vùng lãnh thổ này của nước ta có nhiệt độ trung bình năm trên 25℃. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ, phổ biến dưới 10℃. Tổng số giờ nắng trên 2000 giờ. Khí hậu chia thành 2 mùa là mùa mưa và mùa khô.”

b) Đây là khí hậu mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

a)

D

b)

S

51.

Câu 3. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“ Vùng lãnh thổ này của nước ta có nhiệt độ trung bình năm trên 25℃. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ, phổ biến dưới 10℃. Tổng số giờ nắng trên 2000 giờ. Khí hậu chia thành 2 mùa là mùa mưa và mùa khô.

c) Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ là do góp nhập xạ nhỏ.

a)

D

b)

S

52.

Câu 3. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“ Vùng lãnh thổ này của nước ta có nhiệt độ trung bình năm trên 25℃. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ, phổ biến dưới 10℃. Tổng số giờ nắng trên 2000 giờ. Khí hậu chia thành 2 mùa là mùa mưa và mùa khô.”

d) Khí hậu có sự phân hóa theo mùa là do vị trí địa lí, gió mùa và hình thể.

a)

d

b)

s

53.

Chọn những câu đúng

a)

a) Tổng diện tích rừng tăng liên tục qua các năm.

b)

b) Diện tích rừng nước ta chủ yếu là rừng tự nhiên.

c)

c) Diện tích rừng nước ta tăng chủ yếu là do tăng diện tích rừng trồng.

d)

d) Mặc dù tổng diện tích rừng tăng nhưng chất lượng rừng vẫn thấp do diện tích rừng nghèo, mới phục hồi.

54.

Câu 5. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Nước ta có dân số đông, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới. Dân cư nước ta phân bố không đều giữa đồng với trung du và miền núi, giữa thành thị và nông thôn. Nước ta có 54 dân tộc, người Kinh chiếm 85% tổng số dân, các dân tộc ít người chiếm 15%.”

Chọn những câu đúng

a)

a) Quy mô dân số đông, tạo cho nước ta có nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

b) Dân cư nước ta phân bố khá đều và ổn định, là điều kiện thuận lợi để khai thác tài nguyên.

c)

c) Việc tập trung dân cư ở các thành phố lớn gây sức ép tới các vấn đề việc làm, giao thông, nhà ở,…

d)

d) Việt Nam có 54 dân tộc, tạo nên nền văn hoá đa dạng và giàu bản sắc.

55.

Câu 6. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Tăng trưởng kinh tế đô thị những năm gần đây đều trên 10%, cao gấp 1,5 – 2 lần so với mặt bằng chung của cả nước. Các đô thị đóng góp quan trọng trong việc giải quyết việc làm, tăng phúc lợi xã hội, tạo đột phá đối với việc thu hút đầu tư, phát triển khoa học – công nghệ, kinh tế khu vực đô thị đóng góp khoảng 70% GDP cả nước. Tuy nhiên, làm thế nào để tăng trưởng đô thị mà không gây sức ép tới tài nguyên, cơ sở hạ tầng và dịch vụ,…vẫn là câu hỏi lớn chưa có lời giải đáp.”(Nguồn: Trang thông tin kinh tế của Thông tấn xã Việt Nam, 7-11-2023)

Chọn đáp án đúng

a)

a) Các đô thị đã góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước.

b)

b) Lối sống đô thị làm cho các cùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xấu, chất lượng cuộc sống sa sút.

c)

c) Các đô thị cũng đang đóng góp quan trọng vào vấn đề an sinh xã hội.

d)

d) Đô thị phát triển nhanh, phân tán làm việc sử dụng đất đai không hợp lí, hạn chế cơ hội cho thế hệ tương lai.

56.

Câu 7. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và 8,1 triệu ha. Trong đó, lúa luôn chiếm trên 80% diện tích cây lương thực có hạt. Cả nước có 2 vùng chuyên canh cây lương thực, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về diện tích và sản lượng lúa, Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu về năng suất lúa.”

a)

a) Lúa đóng vai trò thứ yếu trong diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt.

b)

b) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ hai cả nước.

c)

c) Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất nước ta do trình độ thâm canh cao.

d)

d) Diện tích gieo trồng lúa ở  nước ta có xu hướng hướng giảm do chuyển đổi cơ cấu cây trồng và mục đích sử dụng đất.

57.

Câu 8. Đọc nội dung biểu đồ, kết hợp kiến thức đã học hãy chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

a)

a) Số lượng bò tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2021.

b)

b) Hiện nay, bò nuôi để lấy thịt và sữa là chủ yếu.

c)

c) Số lượng trâu giảm do ảnh hưởng của dịch bệnh.

d)

d) Chăn nuôi gia súc lớn ngày càng phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng cao.

58.

Câu 1: Biên giới quốc gia trên biển của nước ta cách đường cơ sở bao nhiêu km?

(a)  

59.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt năm tại Hà Nội (làm tròn kết quả đến một chữ số thập

 phân ).

(a)  

60.

Câu 3: Tổng diện tích rừng của nước ta năm 2021 là 14,8 triệu ha. Trong đó, diện tích rừng tự nhiên là 10,2 triệu ha. Tính tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trong tổng diện tích rừng? (Làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân )

(a)  

61.

Câu 4. Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 0,331212 triệu km2, số dân năm 2022 là 99,47 triệu người (niên giám thống kê năm 2022). Vậy mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị ).

(a)  

62.

Tỉ lệ lao động so với tổng số dân của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả tới  số thập phân thứ nhất)    

(a)  

63.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết GDP của nước ta năm 2021 gấp bao nhiêu lần so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị )

(a)  

64.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp năm 2021 so với năm 2010, lấy năm 2010=100% (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị ).

(a)  

65.

Câu 8. Năm 2021, tổng sản lượng điện nước ta là 244,9 tỉ KWh, trong đó thuỷ điện chiếm 30,6%. Tính sản lượng thuỷ điện nước ta năm 2021(làm tròn kết quả tới  số thập phân thứ nhất)

(a)  

66.

Tỷ lệ diện tích cây công nghiệp hàng năm trong tổng diện tích cây công nghiệp năm 2021 là bao nhiêu % ?(làm tròn kết quả tới  số thập phân thứ nhất)  

(a)  

67.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết giá trị sản xuất ngành công nghiệp của nước ta năm 2021 so với năm 2010 tăng gấp bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị ).

(a)  

68.

Tỉ lệ diện tích rừng của tỉnh Tuyên Quang so với diện tích tự nhiên của toàn tỉnh là bao nhiêu %?(làm tròn kết quả tới  số thập phân thứ nhất)

(a)  

69.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tổng diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta năm 2021 đơn vị nghìn ha (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)