wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I - ĐỊA LÍ - LỚP 11

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhóm nước phát triển có
a)
A. thu nhập bình quân đầu người cao.
b)
B. tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.
c)
C. chỉ số phát triển con người còn thấp.
d)
D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
2.
Câu 2: Nhóm nước đang phát triển có
a)
A. thu nhập bình quân đầu người cao.
b)
B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.
c)
C. chỉ số phát triển con người còn thấp.
d)
D. tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.
3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
a)
A. GDP bình quân đầu người cao.
b)
B. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
c)
C. Chỉ số phát triển con người cao.
d)
D. Còn có nợ nước ngoài nhiều.
4.
Câu 4: Các nước đang phát triển có đặc điểm là
a)
A. GDP bình quân đầu người cao.
b)
B. đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
c)
C. chỉ số phát triển con người cao.
d)
D. còn có nợ nước ngoài nhiều.
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
a)
A. GDP bình quân đầu người thấp.
b)
B. Chỉ số phát triển con người thấp.
c)
C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.
d)
D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
6.
Câu 6: Các nước phát triển có đặc điểm là
a)
A. GDP bình quân đầu người thấp.
b)
B. Chỉ số phát triển con người thấp.
c)
C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.
d)
D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
7.
Câu 7: Các quốc gia đang phát triển thường có
a)
A. chi số phát triển con người thấp.
b)
B. nền công nghiệp phát triển rất sớm.
c)
C. thu nhập bình quân đầu người cao.
d)
D. tỉ suất tử vong người già rất thấp.
8.
Câu 8: Các nước công nghiệp mới là nước
a)
A. bắt đầu công nghiệp hóa sớm.
b)
B. đã tiến hành đô thị hóa từ lâu.
c)
C. có ngành dịch vụ rất phát triển.
d)
D. tỉ trọng nông nghiệp rất thấp.
9.
Câu 9: Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình
a)
A. đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.
b)
B. công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
c)
C. chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
d)
D. liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
10.
Câu 10: Quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Mỹ được xếp vào nước công nghiệp mới?
a)
A. Hàn Quốc.
b)
B. Xin-ga-po.
c)
C. Đài Loan.
d)
D. Bra-xin.
11.
Câu 11: Các quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Á được xếp vào nước công nghiệp mới?
a)
A. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan.
b)
B. Xin-ga-po, Đài Loan, Ac-hen-ti-na.
c)
C. Đài Loan, Ac-hen-ti-na, Xin-ga-po.
d)
D. Xin-ga-po, Bra-xin, Mê-hi-cô.
12.
Câu 12: Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người
a)
A. trung bình cao và thấp.
b)
B. trung bình cao và cao.
c)
C. thấp và trung bình thấp.
d)
D. trung bình thấp và cao.
13.
Câu 13: Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người
a)
A. trung bình cao và thấp.
b)
B. trung bình cao và cao.
c)
C. thấp và trung bình thấp.
d)
D. trung bình thấp và cao.
14.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
a)
A. Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
b)
B. Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.
c)
C. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
d)
D. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
15.
Câu 15: Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh
a)
A. công nghiệp hóa.
b)
B. đô thị hóa.
c)
C. xuất khẩu.
d)
D. dịch vụ.
16.
Câu 16: Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là
a)
A. tăng cường lực lượng lao động.
b)
B. thu hút đầu tư nước ngoài.
c)
C. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
d)
D. tập trung khai thác tài nguyên.
17.
Câu 17: Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?
a)
A. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.
b)
B. Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.
c)
C. Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.
d)
D. Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.
18.
Câu 18: Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
a)
A. sản xuất, thương mại, tài chính.
b)
B. thương mại, tài chính, giáo dục.
c)
C. tài chính, giáo dục và chính trị.
d)
D. giáo dục, chính trị và sản xuất.
19.
Câu 19: Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
A. trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
b)
B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
c)
C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
d)
D. đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.
20.
Câu 20: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?
a)
A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
b)
B. Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
c)
C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
d)
D. Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.
21.
Câu 21: Các nước nhận đầu tư có cơ hội để
a)
A. tận dụng các lợi thế tài nguyên.
b)
B. sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.
c)
C. thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.
d)
D. sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.
22.
Câu 22: Các nước đầu tư có cơ hội để
a)
A. thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.
b)
B. thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.
c)
C. giải quyết việc làm và đào tạo lao động.
d)
D. tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.
23.
Câu 23: Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là
a)
A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
b)
B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
c)
C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.
d)
D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
24.
Câu 24: Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là
a)
A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
b)
B. dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh.
c)
C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
d)
D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
25.
Câu 25: Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là
a)
A. thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.
b)
B. phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.
c)
C. quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.
d)
D. thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.
26.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia?
a)
A. Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.
b)
B. Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.
c)
C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
d)
D. Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.
27.
Câu 27: Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là
a)
A. tự do hóa thương mại được mở rộng.
b)
B. gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.
c)
C. hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
d)
D. các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
28.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát triển?
a)
A. Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.
b)
B. Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.
c)
C. Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.
d)
D. Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn.
29.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển?
a)
A. Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ.
b)
B. Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế.
c)
C. Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao.
d)
D. Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển.
30.
Câu 30: Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
a)
A. nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.
b)
B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
c)
C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
d)
D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
31.
Câu 31: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
a)
A. chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
b)
B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
c)
C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
d)
D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
32.
Câu 32: Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự
a)
A. phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.
b)
B. phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.
c)
C. phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.
d)
D. phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.
33.
Câu 33: Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa
a)
A. nhũng khu vực có sự gần gũi nhau.
b)
B. những nước cùng trình độ phát triển.
c)
C. các nước có sự liên quan với nhau.
d)
D. các nhóm nước có quan hệ với nhau.
34.
Câu 34: Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến
a)
A. tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.
b)
B. thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.
c)
C. tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
d)
D. xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.
35.
Câu 35: Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là
a)
A. tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.
b)
B. hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.
c)
C. trao đối hàng hóa và mở rộng thị trường.
d)
D. đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.
36.
Câu 36: Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là
a)
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
b)
B. tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.
c)
C. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.
d)
D. tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?
a)
A. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.
b)
B. Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.
c)
C. Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.
d)
D. Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
38.
Câu 38: Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
a)
A. Sử dụng nước ngọt.
b)
B. An ninh toàn cầu.
c)
C. Chống mưa axit.
d)
D. Ô nhiễm không khí.
39.
Câu 39: Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?
a)
A. Xung đột sắc tộc.
b)
B. Xung đột tôn giáo.
c)
C. Các vụ khủng bố.
d)
D. Buôn bán vũ khí.
40.
Câu 40: Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là
a)
A. xung đột sắc tộc.
b)
B. xung đột tôn giáo.
c)
C. biến đổi khí hậu.
d)
D. các vụ khủng bố.
41.
Câu 41: Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?
a)
A. Ồn định, hòa bình thế giới.
b)
B. Sử dụng hợp lí tài nguyên.
c)
C. Chống khan hiếm nước ngọt.
d)
D. Bảo vệ môi trường ven biển.
42.
Câu 42: Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là
a)
A. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
b)
B. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
c)
C. làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.
d)
D. làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.
43.
Câu 43: Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là
a)
A. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
b)
B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
c)
C. làm giảm sâu các nguồn thu của nhà nước.
d)
D. giảm thu nhập của những người lao động.
44.
Câu 44: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là
a)
A. sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.
b)
B. có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.
c)
C. sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.
d)
D. khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
45.
Câu 45: Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng
a)
A. giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
b)
B. giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
c)
C. tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.
d)
D. tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.
46.
Câu 46: Nền kinh tế tri thức được dựa trên
a)
A. vốn và công nghệ cao.
b)
B. công nghệ cao và lao động.
c)
C. công nghệ và kĩ thuật cao.
d)
D. tri thức và công nghệ cao.
47.

Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

A. Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới

b)

B. Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.

c)

C. Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.      

d)

 D. Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.

48.
Câu 48: Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
a)
A. tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.
b)
B. tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.
c)
C. tri thức, công nghệ cao, lao động.
d)
D. tri thức, lao động, vốn dồi dào.
49.
Câu 49: Khu vực Mỹ Latinh gồm
a)
A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
b)
B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
c)
C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
d)
D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
50.
Câu 50: Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với
a)
A. EU.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Hoa Kỳ.
51.
Câu 51: Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa
a)
A. EU, Trung Quốc, Nhật Bản.
b)
B. EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.
c)
C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.
d)
D. Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.
52.
Câu 52: Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
a)
A. nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
B. ôn đới và cận nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt đới và nhiệt đới.
d)
D. cận xích đạo và xích đạo.
53.
Câu 53: Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.
b)
B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
c)
C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
d)
D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
54.
Câu 54: Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
a)
A. Khai khoáng.
b)
B. Thủy điện.
c)
C. Du lịch.
d)
D. Chăn nuôi.
55.
Câu 55: Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
a)
A. Thủy điện.
b)
B. Trồng trọt.
c)
C. Khai thác thủy sản.
d)
D. Nuôi trồng thủy sản.
56.
Câu 56: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?
a)
A. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.
b)
B. Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.
c)
C. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.
d)
D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.
57.
Câu 57: Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc
a)
A. nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
B. ôn đới và cận nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt đới và cận cực.
d)
D. cận cực và cận nhiệt đới.
58.
Câu 58: Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
a)
A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.
b)
B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
c)
C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
d)
D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.
59.
Câu 59: Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
a)
A. thiếc, đồng.
b)
B. dầu, khí đốt.
c)
C. than, bô-xít.
d)
D. khí đốt, vàng.
60.
Câu 60: Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là
a)
A. khoáng sản, thủy điện.
b)
B. thủy điện, đất trồng.
c)
C. đất trồng, sinh vật.
d)
D. sinh vật, khoáng sản.
61.
Câu 61: Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do
a)
A. dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.
b)
B. dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.
c)
C. dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.
d)
D. dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.
62.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?
a)
A. Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
b)
B. Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
c)
C. Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
d)
D. Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.
63.
Câu 63: Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để
a)
A. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
b)
B. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
c)
C. trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
d)
D. trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
64.
Câu 64: Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.
b)
B. rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.
c)
C. rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.
d)
D. rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.
65.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.
b)
B. Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
c)
C. Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.
d)
D. Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
66.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.
b)
B. Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.
c)
C. Giúp cân bằng môi trường sinh thái.
d)
D. Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.
67.
Câu 67: Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?
a)
A. Khai thác quá mức.
b)
B. Mở rộng trồng trọt.
c)
C. Du canh và du cư.
d)
D. Mở rộng thủy điện.
68.
Câu 68: Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?
a)
A. Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.
b)
B. Cư trú và tăng cường sản xuất.
c)
C. Thủy điện và khai thác lâm sản.
d)
D. Khai khoáng và làm đường sá.
69.
Câu 69: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. Cấm khai thác quá mức.
b)
B. Đóng cửa rừng liên tục.
c)
C. Phòng chống cháy rừng.
d)
D. Không xuất khẩu gỗ quý.
70.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây không đúng với rừng A-ma-dôn?
a)
A. Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới.
b)
B. Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất.
c)
C. Rất phong phú về loài thực vật, động vật.
d)
D. Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất.
71.
Câu 71: Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
a)
A. rất cao và tăng nhanh.
b)
B. rất cao và tăng chậm.
c)
C. khá cao và tăng chậm.
d)
D. nhỏ và gia tăng nhanh.
72.
Câu 72: Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do
a)
A. di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.
b)
B. lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
c)
C. nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
d)
D. lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.
73.
Câu 73: Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh
a)
A. ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.
b)
B. thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.
c)
C. chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.
d)
D. thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.
74.
Câu 74: Khu vực Mỹ Latinh có
a)
A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
b)
B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
c)
C. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
d)
D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
75.
Câu 75: Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
a)
A. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
b)
B. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
c)
C. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
d)
D. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
76.
Câu 76: Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người
a)
A. da đen.
b)
B. da trắng.
c)
C. da vàng.
d)
D. da nâu.
77.
Câu 77: Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
a)
A. có nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. có người bản địa và da đen.
c)
C. nhiều quốc gia nhập cư đến.
d)
D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
78.
Câu 78: Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là
a)
A. có nhiều siêu đô thị dân đông.
b)
B. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
c)
C. dân nông thôn vào đô thị đông.
d)
D. chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
79.
Câu 79: Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.
b)
B. tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
c)
C. bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
d)
D. dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
80.
Câu 80: Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do
a)
A. chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.
b)
B. bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.
c)
C. lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.
d)
D. quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.
81.
Câu 81: Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
b)
B. Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.
c)
C. Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.
82.
Câu 82: Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
a)
A. tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.
b)
B. thị trường thế giới thường xuyên biến động.
c)
C. nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.
d)
D. nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
83.
Câu 83: Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là
a)
A. thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.
b)
B. tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.
c)
C. đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.
d)
D. đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.
84.
Câu 84: Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là
a)
A. tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.
b)
B. tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.
c)
C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.
d)
D. tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.
85.
Câu 85: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. công nghiệp.
c)
C. dịch vụ.
d)
D. xây dựng.
86.
Câu 86: Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
a)
A. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
b)
B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
c)
C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
d)
D. khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.
87.
Câu 87: Nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Mỹ Latinh là
a)
A. Mê-hi-cô.
b)
B. Cô-lôm-bi-a.
c)
C. Bra-xin.
d)
D. Vê-nê-du-ê-la.
88.
Câu 88: Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. hộ gia đình.
b)
B. hợp tác xã.
c)
C. trang trại.
d)
D. vùng nông nghiệp.