Font size
WorksheetsKiểm tra cuối kì 2 Địa lý 11
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Nhật Bản nằm ở khu vực
Tây Nam Á.
Đông Á.
Đông Nam Á.
Tây Á.
Cây trồng chủ lực của Nhật Bản là
lúa mì.
lúa gạo.
đậu tương.
cây ăn quả.
Dạng địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là
đồi núi thấp.
núi cao.
bồn địa.
đồng bằng.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?
Chủ yếu sông nhỏ, ngắn, dốc.
Lưu lượng nước nhỏ.
Diện tích lưu vực sông lớn.
Chủ yếu là sông lớn, dài.
Ngành công nghiệp mũi nhọn trong kinh tế Nhật Bản là
sản xuất ô tô.
chế tạo máy.
sản xuất rô-bốt.
điện tử - tin học.
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói đến khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao.
Có sự khác nhau theo mùa.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới.
Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói đến lâm nghiệp ở Nhật Bản?
Là ngành được chú trọng phát triển ở Nhật.
Trữ lượng gỗ hiện nay đang có xu hướng giảm.
Ngành khai thác gỗ vẫn còn nhiều hạn chế.
Rừng trồng chiếm 50% tổng diện tích rừng.
Nhân tố được xem là quan trọng hàng đầu trong quá trình thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản là
con người Nhật Bản.
duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.
sử dụng hiệu quả các nguồn vốn đầu tư.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo
Honshu.
Kyushu.
Hokkaido.
Shikoku.
Tốc độ tối đa của hệ thống tàu Shinkansen khoảng
120km/h.
230km/h.
320km/h.
420km/h.
Ở đảo Kyushu, ngành công nghiệp nặng tập trung chủ yếu ở
phía bắc.
phía nam.
phía đông
phía tây.
Hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp Nhật Bản là
thị trường không ổn định.
thiếu nguyên, nhiên liệu.
thiếu nguồn vốn đầu tư.
khoa học chậm đổi mới.
Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
khủng hoảng tài chính trên thế giới.
khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
sức mua thị trường trong nước giảm.
thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.
Biển Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
Thường xuyên gặp nhiều loại thiên tai.
Chịu ảnh hưởng của gió mùa.
Có nhiều ngư trường rộng lớn.
Giao thông vận tải biển kém phát triển.
Chính sách "duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng" của Nhật Bản nghĩa là
vừa phát triển các ngành then chốt, vừa phát triển các ngành phụ trợ.
vừa đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, vừa duy trì phát triển nông nghiệp.
vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ.
vừa đầu tư phát triển kinh tế, vừa chú ý các vấn đề xã hội liên quan.
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói đến đảo Shikoku?
Có khí hậu cận nhiệt đới.
Ngành công nghiệp có quy mô lớn.
Trồng nhiều chè và cây ăn quả.
Đường bờ biển có phong cảnh đẹp.
Cho biết dân số Nhật Bản năm 2021 là 125,4 triệu người và tỷ lệ dân thành thị đạt 91,9%. Số dân nông thôn năm 2020 là
10,1 triệu người.
15,5 triệu người.
14,7 triệu người.
17,2 triệu người.
Hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu GDP Nhật Bản giai đoạn 2010 - 2020?
Ngành nông - lâm - thủy sản, dịch vụ có xu hướng giảm.
Ngành công nghiệp - xây dựng, nông - lâm - thủy sản có xu hướng giảm
Ngành dịch vụ có xu hướng giảm, công nghiệp - xây dựng có xu hướng tăng
Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất, nông - lâm - thủy sản chiếm tỉ trọng nhỏ nhất
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu của các khu vực kinh tế ở Nhật Bản năm 2020 là
biểu đồ tròn.
biểu đồ miền.
biểu đồ cột đôi.
biểu đồ kết hợp.
Hạn chế lớn nhất của vị trí đía lí trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản là
chịu nhiều ảnh hưởng của các loại thiên tai.
nằm trong vùng có khí hậu khắc nghiệt.
tài nguyên thiên nhiên còn hạn chế.
khó khăn trong giao thương bằng đường biển.
Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nước biển ấm, nhiều đảo.
Diện tích biển lớn, thiên tai.
Nền nhiệt độ cao, biển ấm.
Có các ngư trường rộng lớn.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.
Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á.
Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.
Eo biển nào dưới đây không thuộc Nhật Bản?
Eo Canmôn.
Eo Ôxumi.
Eo Malacca.
Eo Chugaru.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi.
Bình nguyên.
Núi lửa.
Đồng bằng.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
Nam Á.
Bắc Á.
Đông Á.
Tây Á.
Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng
8300 km.
3800 km.
380 km.
830 km.
Các loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
Dầu mỏ và khí đốt.
Sắt và mangan.
Than đá và đồng.
Bôxit và apatit.
Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
đường bờ biển dài.
khí hậu phân hóa.
nhiều đảo lớn, nhỏ.
nghèo khoáng sản.
Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Phía nam có khí hậu ôn đới.
Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu ở
đảo Kiu-xiu.
đảo Hô-cai-đô.
đảo Hôn-su.
các phía Bắc.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa.
Gió Tây.
Đông cực.
Gió phơn.
Mùa đông kéo dài, lạnh và có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của
phía bắc Nhật Bản.
phía nam Nhật Bản.
ven biển Nhật Bản.
trung tâm Nhật Bản.
Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
tận dụng tối đa nguồn lao động.
tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.
sản phẩm phục vụ trong nước.
Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?
Hộ gia đình.
Du mục.
Quảng canh.
Trang trại.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa chất.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?
Trung Quốc, Anh, Hoa Kì.
Hoa Kì, Đức, Trung Quốc.
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc.
Liên Bang Nga, Đức, Pháp.
Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao?
Sản phẩm đã đáp ứng được các nhu cầu trong nước.
Hằng năm xuất khẩu sản phẩm công nghiệp đa dạng.
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng top đầu thế giới.
Có 80% lao động làm việc trong ngành công nghiệp.
Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức
tự nhiên.
bán tự nhiên.
trang trại.
chuồng trại.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là
phát triển mạnh khai thác than và thép.
phát triển các ngành công nghiệp nặng.
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là
thấp dần từ Tây sang Đông.
thấp dần từ Bắc xuống Nam.
cao dần từ Tây sang Đông.
cao dần từ Bắc xuống Nam.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.
LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.
LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.
LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.
Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Cận nhiệt đới lục địa.
Cận nhiệt đới gió mùa.
Ôn đới lục địa.
Ôn đới gió mùa.
Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
Việt Nam.
Lào.
Mi-an-ma.
Thái Lan.
Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là
kim cương, than đá, đồng.
dầu mỏ, khí tự nhiên, chì.
than đá, dầu mỏ, quặng sắt.
than đá, khí tự nhiên, kẽm.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc.
núi thấp và đồng bằng.
đồng bằng và hoang mạc.
núi thấp và hoang mạc.
Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là
Hồng Công và Thượng Hải.
Hồng Công và Ma Cao.
Hồng Công và Quảng Châu.
Ma Cao và Thượng Hải.
Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi và đồng bằng châu thổ.
Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về loại khoáng sản nào sau đây?
Phi kim loại.
Kim loại đen.
Năng lượng.
Kim loại màu.
Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do
sự phân hóa địa hình đa dạng.
nằm trong vùng nội chí tuyến.
lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.
vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.
Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn do
ảnh hưởng của núi.
có diện tích quá lớn.
nằm xa so với biển.
khí hậu khắc nghiệt.
Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu cận nhiệt đới.
Khí hậu ôn đới hải dương.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?
Chế tạo máy.
Dệt may.
Sản xuất ô tô.
Hóa chất.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.
sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.
không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.
trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới.
Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?
Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.
Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.
Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
Sản xuất hàng chất lượng sang chất lượng thấp.
Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
Lương thực.
Củ cải đường.
Mía đường.
Chè, cao su.
Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp nhẹ ở Trung Quốc là
khí hậu ổn định và thuận lợi.
nguồn lao động đông, giá rẻ.
chính sách phát triển, vốn lớn.
lao động có chuyên môn tốt.
Trung Quốc có diện tích khoảng
8,6 triệu km2
9,6 triệu km2
10,6 triệu km2
11,7 triệu km2
Phía đông nam Trung Quốc chủ yếu có dạng địa hình
bồn địa.
núi cao.
đồng bằng.
đồi núi thấp.
Sông ở miền Tây Trung Quốc thuận lợi phát triển ngành
nuôi trồng thủy sản.
nông nghiệp.
thủy điện.
giao thông vận tải.
Đặc điểm nổi bật khí hậu miền Đông Trung Quốc là
có lượng mưa trung bình năm thấp.
chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.
khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.
khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Có khoảng bao nhiêu dân tộc sinh sống ở Trung Quốc?
46 dân tộc.
56 dân tộc.
52 dân tộc.
66 dân tộc.
Ở Trung Quốc, lúa mì được trồng nhiều ở
đồng bằng Đông Bắc.
đồng bằng Hoa Nam.
Sơn nguyên Tây Tạng.
cao nguyên Vân Quý.
Các sông ở Trung Quốc hầu hết bắt nguồn từ
vùng trung tâm.
sơn nguyên phía Tây Bắc.
miền núi phía tây.
cao nguyên phía Bắc.
Ở Trung Quốc, rừng lá kim phân bố ở
phía bắc.
phía nam.
phía đông
phía tây.
Năm 2020, sản lượng thủy sản của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?
Thứ nhất.
Thứ ba.
Thứ hai.
Thứ tư.
Hạ lưu sông Trường Giang bồi tụ nên đồng bằng
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Ở miền Tây Trung Quốc, chiếm diện tích lớn nhất là đất
feralit
cát ven biển
phù sa
xám hoang mạc
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về công nghiệp Trung Quốc?
GDP công nghiệp năm 2020 tăng gấp đôi so với năm 2010.
Các trung tâm công nghiệp chính phân bố chủ yếu ở miền Đông.
Ô tô sử dụng năng lượng mới ở Trung Quốc rất phát triển.
Năm 2001, Trung Quốc đã phóng thành công tàu vũ trụ Thần Châu.
Miền Tây Trung Quốc phát triển mạnh ngành chăn nuôi
cừu
bò
lợn
gia cầm
Trung Quốc không áp dụng chính sách nào sau đây trong cải cách nông nghiệp năm 1978?
Giao đất cho người nông dân.
Tự chủ trong tiêu thụ sản phẩm.
Ứng dụng công nghệ trong sản xuất.
Giảm thuế cho nông nghiệp.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Trên Quốc kì Trung Quốc, ngôi sao lớn ở góc bên trái tượng trưng cho
giai cấp tiểu tư sản thành thị.
giai cấp công nhân.
giai cấp nông dân.
Đảng Cộng sản Trung Quốc.
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượt khách du lịch nội địa và quốc tế của Nhật Bản giai đoạn 2011 - 2020 là
biểu đồ tròn.
biểu đồ miền.
biểu đồ cột.
biểu đồ kết hợp.
Năm 2022, dân số Trung Quốc là 1436,6 triệu người và dân số thế giới là 7963 triệu người. Tỷ lệ số dân của Trung Quốc so với thế giới là
15%
20%
18%
25%
Trung Quốc có diện tích khoảng 9,6 triệu km2 và mật độ dân số năm 2020 đạt khoảng 150 người/km2. Dân số của Trung Quốc năm 2020 là
1440 triệu người.
2440 triệu người.
1550 triệu người.
1550 triệu người.
Sông Mê Kông bắt nguồn từ
Tây Tạng
dãy Trường Sơn.
Hymalaya.
Tây Côn Lĩnh.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt.
cuộc cách mạng văn hóa.
công cuộc hiện đại hóa.
cải cách trong ruộng đất.
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
Điện, luyện kim, cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng.
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác, sản xuất điện.
Điện, chế tạo máy, cơ khí, khai thác than, dệt may.
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
Hoa Trung và Hoa Nam.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Bắc.
Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?
Công nghiệp cơ khí.
Công nghiệp dệt may.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa dầu.
Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
Rừng và đồng cỏ.
Vùng đồi trung du.
Khí hậu gió mùa.
Sông ngòi dồi dào.
